Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Hồng Thái, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219023-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Hồng Thái, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200218907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 15:06:00 đến ngày 2020-02-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,174,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (XÂY MỚI)
D Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V. E-HSMT 427,244 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 22,161 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 123,369 m3
4 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,343 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,059 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,911 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 1,615 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 4,113 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 6,416 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 52,236 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,089 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,917 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,229 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,621 tấn
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 39,024 m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 7,063 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,089 m3
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,624 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,881 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,231 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,021 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,023 tấn
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,087 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 63,527 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 53,938 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 53,938 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,844 m
28 Tay vịn Inox 40x40x1.4 (inox 201) Chương V. E-HSMT 38,017 kg
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 4,274 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,388 100m3
31 Bê tông nền, mác 100 Chương V. E-HSMT 15,72 m3
32 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,254 m3
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 34,05 m2
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 57,55 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,961 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,241 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,272 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 219 cái
39 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,695 m2
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 85,575 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 85,575 m2
E Phần kết cấu
1 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 23 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 4,087 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,79 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,103 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 3,028 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 43,876 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,996 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,667 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,269 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,289 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,82 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,876 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 3,632 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 207,499 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 207,499 m2
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 Chương V. E-HSMT 6,593 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 1,139 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,439 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,281 tấn
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,264 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,016 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 30,016 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 66,54 m
24 Bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,466 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,522 100m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,66 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 47,66 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,134 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,079 tấn
30 Bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 92,024 m3
31 Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,743 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 1,487 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 9,154 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 9,989 tấn
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 885,99 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 885,99 m2
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 179,626 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 125,676 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 123,88 m
F Phần cửa ( cả phụ kiện cửa )
1 Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 233,28 m2
2 Phụ kiện cửa Chương V. E-HSMT 24 bộ
3 Phụ kiện sổ Chương V. E-HSMT 72 bộ
4 Hoa cửa sổ thép hộp mạ kẽm Chương V. E-HSMT 1.839,387 kg
5 Sản xuất vách kính có cửa sổ lật nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V. E-HSMT 32,228 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 153,88 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 153,88 m2
G Phần thân mái
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 51,455 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 101,914 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,561 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,121 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,721 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,659 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 475,718 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 475,718 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.236,194 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 1.236,194 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 209,256 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 132,98 m2
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,532 m3
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,271 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,271 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,396 100m2
17 Tôn úp nóc trên mái Chương V. E-HSMT 66,12 M
18 Mũ tôn Inox Chương V. E-HSMT 4,8 m
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,239 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 36,759 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 36,759 m2
22 Thép Inox làm lan can tầng 1+2+3 (inox 201) Chương V. E-HSMT 1.247,952 kg
23 Bê tông nền, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,722 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 4,722 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 801,459 m2
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,574 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 48,636 m2
28 Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang (inox 201) Chương V. E-HSMT 234,416 kg
29 Trụ đón tay vịn Inox cầu thang Chương V. E-HSMT 1 Cái
30 Cửa lên mái có nắp tôn Chương V. E-HSMT 1 Bộ
31 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 Cái
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 10,962 100m2
H Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 48 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 102 cái
3 Công tắc xoay chiều Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Băng dính Chương V. E-HSMT 30 cuộn
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 15 cái
7 Lắp đặt cầu dao 1pha Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 280 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 440 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 1.100 m
12 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 Chương V. E-HSMT 16 cái
13 Tủ điện tổng 400x300x150 Chương V. E-HSMT 3 Cái
14 Lắp đặt led 400x400 gắn trần Chương V. E-HSMT 30 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 24 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 48 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 48 cái
18 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 48 cái
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt mặt che + đế âm các loại Chương V. E-HSMT 194 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
22 Lắp đặt chếch d=32mm Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tê d=32mm Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 1.500 m
25 Lắp đặt hộp chia ngả Chương V. E-HSMT 36 hộp
J Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,8m Chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 145 m
4 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 140 cái
5 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 5 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. E-HSMT 77 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Chương V. E-HSMT 132 kg
8 Mũ tôn Chương V. E-HSMT 5 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 14 cọc
10 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 4 điểm
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 36 m
12 Đào đất đặt dây thu sét, đất cấp III Chương V. E-HSMT 23,1 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 23,1 m3
K Phòng cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Chương V. E-HSMT 0,68 100m
2 Lắp đặt van, đường kính van d=50mm Chương V. E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50 Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50 Chương V. E-HSMT 17 cái
5 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Lăng phun D13 Chương V. E-HSMT 6 bộ
8 Ống nilon tráng cao su D50 Chương V. E-HSMT 150 m
9 Đầu nối vòi Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Đầu nối ren trong Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Bình bột chữa cháy Chương V. E-HSMT 12 cái
12 Bình khí cứu hoả Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Tủ cứu hỏa Chương V. E-HSMT 2 cái
L Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 1,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. E-HSMT 26 cái
3 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 150 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 13 cái
5 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 13 cái
6 Xi măng chèn trát Chương V. E-HSMT 10 kg
7 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 30 tuyp
M HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
N Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,278 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1375 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,2223 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,6842 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,7956 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,9502 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2682 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0491 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3016 tấn
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0846 100m3
11 Bê tông nền, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,4504 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,596 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 4,596 m2
O PHẦN THÂN
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,5548 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,5708 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 93,0853 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 85,4406 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 85,4406 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 78,552 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V. E-HSMT 0,7 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 96,056 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 96,056 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,5952 100m2
11 Tôn úp nóc + bo diềm Chương V. E-HSMT 24 md
12 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,414 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,414 tấn
14 Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V. E-HSMT 14,196 m2
15 Phụ kiện cửa Chương V. E-HSMT 8 bộ
16 Cửa sổ chớp lật Chương V. E-HSMT 3,12 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,0104 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 9,0104 m2
19 Nhân công trang trí mặt đứng Chương V. E-HSMT 5 công
20 Tay vịn d35 dày 1mm Chương V. E-HSMT 7,0592 kg
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5287 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0703 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0334 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,04 tấn
P ĐIỆN NƯỚC
Q Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. E-HSMT 8 bộ
3 Công tắc đơn Chương V. E-HSMT 11 cái
4 Hạt cầu chì Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Mặt 2 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Mặt 3 Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Mặt 1 Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Mặt + rọ Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Rọ âm tường Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 95 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 75 m
14 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 60 cái
15 Bảng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
R Cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
7 Máy bơm nước Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Đầu nối ren trong, ren ngoài, lơ nối Chương V. E-HSMT 28 cái
9 Dây nối mềm Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Băng keo + keo dán ống Chương V. E-HSMT 20 cuộn
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm Chương V. E-HSMT 0,28 100m
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm Chương V. E-HSMT 0,48 100m
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm Chương V. E-HSMT 0,56 100m
16 Lắp đặt van khóa, đk 48mm Chương V. E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt van khóa, đk 34mm Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt van khóa, đk 27mm Chương V. E-HSMT 52 cái
19 Cút nhựa D34 Chương V. E-HSMT 60 cái
20 Tê nhựa D34x27 Chương V. E-HSMT 12 cái
21 Côn nhựa 48x34 Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Côn nhựa 34x21 Chương V. E-HSMT 10 cái
23 Măng sông D48 Chương V. E-HSMT 10 cái
24 Rắc co D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Rắc co D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Rắc co D27 Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Vòi nước bằng thép d21 Chương V. E-HSMT 4 cái
28 Thùng nước nhựa, gáo nhựa, chổi nhựa, thùng rác Chương V. E-HSMT 2 cái
S THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
3 Ống nhựa PVC D76 Chương V. E-HSMT 0,06 100m
4 Ống nhựa PVC D34 Chương V. E-HSMT 0,18 100m
5 Ống nhựa PVC D27 Chương V. E-HSMT 0,1 100m
6 Cút, côn nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 11 cái
7 Cút nhựa PVC D90 Chương V. E-HSMT 9 cái
8 Cút, côn nhựa PVC D76 Chương V. E-HSMT 11 cái
9 Cút nhựa PVC D34 Chương V. E-HSMT 20 cái
10 Chếch nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Chếch nhựa PVC D90 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Chếch nhựa PVC D76 Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Chếch nhựa PVC D34 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Tê PVC 110 Chương V. E-HSMT 24 cái
15 Tê PVC 90 Chương V. E-HSMT 24 cái
16 Tê PVC 76 Chương V. E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt phểu thu + xi phông Chương V. E-HSMT 24 cái
18 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 40 tuýp
19 Đai giữ ống các loại Chương V. E-HSMT 120 cái
20 Đinh vít giữ đai Chương V. E-HSMT 100 cái
21 Xi phông chậu rửa Chương V. E-HSMT 6 cái
22 Tê kiểm tra PVC 110 Chương V. E-HSMT 24 cái
23 Tê kiểm tra PVC 90 Chương V. E-HSMT 24 cái
T HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI SÔ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,4394 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2176 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,4822 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,9289 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0804 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,025 100m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,6534 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 31,7042 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6774 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0244 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0688 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 4,5332 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2267 100m3
U HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ
V Cổng, hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V. E-HSMT 17,589 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. E-HSMT 3,013 m2
3 Phá dỡ lớp vữa trát tường rào đoạn G-H Chương V. E-HSMT 35,4 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,437 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,847 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,839 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,365 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 13,431 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,176 100m3
10 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,134 m3
11 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,426 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 13,414 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,136 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,285 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,062 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,57 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 166,296 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 132,894 m2
19 Láng mặt trên tường chân hàng rào không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,256 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 334,146 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. E-HSMT 3,013 m2
22 Sản xuất cổng phụ khung thép, bịt tôn, song sắt 14x4 Chương V. E-HSMT 0,066 tấn
23 Mũi mác Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Bản lề cổng Chương V. E-HSMT 3 bộ
25 Bổ sung thép hàng rào bị hư hỏng, gỉ sét, đứt gãy Chương V. E-HSMT 155 kg
26 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. E-HSMT 88,782 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 88,782 m2
28 Lắp dựng hàng rào Chương V. E-HSMT 73,17 m2
W Sân bê tông
1 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 31,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,314 100m3
3 San sửa tạo dốc nền sân Chương V. E-HSMT 3 công
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 15,7 m3
5 Bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 31,4 m3
6 Gỗ ván chia ô khe lún sân bê tông Chương V. E-HSMT 0,35 m3
7 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,996 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,698 m2
X HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH ĐOẠN A - K
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 12,96 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9 m3
3 Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,78 m3
4 Xây gạch KNM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,136 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,616 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,056 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,088 tấn
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,579 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 94,868 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 94,868 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 4,32 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,251 100m3
Y HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
Z PHẦN THÂN
1 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 3.724,472 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 372,447 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 372,447 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 372,474 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. E-HSMT 19,872 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 19,872 m2
AA PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Chương V. E-HSMT 335,664 m2
2 Tháo dỡ hệ thống kim + dây thu sét trên mái Chương V. E-HSMT 2 công
3 Tháo dỡ xà gồ bê tông Chương V. E-HSMT 8 công
4 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao Chương V. E-HSMT 18 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,161 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,161 tấn
7 Tôn úp nóc + máng xối Chương V. E-HSMT 55,12 m
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,357 100m2
9 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Chương V. E-HSMT 3,357 100m2
10 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Kéo rải dây chống sét trên mái (sử dụng lại dây dẫn cũ) Chương V. E-HSMT 40 m
AB THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tháo dỡ, cắt bỏ các đoạn đường ống nhựa thoát nước mái bị nứt vỡ Chương V. E-HSMT 2 công
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Chương V. E-HSMT 9,477 100m2
4 Nhân công thu dọn vệ sinh Chương V. E-HSMT 5 công
AC ĐIỆN (THAY THẾ)
1 Bóng tuýp đơn 1,2m Chương V. E-HSMT 12 bộ
2 Bóng ốp trần Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Công tắc đơn Chương V. E-HSMT 15 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 100 m
5 Lắp đặt máng ghen SP 24x14 Chương V. E-HSMT 100 m
6 Bảng điện Chương V. E-HSMT 10 1 bảng
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 10 cái
AD HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
AE Phần thân
1 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 1.575,928 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 157,593 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 157,593 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 157,593 m2
AF Phần mái
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Chương V. E-HSMT 182,7 m2
2 Tháo dỡ hệ thống kim + dây thu sét trên mái Chương V. E-HSMT 2 công
3 Tháo dỡ xà gồ bê tông Chương V. E-HSMT 6 công
4 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao Chương V. E-HSMT 14 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,423 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,423 tấn
7 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 33,4 m
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,827 100m2
9 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Chương V. E-HSMT 1,827 100m2
10 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Kéo rải dây chống sét trên mái (sử dụng lại dây dẫn cũ) Chương V. E-HSMT 35 m
AG Phần thoát nước mái
1 Tháo dỡ, cắt bỏ các đoạn đường ống nhựa thoát nước mái bị nứt vỡ Chương V. E-HSMT 2 công
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V. E-HSMT 0,27 100m
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,704 100m2
4 Nhân công thu dọn vệ sinh Chương V. E-HSMT 2 công
AH ĐIỆN (THAY THẾ)
1 Bóng tuýp đơn 1,2m Chương V. E-HSMT 10 bộ
2 Bóng ốp trần Chương V. E-HSMT 7 bộ
3 Công tắc đơn Chương V. E-HSMT 10 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
5 Lắp đặt máng ghen SP 24x14 Chương V. E-HSMT 25 m
6 Bảng điện Chương V. E-HSMT 7 1 bảng
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 10 cái
AI CHI PHÍ PHÃ DỠ
1 Phá dỡ công trình cũ (Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng; Nhà vệ sinh khu A; hàng rào gạch đoạn A-K; hàng rào hoa thép từ A-F; Chặt 2 cây phượng + 2 bồn cây) Chương V. E-HSMT 1 CT
AJ CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->