Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221070-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200127392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 08:24:00 đến ngày 2020-02-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,769,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công E-HSMT Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế E-HSMT Chương V 1 Khoản
B Hạng mục Cơ quan HĐND-UBND
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công E-HSMT Chương V 25,2 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 116,1 m2
3 Lát sàn phòng họp tầng 2 bằng tấm nhựa gỗ tự dính E-HSMT Chương V 116,1 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công E-HSMT Chương V 25,35 m2
5 Sơn cửa kính 3 nước E-HSMT Chương V 14,82 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT Chương V 14,82 m2
7 Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% E-HSMT Chương V 26,34 m2
8 Rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000 , mới 100%) E-HSMT Chương V 14,82 m2
9 Cửa nhôm hệ EURO VN, kính 6,38mm, lắp đặt hoàn chỉnh E-HSMT Chương V 7,02 m2
10 Vách nhôm hệ EURO VN, kính 6,38mm, lắp đặt hoàn chỉnh E-HSMT Chương V 5,282 m2
11 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao E-HSMT Chương V 174,15 m2
12 Bả bột bả vào cột, dầm, trần E-HSMT Chương V 174,15 m2
13 Sơn tường 3 nước E-HSMT Chương V 174,15 m2
14 Lắp đặt đèn led trang trí trần E-HSMT Chương V 52 cái
15 Đục đi lại hệ thống điện phòng hội trường tầng 2 E-HSMT Chương V 5 công
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi E-HSMT Chương V 6 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 E-HSMT Chương V 2 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 100 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 E-HSMT Chương V 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 E-HSMT Chương V 150 m
22 Tủ Switch 16 cổng E-HSMT Chương V 1 cái
23 Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi E-HSMT Chương V 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm E-HSMT Chương V 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 350 m
C Hạng mục Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
1 Phá dỡ nền gạch hiện trạng E-HSMT Chương V 23,76 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (theo hiện trạng) E-HSMT Chương V 23,76 m2
3 Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% E-HSMT Chương V 19,14 m2
4 Quốc huy gắn phông, cờ đảng, tổ quốc E-HSMT Chương V 2 cái
5 Bộ chữ alu mạ vàng phông sân khấu E-HSMT Chương V 1 bộ
6 Rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000 , mới 100%) E-HSMT Chương V 31,68 m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 0,1404 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 1,276 m2
9 Sơn chân tường sân khấu 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 1,276 m2
10 Cạo bóc lớp vữa trát tường trong nhà (khu vục sân khấu). E-HSMT Chương V 4,14 m2
11 Gia công, sản xuất, lắp đặt trang trí rèm sân khấu E-HSMT Chương V 19,14 m2
12 Chi phí lắp đặt, bảo dưỡng, vận chuyển từ hội trường tầng 3 UBND huyện sang trung tâm chính trị (Hoàn thiện) E-HSMT Chương V 1 gói
13 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao E-HSMT Chương V 206,5206 m2
14 Bả bột bả vào cột, dầm, trần E-HSMT Chương V 206,5206 m2
15 Sơn tường 3 nước E-HSMT Chương V 206,5206 m2
16 Tủ điện 200x350x150 E-HSMT Chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A E-HSMT Chương V 8 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi E-HSMT Chương V 7 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 E-HSMT Chương V 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 E-HSMT Chương V 150 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 E-HSMT Chương V 250 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (tín hiệu âm thanh) E-HSMT Chương V 100 m
24 Lắp đặt đèn led trang trí trần D110 E-HSMT Chương V 44 cái
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng họp E-HSMT Chương V 6 cái
26 Đèn dây LED hắt trần E-HSMT Chương V 65 m
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 E-HSMT Chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm E-HSMT Chương V 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 500 m
30 Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% E-HSMT Chương V 19,14 m2
31 Quốc huy gắn phông, cờ đảng, tổ quốc E-HSMT Chương V 2 cái
32 Bộ chữ alu mạ vàng phông sân khấu E-HSMT Chương V 1 bộ
33 Lát sàn phòng họp tầng 2 bằng tấm nhựa gỗ tự dính E-HSMT Chương V 102,96 m2
34 Rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000 , mới 100%) E-HSMT Chương V 26,4 m2
35 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao E-HSMT Chương V 102,96 m2
36 Bả bột bả vào cột, dầm, trần E-HSMT Chương V 102,96 m2
37 Sơn tường 3 nước E-HSMT Chương V 102,96 m2
38 Lắp đặt đèn led trang trí trần E-HSMT Chương V 56 cái
39 Đục đi lại hệ thống điện phòng hội trường tầng 2 E-HSMT Chương V 1 hm
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi E-HSMT Chương V 6 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 E-HSMT Chương V 2 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 100 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 E-HSMT Chương V 50 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 E-HSMT Chương V 150 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây âm thanh E-HSMT Chương V 60 m
47 Tủ Switch 16 cổng E-HSMT Chương V 1 cái
48 Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi E-HSMT Chương V 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm E-HSMT Chương V 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 310 m
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 E-HSMT Chương V 2,2464 m3
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 E-HSMT Chương V 20,736 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 1,752 m3
54 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 E-HSMT Chương V 5,264 m3
55 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 5,6 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 1,1664 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 1,4256 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 0,0201 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm E-HSMT Chương V 0,1061 tấn
60 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT Chương V 0,0912 100m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 1,41 m3
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm E-HSMT Chương V 16,4808 m2
63 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 5,28 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 5,28 m2
65 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 8,4845 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 41,766 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT Chương V 41,766 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 41,766 m2
69 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung cửa nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện E-HSMT Chương V 2,254 m2
70 GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện E-HSMT Chương V 5,58 m2
71 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14 E-HSMT Chương V 5,208 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT Chương V 5,208 m2
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT Chương V 0,0244 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,0026 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,0104 tấn
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,0638 m3
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 E-HSMT Chương V 1,16 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 1,16 m2
79 Ván khuôn dầm E-HSMT Chương V 0,0992 100m2
80 Cốt thép dầm, đường kính <=10mm. E-HSMT Chương V 0,0179 tấn
81 Cốt thép dầm, đường kính <=18mm. E-HSMT Chương V 0,0877 tấn
82 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,704 m3
83 Ván khuôn sàn mái E-HSMT Chương V 0,3034 100m2
84 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm. E-HSMT Chương V 0,2504 tấn
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 2,8212 m3
86 Trát trần, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 26,8204 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 26,82 m2
88 Ván khuôn giằng tường thu hồi E-HSMT Chương V 0,0115 100m2
89 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm. E-HSMT Chương V 0,0176 tấn
90 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,1267 m3
91 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 0,66 m3
92 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 12 m2
93 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 1,4443 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 17,7475 m2
95 Láng sê nô, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 E-HSMT Chương V 9,2355 m2
96 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,104 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,104 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp E-HSMT Chương V 6,304 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ E-HSMT Chương V 0,18 100m2
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm E-HSMT Chương V 0,066 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm E-HSMT Chương V 0,03 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm E-HSMT Chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm E-HSMT Chương V 4 cái
104 Cầu chắn rác D150 E-HSMT Chương V 4 cái
105 Tủ điện 20x30 E-HSMT Chương V 1 Cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT Chương V 2 bộ
107 Lắp đặt quạt treo tường E-HSMT Chương V 1 cái
108 Lắp đặt đèn trang trí âm trần E-HSMT Chương V 1 bộ
109 Bảng điện E-HSMT Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm E-HSMT Chương V 2 bảng
111 Lắp đặt ổ cắm đơn E-HSMT Chương V 2 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 50 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm E-HSMT Chương V 50 m
114 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m E-HSMT Chương V 70,29 m2
115 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy E-HSMT Chương V 4,392 m3
116 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy E-HSMT Chương V 51,7127 m3
117 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn E-HSMT Chương V 6,3162 m3
118 Tháo dỡ cửa, thủ công E-HSMT Chương V 16,44 m2
119 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 m, ôtô 7T, dày lớp bóc <= 3 cm E-HSMT Chương V 132,7109 100m2
120 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 0,0941 100m3
121 Nilon lót E-HSMT Chương V 188,1 m2
122 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự E-HSMT Chương V 0,2862 100m2
123 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 37,62 m3
124 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt <=8cm E-HSMT Chương V 0,455 100m
125 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công E-HSMT Chương V 4,5 m3
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất C3 E-HSMT Chương V 8,53 m3
127 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT Chương V 8,53 m3
128 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công (04 cột) E-HSMT Chương V 10 m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất C3 E-HSMT Chương V 17,33 m3
130 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT Chương V 20,8 m3
131 Đào móng cột - đất cấp 3 E-HSMT Chương V 2,72 m3
132 Đắp đất rãnh tiếp địa E-HSMT Chương V 2,7 m3
D Hạng mục Cơ quan huyện ủy
1 Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% E-HSMT Chương V 18,9 m2
2 Quốc huy gắn phông, cờ đảng, tổ quốc E-HSMT Chương V 2 cái
3 Bộ chữ alu mạ vàng phông sân khấu E-HSMT Chương V 1 bộ
4 Gia công, sản xuất, lắp đặt trang trí rèm cửa E-HSMT Chương V 15,9 m2
5 Làm tường Lambris gỗ dày 1,5cm sân khấu E-HSMT Chương V 18,9 m2
6 Trồng cây E-HSMT Chương V 12 cây
7 Tháo dỡ cửa, thủ công E-HSMT Chương V 62,88 m2
8 Sơn cửa kính 3 nước E-HSMT Chương V 62,88 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT Chương V 62,88 m2
10 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung cửa nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện E-HSMT Chương V 4,64 m2
11 GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện E-HSMT Chương V 44,16 m2
E Hạng mục Đường điện
1 Cáp vặn xoắn 4x95 E-HSMT Chương V 430 m
2 Kép siết 4x95 E-HSMT Chương V 18 cái
3 Móc treo cáp E-HSMT Chương V 18 cái
4 Khóa đai E-HSMT Chương V 36 cái
5 Tiếp địa RC1 E-HSMT Chương V 2 bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm AM4 E-HSMT Chương V 8 cái
7 Cầu dao hộp 1 pha 60A E-HSMT Chương V 3 cái
8 Cầu dao hộp 3 pha 100A E-HSMT Chương V 1 cái
9 Dây vặn xoắn 2x50 E-HSMT Chương V 21 m
10 Đầu cốt đồng nhôm AM4 E-HSMT Chương V 6 cái
11 Ghíp nhôm 3BL-70-95 E-HSMT Chương V 10 cái
12 Băng dính cách điện loại lớn E-HSMT Chương V 4 cuộn
13 Hộp công tơ và TI E-HSMT Chương V 1 hộp
14 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...) E-HSMT Chương V 0,15 1 km dây
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 E-HSMT Chương V 28 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 9,3333 100m3
17 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 0,1867 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PC30 E-HSMT Chương V 2,8 m3
19 Bê tông móng, mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 E-HSMT Chương V 7,95 m3
20 Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,5 m3
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,34 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm E-HSMT Chương V 0,053 tấn
23 Sản xuất bu lông đai ốc mạ kẽm nhúng nóng các loại E-HSMT Chương V 6 kG
24 Cột bê tông ly tâm LT-10 NPC.3.3 Ngọn 190 * Gốc 323 E-HSMT Chương V 5 Cột
25 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công E-HSMT Chương V 5 cột
26 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn E-HSMT Chương V 1,4344 tấn
27 Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=20km, Ô tô 10 tấn E-HSMT Chương V 1,4344 10 tấn/km
28 Chi phí đấu nối E-HSMT Chương V 1 1 lần
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 E-HSMT Chương V 3,816 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 0,396 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,9 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 5,1216 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 27,84 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 27,84 m2
35 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 55,68 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 0,0289 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 3,15 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ E-HSMT Chương V 0,1225 100m2
39 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sắt nhà để máy phát, chi phí bao gồm cả sơn 3 nước. E-HSMT Chương V 2,16 m2
F Phần thiết bị
1 Lắp đặt giá treo máy chiếu hội trường lớn E-HSMT Chương V 1 cái
2 Máy chiếu hội trường lớn E-HSMT Chương V 1 bộ
3 Ghế gỗ bọc da phòng họp E-HSMT Chương V 16 Cái
4 Bảng điện tử E-HSMT Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt máy điều hòa 12.000 BTU E-HSMT Chương V 10 Cái
6 Lắp điều hòa cây 24.000 BTU E-HSMT Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt máy điều hòa cây 24.000 BTU E-HSMT Chương V 4 cái
8 Ti vi 49 inh E-HSMT Chương V 6 cái
9 Lắp đặt giá treo máy chiếu E-HSMT Chương V 1 cái
10 Lắp đặt máy chiếu E-HSMT Chương V 1 bộ
11 Bàn họp hình chữ U E-HSMT Chương V 1 cái
12 Ghế gỗ bọc da phòng họp E-HSMT Chương V 70 cái
13 Cục đẩy 2 KÊNH E-HSMT Chương V 1 cái
14 Loa phòng họp E-HSMT Chương V 1 đôi
15 Micro không dây E-HSMT Chương V 3 bộ
16 Dây cáp loa E-HSMT Chương V 60 m
17 Lắp đặt máy điều hòa 18.000 BTU E-HSMT Chương V 8 cái
18 Lắp đặt giá treo máy chiếu E-HSMT Chương V 1 cái
19 Lắp đặt máy chiếu E-HSMT Chương V 1 bộ
20 Cục đẩy 2 KÊNH E-HSMT Chương V 1 cái
21 Loa phòng họp E-HSMT Chương V 1 đôi
22 Micro không dây E-HSMT Chương V 3 bộ
23 Dây cáp loa E-HSMT Chương V 60 m
24 Ghế gỗ bọc da phòng họp E-HSMT Chương V 1 cái
25 Bàn họp hình chữ U E-HSMT Chương V 1 cái
26 Ghế gỗ bọc da phòng họp E-HSMT Chương V 80 cái
27 Lắp đặt máy điều hòa 18.000 BTU E-HSMT Chương V 6 cái
28 Lắp đặt giá treo máy chiếu E-HSMT Chương V 1 cái
29 Lắp đặt máy chiếu E-HSMT Chương V 1 bộ
30 Cục đẩy 2 KÊNH E-HSMT Chương V 1 cái
31 Loa phòng họp E-HSMT Chương V 1 đôi
32 Micro không dây E-HSMT Chương V 3 bộ
33 Dây cáp loa E-HSMT Chương V 60 m
34 Mua máy phát điện 3 pha thuộc TT bồi dưỡng chính trị E-HSMT Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->