Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng công trình Hệ thống thoát nước tổ 8, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng công trình Hệ thống thoát nước tổ 8, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 15:45:00 đến ngày 2020-02-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,158,180,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | Xây lắp. LÁT GẠCH VỈ HÈ ĐƯỜNG NỘI THỊ | |||
| 1 | Nạo vét lòng rãnh cũ = TC kết hợp máy (vận dụng đơn giá nhân 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi 3700m tiếp theo bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1000m ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9755 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 3700m tiếp theo bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8457 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3700m tiếp theo bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8457 | 100m3 |
| 8 | Phá sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3242 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ M200, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,65 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,36 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa M250 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,52 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1189 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6248 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8024 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5112 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch Tearo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.618,62 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ sân gạch cũ (=50%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m2 |
| 18 | Gạch xây hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,13 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,11 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6457 | 100m2 |
| 23 | Đào khuôn đường đất C3 =TC 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,579 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đường đất C3 = máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1838 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19, h=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9533 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit lượng 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1371 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6528 | 100T |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa 112,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6528 | 100T |
| 30 | Phá bỏ khối xây cũ (Vận dụng đơn giá tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,67 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.223 | m |
| 32 | Tháo dỡ bó vỉa (=30%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755 | m |
| 33 | Nhấc bỏ tấm bản bỏ đi (=30%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.621 | Cái |
| 34 | Nhấc bỏ tấm bản tận dụng (=50%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 35 | Lắp dựng tấm bản TL>250kg (vận dụng đơn giá tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.892 | Cái |
| 36 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7171 | 100m3 |
| 37 | Cốt thép bó vỉa d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | Tấn |
| 38 | Cốt thép bó vỉa d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4394 | 100m2 |
| D | KÈ BÊ TÔNG TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,648 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3183 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1228 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5239 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,83 | m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8762 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2572 | tấn |
| 22 | ống uPVC C63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m |
| 23 | Đá 1x2 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0313 | 100m3 |
| E | Rãnh trường mầm non Hoa Lan | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| F | Rãnh dọc đường | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7597 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| G | Bậc tam cấp chợ tạm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi