Gói thầu: gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình NTM, nguồn vốn ngân sách địa phương và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 14:32:00 đến ngày 2020-02-24 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,498,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chí phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Mặt bằng Pa Thóong | |||
| 1 | Đào nền đường, đất CII<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 27,72 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,04 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | 100m3 |
| 5 | Vận Chuyển đất, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,98 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | 100m2 |
| 10 | BT mặt đường, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,76 | m3 |
| 11 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m2 |
| 12 | BT mương cáp, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,02 | m3 |
| 13 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | 100m2 |
| 14 | SX lắp dựng CT tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 15 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 16 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, BTM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 19 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m3 |
| 20 | Xây cống đá hộc, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,09 | m3 |
| 21 | SX, lắp dựng CT móng, mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 22 | SX, lắp dựng tháo dỡván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 23 | BT mũ mố, mũ trụ, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 24 | SX lắp dựng CT, tấm đan hàng rào cửa số, lá chớp.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 25 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 26 | SX BT tấm đan, mái hắt vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công TL>250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá 2x1x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | BT mặt đường dày <=25cm, M250( BT lớp phú mặt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 31 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 32 | Rải lớp niloong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 33 | SX, lắp dựng tháo rỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 34 | BT mương cáp M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 35 | SX, lắp dựng CT mống, mố, trụ cầu ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 36 | SX lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 37 | BT mũ mố, mũ trụ, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 38 | SX, lắp dựng CT tấm đan hàng rào, cửa số, lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 39 | SX, lắp dựng tháo rỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 40 | SX bê tông tấm đan, mái hắt M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL>250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương rộng <=6m, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 45 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái bờ keenhy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 46 | Rải lớp nilông | Rải lớp nilông | 10,75 | 100m2 |
| 47 | BT mương cáp M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,82 | m3 |
| 48 | Đào san đất, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | 100m3 |
| 49 | Đào san đất, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,59 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất để đắp, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,65 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,65 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,68 | 100m3 |
| C | nước sinh hoat | |||
| 1 | Bê tông tường mác 150<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Sán xuất lưới chắn rác đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới chắn rác đầu mối nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | lắp đặt khâu nhựa HDPE, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép, lơ thép ntrangs kẽm, Đườngn kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Crefin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 10 | Đào đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 12 | CT móng ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | CT móng ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | CT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 16 | BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | BT bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 19 | BT nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 21 | BT hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | CT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | SX BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | Láng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông thép tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Crefin D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 35 | rải vải kỹ thuật làm tầng lọc bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đào móng băng rộng >3m, sâu <=1m, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 41 | Đào móng băng rộng >3m, sâu <=2m đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 43 | CT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 45 | BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 46 | BT bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 47 | ván khuôn móng dài, bệ dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 48 | BT nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 49 | Láng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 50 | CT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống tráng ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Măng sông thép tráng kẽm, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm, ĐK D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép ống HDPE50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Crefin D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Đào móng băng đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 62 | Đào móng băng đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 64 | SX lắp dựng CT, móng ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 65 | SX lắp dựng CT móng ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 66 | CT tường ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 68 | BT móng rộng >250cm, đá 1x2, Vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 69 | BT bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 70 | ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 71 | BT nền đá 1x2 , vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 72 | SX lắp đặt tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | BT chiều cao hố van, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 74 | CT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 76 | SX BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 77 | Láng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,81 | m2 |
| 78 | CT sán mái ĐK <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 80 | BT sàn mái đá 1x2, Vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt khâu nối, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm, ĐK D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Măng sông thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Crefin D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu nối D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào móng cột trụ đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 91 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 92 | BT vữa M150(4 hố van xả cạn,01 hố van xả khí, 03 ván xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 93 | CT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 95 | SX BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ( hố van xả cạn + Hố van xả khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nối, D = 50mm ( van xả cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm, ĐK D=50mm( Van xả cạn + van xả khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thép ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren ĐK 50mm( van xả cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa ĐK ống 50mm( xả cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt khâu nhựa ĐK D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren ĐK 40mm( Khói lượng hố van điều tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, côn thu 40x20mm( Hố van điều tiết 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Đào đất đặt đường ống Đất CII ( KL tuyến ống chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,23 | m3 |
| 112 | Đào đất đặt đường ống, đất CIII ( KL tuyến ống chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,87 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | 100m |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 115 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,09 | m3 |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, côn thu 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mm ( KL tuyến ống mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | 100m |
| 120 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE D = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE ĐK D =40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, côn thu 40x20mm ( vào mặt bằng trường tiểu học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, D =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE , D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm ( van khóa nước vào bồn hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 130 | Lắp đặt kép, lơ thép tráng kẽm ĐK D = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 131 | Lắpnđặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bể |
| 132 | Lắp đặt vòi vườn ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao tự ngắt ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt kps, lơ thps tráng kẽm, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi