Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Hồng Thái, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường tiểu học Hồng Thái, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 15:06:00 đến ngày 2020-02-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,174,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (XÂY MỚI) | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 427,244 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 22,161 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 123,369 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,343 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,615 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 4,113 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 6,416 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 52,236 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,089 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,621 | tấn |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 39,024 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,063 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,089 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,881 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,087 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 63,527 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 53,938 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 53,938 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,844 | m |
| 28 | Tay vịn Inox 40x40x1.4 (inox 201) | Chương V. E-HSMT | 38,017 | kg |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,274 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,254 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,05 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,55 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 219 | cái |
| 39 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,695 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 85,575 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 85,575 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 4,087 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,103 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,028 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 43,876 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,269 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,82 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,876 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,632 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 207,499 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 207,499 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,593 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,139 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,264 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,016 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 30,016 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 66,54 | m |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,66 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 47,66 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 92,024 | m3 |
| 31 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,743 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,487 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,154 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 9,989 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 885,99 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 885,99 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 179,626 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 125,676 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 123,88 | m |
| F | Phần cửa ( cả phụ kiện cửa ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 233,28 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Phụ kiện sổ | Chương V. E-HSMT | 72 | bộ |
| 4 | Hoa cửa sổ thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 1.839,387 | kg |
| 5 | Sản xuất vách kính có cửa sổ lật nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 32,228 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 153,88 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 153,88 | m2 |
| G | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 51,455 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 101,914 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,121 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,721 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,659 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 475,718 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 475,718 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.236,194 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.236,194 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 209,256 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 132,98 | m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,532 | m3 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,396 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 66,12 | M |
| 18 | Mũ tôn Inox | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,239 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 36,759 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 36,759 | m2 |
| 22 | Thép Inox làm lan can tầng 1+2+3 (inox 201) | Chương V. E-HSMT | 1.247,952 | kg |
| 23 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,722 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,722 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 801,459 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,574 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,636 | m2 |
| 28 | Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang (inox 201) | Chương V. E-HSMT | 234,416 | kg |
| 29 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cửa lên mái có nắp tôn | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 10,962 | 100m2 |
| H | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa | |||
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 102 | cái |
| 3 | Công tắc xoay chiều | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 1pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 280 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 440 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt led 400x400 gắn trần | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt mặt che + đế âm các loại | Chương V. E-HSMT | 194 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch d=32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê d=32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 1.500 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V. E-HSMT | 36 | hộp |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,8m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 145 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 140 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 77 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Chương V. E-HSMT | 132 | kg |
| 8 | Mũ tôn | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 14 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Đào đất đặt dây thu sét, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 23,1 | m3 |
| K | Phòng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van, đường kính van d=50mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lăng phun D13 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Ống nilon tráng cao su D50 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Đầu nối vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đầu nối ren trong | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bình bột chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Bình khí cứu hoả | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Xi măng chèn trát | Chương V. E-HSMT | 10 | kg |
| 7 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 30 | tuyp |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,278 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1375 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2223 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,6842 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,7956 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,9502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,4504 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,596 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 4,596 | m2 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,5548 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5708 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,0853 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 85,4406 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 85,4406 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,552 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 96,056 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 96,056 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,5952 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc + bo diềm | Chương V. E-HSMT | 24 | md |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 14,196 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Cửa sổ chớp lật | Chương V. E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,0104 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 9,0104 | m2 |
| 19 | Nhân công trang trí mặt đứng | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 20 | Tay vịn d35 dày 1mm | Chương V. E-HSMT | 7,0592 | kg |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5287 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,04 | tấn |
| P | ĐIỆN NƯỚC | |||
| Q | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Mặt 2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mặt 3 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Mặt 1 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 95 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong, ren ngoài, lơ nối | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Dây nối mềm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Băng keo + keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đk 48mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đk 34mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đk 27mm | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Côn nhựa 48x34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn nhựa 34x21 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Măng sông D48 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Rắc co D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rắc co D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Vòi nước bằng thép d21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Thùng nước nhựa, gáo nhựa, chổi nhựa, thùng rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút, côn nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cút, côn nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê PVC 110 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tê PVC 90 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Tê PVC 76 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt phểu thu + xi phông | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 40 | tuýp |
| 19 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 20 | Đinh vít giữ đai | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Xi phông chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê kiểm tra PVC 110 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Tê kiểm tra PVC 90 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| T | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI SÔ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,4394 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,4822 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9289 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,6534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,7042 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6774 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,5332 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2267 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ | |||
| V | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. E-HSMT | 17,589 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 3,013 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường rào đoạn G-H | Chương V. E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,437 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,847 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,839 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,365 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 13,431 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,414 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 166,296 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 132,894 | m2 |
| 19 | Láng mặt trên tường chân hàng rào không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 334,146 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. E-HSMT | 3,013 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng phụ khung thép, bịt tôn, song sắt 14x4 | Chương V. E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 23 | Mũi mác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bản lề cổng | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Bổ sung thép hàng rào bị hư hỏng, gỉ sét, đứt gãy | Chương V. E-HSMT | 155 | kg |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. E-HSMT | 88,782 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 88,782 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. E-HSMT | 73,17 | m2 |
| W | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 3 | San sửa tạo dốc nền sân | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 6 | Gỗ ván chia ô khe lún sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,996 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,698 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH ĐOẠN A - K | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch KN M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 4 | Xây gạch KNM100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,579 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 94,868 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 94,868 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| Z | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3.724,472 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 372,447 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 372,447 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 372,474 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. E-HSMT | 19,872 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 19,872 | m2 |
| AA | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 335,664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống kim + dây thu sét trên mái | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ bê tông | Chương V. E-HSMT | 8 | công |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Chương V. E-HSMT | 18 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 7 | Tôn úp nóc + máng xối | Chương V. E-HSMT | 55,12 | m |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,357 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V. E-HSMT | 3,357 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét trên mái (sử dụng lại dây dẫn cũ) | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| AB | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bỏ các đoạn đường ống nhựa thoát nước mái bị nứt vỡ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Chương V. E-HSMT | 9,477 | 100m2 |
| 4 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| AC | ĐIỆN (THAY THẾ) | |||
| 1 | Bóng tuýp đơn 1,2m | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Bóng ốp trần | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt máng ghen SP 24x14 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 bảng |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AE | Phần thân | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.575,928 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 157,593 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 157,593 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 157,593 | m2 |
| AF | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 182,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống kim + dây thu sét trên mái | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ bê tông | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Chương V. E-HSMT | 14 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 33,4 | m |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V. E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét trên mái (sử dụng lại dây dẫn cũ) | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| AG | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Tháo dỡ, cắt bỏ các đoạn đường ống nhựa thoát nước mái bị nứt vỡ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,704 | 100m2 |
| 4 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| AH | ĐIỆN (THAY THẾ) | |||
| 1 | Bóng tuýp đơn 1,2m | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bóng ốp trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt máng ghen SP 24x14 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 7 | 1 bảng |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| AI | CHI PHÍ PHÃ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ (Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng; Nhà vệ sinh khu A; hàng rào gạch đoạn A-K; hàng rào hoa thép từ A-F; Chặt 2 cây phượng + 2 bồn cây) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| AJ | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi