Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tổ 20, phường Hồng Hà và tổ 69, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tổ 20, phường Hồng Hà và tổ 69, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 11:31:00 đến ngày 2020-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,204,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,37 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường lượng 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,652 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19, h=2cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,245 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19, h=7cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,651 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,798 | 100T |
| 8 | Bê tông viên bó vỉa M200, XM PC40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép bó vỉa d<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0004 | tấn |
| 10 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,324 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | m |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | m |
| 13 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,01 | m3 |
| 14 | Cốt thép d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,001 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm bản TL<250kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm bản TL<250kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt ghi thu nước trực tiếp tấm gang | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | bộ |
| 19 | Thép hình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,62 | kg |
| 20 | Bê tông cửa thu M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cửa thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,199 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi