Gói thầu: gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213475-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200210657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình NTM, nguồn vốn ngân sách địa phương và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 14:32:00 đến ngày 2020-02-24 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chí phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Mặt bằng Pa Thóong
1 Đào nền đường, đất CII<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 27,72 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,04 100m3
3 Đào kênh mương, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 100m3
5 Vận Chuyển đất, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 100m3
6 Vận chuyển đất, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,98 100m3
7 Đào nền đường đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m3
8 Đắp nền đường độ chặt K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 100m3
9 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,17 100m2
10 BT mặt đường, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,76 m3
11 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 100m2
12 BT mương cáp, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,02 m3
13 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 100m2
14 SX lắp dựng CT tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
15 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
16 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, BTM250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
17 Lắp các loại cấu kiện BT bằng thủ công trọng lượng &gt;250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cái
18 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
19 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 100m3
20 Xây cống đá hộc, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,09 m3
21 SX, lắp dựng CT móng, mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK&lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
22 SX, lắp dựng tháo dỡván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
23 BT mũ mố, mũ trụ, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
24 SX lắp dựng CT, tấm đan hàng rào cửa số, lá chớp.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
25 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
26 SX BT tấm đan, mái hắt vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
27 Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công TL&gt;250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K &#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
29 Làm và thả rọ đá 2x1x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 BT mặt đường dày &lt;&#x3D;25cm, M250( BT lớp phú mặt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
31 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m3
32 Rải lớp niloong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
33 SX, lắp dựng tháo rỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
34 BT mương cáp M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,41 m3
35 SX, lắp dựng CT mống, mố, trụ cầu ĐK&lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
36 SX lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
37 BT mũ mố, mũ trụ, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
38 SX, lắp dựng CT tấm đan hàng rào, cửa số, lá chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 tấn
39 SX, lắp dựng tháo rỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
40 SX bê tông tấm đan, mái hắt M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
41 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL&gt;250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
42 Đắp đất công trình, độ chặt K &#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
43 Đào kênh mương rộng &lt;&#x3D;6m, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m3
44 Vận chuyển đất, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m3
45 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái bờ keenhy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m2
46 Rải lớp nilông Rải lớp nilông 10,75 100m2
47 BT mương cáp M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,82 m3
48 Đào san đất, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,86 100m3
49 Đào san đất, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,59 100m3
50 Đào xúc đất để đắp, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,65 100m3
51 Vận chuyển đất, đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,65 100m3
52 Đắp nền đường, độ chặt K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,68 100m3
C nước sinh hoat
1 Bê tông tường mác 150<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,17 m3
2 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
3 Sán xuất lưới chắn rác đầu mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
4 Lắp dựng lưới chắn rác đầu mối nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
5 lắp đặt khâu nhựa HDPE, Đường kính D &#x3D; 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt kép, lơ thép ntrangs kẽm, Đườngn kính D &#x3D; 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Crefin D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đào móng đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
10 Đào đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
12 CT móng ĐK &lt;&#x3D;18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
13 CT móng ĐK &lt;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
14 CT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
16 BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
17 BT bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
19 BT nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
20 Ván khuôn tường thẳng dày &lt;&#x3D;45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
21 BT hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
22 CT tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
23 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
24 SX BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
25 Láng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
26 Lắp đặt ống tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt cút thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Măng sông thép tráng kẽm D&#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt van ren ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt khâu nối, D&#x3D; 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt côn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt Crefin D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
35 rải vải kỹ thuật làm tầng lọc bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
36 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
37 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
38 Lắp các loại cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp các loại cấu kiện BTĐS &lt;&#x3D;50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Đào móng băng rộng &gt;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
41 Đào móng băng rộng &gt;3m, sâu &lt;&#x3D;2m đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 m3
42 Láng nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
43 CT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
44 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
45 BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
46 BT bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
47 ván khuôn móng dài, bệ dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
48 BT nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
49 Láng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
50 CT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
51 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
52 Lắp đặt ống tráng ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
53 Măng sông thép tráng kẽm, D &#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt khâu nối, D&#x3D; 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm, ĐK D&#x3D; 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Lắp đặt van ren ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt côn thép ống HDPE50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt Crefin D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt cút nhựa D &#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp các loại cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Đào móng băng đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
62 Đào móng băng đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,56 m3
63 Láng nền sàn vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
64 SX lắp dựng CT, móng ĐK&lt;&#x3D;18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
65 SX lắp dựng CT móng ĐK&lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
66 CT tường ĐK &lt;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
67 Ván khuôn tường thẳng dày &lt;&#x3D;45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
68 BT móng rộng &gt;250cm, đá 1x2, Vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
69 BT bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
70 ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
71 BT nền đá 1x2 , vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
72 SX lắp đặt tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày &lt;&#x3D;45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
73 BT chiều cao hố van, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
74 CT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
75 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
76 SX BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
77 Láng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,81 m2
78 CT sán mái ĐK &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
79 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
80 BT sàn mái đá 1x2, Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
81 Lắp các loại cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
83 Lắp đặt khâu nối, D &#x3D; 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm, ĐK D&#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 Lắp đặt côn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Măng sông thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt Crefin D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt khâu nối D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Đào móng cột trụ đất CIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
91 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
92 BT vữa M150(4 hố van xả cạn,01 hố van xả khí, 03 ván xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
93 CT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
94 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
95 SX BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
96 Lắp các loại cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
97 Lắp đặt tê nhựa HDPE ( hố van xả cạn + Hố van xả khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt khâu nối, D &#x3D; 50mm ( van xả cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm, ĐK D&#x3D;50mm( Van xả cạn + van xả khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
100 Lắp đặt côn thép ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt van ren ĐK 50mm( van xả cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa ĐK ống 50mm( xả cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
103 Lắp đặt van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt tê nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D&#x3D;40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt khâu nhựa ĐK D&#x3D; 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt van ren ĐK 40mm( Khói lượng hố van điều tiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt van ren ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt côn nhựa HDPE, côn thu 40x20mm( Hố van điều tiết 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Đào đất đặt đường ống Đất CII ( KL tuyến ống chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,23 m3
112 Đào đất đặt đường ống, đất CIII ( KL tuyến ống chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,87 m3
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,58 100m
114 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
115 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,09 m3
116 Lắp đặt côn nhựa HDPE, côn thu 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mm ( KL tuyến ống mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 100m
120 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D &#x3D; 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
121 Lắp đặt khâu nhựa HDPE ĐK D &#x3D;40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
122 Lắp đặt côn nhựa HDPE, côn thu 40x20mm ( vào mặt bằng trường tiểu học) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D &#x3D;20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
124 Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D&#x3D;20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
125 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE , D&#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
126 Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D &#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm ( van khóa nước vào bồn hộ dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
129 Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D &#x3D;20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
130 Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm ĐK D &#x3D; 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
131 Lắpnđặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bể
132 Lắp đặt vòi vườn ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
133 Lắp đặt van phao tự ngắt ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
134 Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D&#x3D;20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
135 Lắp đặt kps, lơ thps tráng kẽm, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
136 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->