Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020 - 2021 (vốn bù hụt thu Thủy lợi phí) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:39:00 đến ngày 2020-02-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đê cán đá láng nhựa | |||
| 1 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 40,0974 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 44,1071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 29,2637 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m | Theo Mục II Chương V HSMT | 35,7017 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào có dung tích gầu 0,4m3 (chưa tính vật liệu), phần ngập đất | Theo Mục II Chương V HSMT | 56,6272 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào có dung tích gầu 0,4m3 (chưa tính vật liệu), phần không ngập đất | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,848 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm dài 3.7m, ngọn >=4cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 7.096,1 | m |
| 8 | Thép buộc tròn d=6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 49,33 | kg |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (đá 0-4 loại 2) dày 10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,4099 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 15cm (không tính vật tư lớp hao mòn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 94,099 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3.5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 94,099 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp bu lông biển báo | Theo Mục II Chương V HSMT | 32 | cái |
| 17 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Theo Mục II Chương V HSMT | 59,2 | kg |
| 18 | Làm cọc tiêu BTCT | Theo Mục II Chương V HSMT | 56 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi