Gói thầu: Xây lắp và trang bị nội thất nhận diện thương hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và trang bị nội thất nhận diện thương hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 14:52:00 đến ngày 2020-02-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,718,798,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0354 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8484 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,032 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,0071 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,0304 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây ban công cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 7 | Bóc bỏ lớp thảm cũ, vận chuyển đến nơi bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách gỗ cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,372 | m2 |
| 9 | Phá dỡ phần sân khấu cũ, vật liệu cũ vận chuyển đến nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 10 | Dỡ bỏ vách ngăn di động cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 11 | Tháo dỡ mái nhẹ cũ và vận chuyển vật liệu đến nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.728,87 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4762 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4762 | m3 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8266 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6964 | m2 |
| 3 | Công tác bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.754,57 | m2 |
| 4 | SX hệ khung thép, sơn chống rỉ màu đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,765 | m2 |
| 5 | LD hệ khung thép bằng hộp 50x100 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.435,3 | kg |
| 6 | SX hệ U dẫn hướng lùa tấm CNC hoa văn thép dập dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.717,7 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,74 | m2 |
| 8 | SX hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,765 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hệ tấm ốp nhôm mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,765 | m2 |
| 10 | SX tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm thép cắt CNC hoa văn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m2 |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: SẢNH ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Lát nền bằng đá granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7076 | m2 |
| 2 | SXLD trần thạch cao xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,548 | m2 |
| 3 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit màu vàng nhạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,016 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit màu vàng đậm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,568 | m2 |
| 6 | SXLD vách kính cường lực tôi màu trắng dày 10mm (Vách mặt cắt 1-1 và 2-2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,624 | m2 |
| 7 | dán decal hoa văn logo EVN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,624 | m2 |
| 8 | SXLD vách kính cường lực tôi màu trắng dày 10mm (Vách mặt cắt 1-1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,964 | m2 |
| 9 | SXLD vách thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4822 | m2 |
| 10 | Công tác bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4632 | m2 |
| 11 | SXLD vách tường nhôm u vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 12 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | TB |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP | |||
| 1 | SXLD thảm ghép sàn tấm 500x500, đế cao su chống cháy, Độ dày 0.6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,384 | m2 |
| 2 | SXLD trần thạch cao xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,624 | m2 |
| 3 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 4 | Công tác bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,652 | m2 |
| 5 | SXLD vách thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,39 | m2 |
| 6 | SXLD vách tường nhôm u vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8877 | m2 |
| 7 | SXLD vách gỗ đục lỗ tiêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,796 | m2 |
| 8 | SXLD tấm mút lót hút âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,796 | m2 |
| 9 | SXLD Backdrop 2 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | TB |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | SXLD thảm ghép sàn tấm 500x500, đế cao su chống cháy, Độ dày 0.6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,216 | m2 |
| 2 | SXLD trần thạch cao xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,026 | m2 |
| 3 | SXLD tấm trần gỗ MDF đục lỗ tiêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,33 | m2 |
| 4 | SXLD tấm mút lót hút âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,33 | m2 |
| 5 | SXLD vách gỗ MDF đục lỗ tiêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,0392 | m2 |
| 6 | SXLD tấm mút lót hút âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,0392 | m2 |
| 7 | Công tác bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,0188 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng đá granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8341 | m2 |
| 9 | SXLD vách thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,078 | m2 |
| 10 | SXLD vách tường nhôm u vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,56 | m2 |
| 11 | Màn LED P5 chất lượng cao + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 12 | Lát sàn gỗ sàn sân khấu bằng gỗ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9574 | m2 |
| F | CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột cổng cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,91 | m2 |
| 3 | Phá bỏ biển tên cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6536 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại của hàng rào cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,9976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,818 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9803 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 8 | SXLD Cánh cổng bằng thép tấm cẳt CNC hoa văn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2574 | m2 |
| 9 | Cổng: Phần khung hộp 40*80*2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,712 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m2 |
| 11 | Cổng: Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,9976 | m2 |
| 13 | Công tác bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,818 | m2 |
| 14 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1496 | m2 |
| 15 | SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | tấm |
| 16 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4062 | m2 |
| 17 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4062 | m2 |
| G | CHI PHÍ QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Logo cỡ lớn trên nóc nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (Ngoài trời) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 4 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (sảnh đón tiếp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 5 | Tên công ty bằng Inox xước dày 8mm (hội trường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ NỘI THẤT SẢNH | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bàn giao dịch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Bàn nối góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Khung thông tin quảng cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Khung TV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Kệ hồ sơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Ghế giao dịch viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Bàn café | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Ghế sofa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Ghế chờ cho khách hàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Điều hòa cây 24000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 3 | Phông bạt hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tượng bác kèm bục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Âm thanh hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Điều hòa âm trần 36000BTU, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Điều hòa cây 24000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn phòng (Modul ghép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Ghế phòng họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 3 | Âm thanh phòng họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa cây 24000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi