Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 08:24:00 đến ngày 2020-02-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,769,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Cơ quan HĐND-UBND | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | E-HSMT Chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 116,1 | m2 |
| 3 | Lát sàn phòng họp tầng 2 bằng tấm nhựa gỗ tự dính | E-HSMT Chương V | 116,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | E-HSMT Chương V | 25,35 | m2 |
| 5 | Sơn cửa kính 3 nước | E-HSMT Chương V | 14,82 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT Chương V | 14,82 | m2 |
| 7 | Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% | E-HSMT Chương V | 26,34 | m2 |
| 8 | Rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000 , mới 100%) | E-HSMT Chương V | 14,82 | m2 |
| 9 | Cửa nhôm hệ EURO VN, kính 6,38mm, lắp đặt hoàn chỉnh | E-HSMT Chương V | 7,02 | m2 |
| 10 | Vách nhôm hệ EURO VN, kính 6,38mm, lắp đặt hoàn chỉnh | E-HSMT Chương V | 5,282 | m2 |
| 11 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | E-HSMT Chương V | 174,15 | m2 |
| 12 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V | 174,15 | m2 |
| 13 | Sơn tường 3 nước | E-HSMT Chương V | 174,15 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn led trang trí trần | E-HSMT Chương V | 52 | cái |
| 15 | Đục đi lại hệ thống điện phòng hội trường tầng 2 | E-HSMT Chương V | 5 | công |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 22 | Tủ Switch 16 cổng | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 350 | m |
| C | Hạng mục Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | E-HSMT Chương V | 23,76 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (theo hiện trạng) | E-HSMT Chương V | 23,76 | m2 |
| 3 | Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% | E-HSMT Chương V | 19,14 | m2 |
| 4 | Quốc huy gắn phông, cờ đảng, tổ quốc | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ chữ alu mạ vàng phông sân khấu | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000 , mới 100%) | E-HSMT Chương V | 31,68 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 0,1404 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 1,276 | m2 |
| 9 | Sơn chân tường sân khấu 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1,276 | m2 |
| 10 | Cạo bóc lớp vữa trát tường trong nhà (khu vục sân khấu). | E-HSMT Chương V | 4,14 | m2 |
| 11 | Gia công, sản xuất, lắp đặt trang trí rèm sân khấu | E-HSMT Chương V | 19,14 | m2 |
| 12 | Chi phí lắp đặt, bảo dưỡng, vận chuyển từ hội trường tầng 3 UBND huyện sang trung tâm chính trị (Hoàn thiện) | E-HSMT Chương V | 1 | gói |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | E-HSMT Chương V | 206,5206 | m2 |
| 14 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V | 206,5206 | m2 |
| 15 | Sơn tường 3 nước | E-HSMT Chương V | 206,5206 | m2 |
| 16 | Tủ điện 200x350x150 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 250 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (tín hiệu âm thanh) | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn led trang trí trần D110 | E-HSMT Chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng họp | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đèn dây LED hắt trần | E-HSMT Chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 500 | m |
| 30 | Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% | E-HSMT Chương V | 19,14 | m2 |
| 31 | Quốc huy gắn phông, cờ đảng, tổ quốc | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bộ chữ alu mạ vàng phông sân khấu | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lát sàn phòng họp tầng 2 bằng tấm nhựa gỗ tự dính | E-HSMT Chương V | 102,96 | m2 |
| 34 | Rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000 , mới 100%) | E-HSMT Chương V | 26,4 | m2 |
| 35 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | E-HSMT Chương V | 102,96 | m2 |
| 36 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT Chương V | 102,96 | m2 |
| 37 | Sơn tường 3 nước | E-HSMT Chương V | 102,96 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn led trang trí trần | E-HSMT Chương V | 56 | cái |
| 39 | Đục đi lại hệ thống điện phòng hội trường tầng 2 | E-HSMT Chương V | 1 | hm |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây âm thanh | E-HSMT Chương V | 60 | m |
| 47 | Tủ Switch 16 cổng | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 310 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 2,2464 | m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 20,736 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,752 | m3 |
| 54 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 5,264 | m3 |
| 55 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 5,6 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 1,1664 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,4256 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,0201 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | E-HSMT Chương V | 0,1061 | tấn |
| 60 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,41 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | E-HSMT Chương V | 16,4808 | m2 |
| 63 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 5,28 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 5,28 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 8,4845 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 41,766 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 41,766 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 41,766 | m2 |
| 69 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung cửa nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 2,254 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 5,58 | m2 |
| 71 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14 | E-HSMT Chương V | 5,208 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT Chương V | 5,208 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,0026 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,0104 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,0638 | m3 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | E-HSMT Chương V | 1,16 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1,16 | m2 |
| 79 | Ván khuôn dầm | E-HSMT Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép dầm, đường kính <=10mm. | E-HSMT Chương V | 0,0179 | tấn |
| 81 | Cốt thép dầm, đường kính <=18mm. | E-HSMT Chương V | 0,0877 | tấn |
| 82 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,704 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm. | E-HSMT Chương V | 0,2504 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 2,8212 | m3 |
| 86 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 26,8204 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 26,82 | m2 |
| 88 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | E-HSMT Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm. | E-HSMT Chương V | 0,0176 | tấn |
| 90 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,1267 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 0,66 | m3 |
| 92 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 12 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 1,4443 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 17,7475 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | E-HSMT Chương V | 9,2355 | m2 |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,104 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,104 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | E-HSMT Chương V | 6,304 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | E-HSMT Chương V | 0,066 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | E-HSMT Chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác D150 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 105 | Tủ điện 20x30 | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bảng điện | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | E-HSMT Chương V | 2 | bảng |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 114 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 70,29 | m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | E-HSMT Chương V | 4,392 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | E-HSMT Chương V | 51,7127 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | E-HSMT Chương V | 6,3162 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ cửa, thủ công | E-HSMT Chương V | 16,44 | m2 |
| 119 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 m, ôtô 7T, dày lớp bóc <= 3 cm | E-HSMT Chương V | 132,7109 | 100m2 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 121 | Nilon lót | E-HSMT Chương V | 188,1 | m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT Chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 37,62 | m3 |
| 124 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt <=8cm | E-HSMT Chương V | 0,455 | 100m |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | E-HSMT Chương V | 4,5 | m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất C3 | E-HSMT Chương V | 8,53 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 8,53 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công (04 cột) | E-HSMT Chương V | 10 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất C3 | E-HSMT Chương V | 17,33 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 20,8 | m3 |
| 131 | Đào móng cột - đất cấp 3 | E-HSMT Chương V | 2,72 | m3 |
| 132 | Đắp đất rãnh tiếp địa | E-HSMT Chương V | 2,7 | m3 |
| D | Hạng mục Cơ quan huyện ủy | |||
| 1 | Ốp vách gỗ: Xuất xứ : Việt Nam. Chất liệu: Lớp 1 khung xương gỗ dán 20x60, khoảng cách A=600, Lớp 2 gỗ MDF Xanh chịu ẩm 1.2cm, Lớp 3 bề mặt gỗ MFC vân sồi 0,03ly màu vàng sáng, Lớp 4 chạy nẹp gỗ tự nhiên sồi 10x15ly kết hợp nẹp gỗ sồi kích thước 100x10mm. - Tiêu chuẩn: Sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001-2000, mới 100% | E-HSMT Chương V | 18,9 | m2 |
| 2 | Quốc huy gắn phông, cờ đảng, tổ quốc | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ chữ alu mạ vàng phông sân khấu | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gia công, sản xuất, lắp đặt trang trí rèm cửa | E-HSMT Chương V | 15,9 | m2 |
| 5 | Làm tường Lambris gỗ dày 1,5cm sân khấu | E-HSMT Chương V | 18,9 | m2 |
| 6 | Trồng cây | E-HSMT Chương V | 12 | cây |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | E-HSMT Chương V | 62,88 | m2 |
| 8 | Sơn cửa kính 3 nước | E-HSMT Chương V | 62,88 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT Chương V | 62,88 | m2 |
| 10 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung cửa nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 4,64 | m2 |
| 11 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 44,16 | m2 |
| E | Hạng mục Đường điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 | E-HSMT Chương V | 430 | m |
| 2 | Kép siết 4x95 | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 3 | Móc treo cáp | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 4 | Khóa đai | E-HSMT Chương V | 36 | cái |
| 5 | Tiếp địa RC1 | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM4 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cầu dao hộp 1 pha 60A | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu dao hộp 3 pha 100A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây vặn xoắn 2x50 | E-HSMT Chương V | 21 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM4 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3BL-70-95 | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện loại lớn | E-HSMT Chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Hộp công tơ và TI | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...) | E-HSMT Chương V | 0,15 | 1 km dây |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 28 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 9,3333 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sỏi 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, PC30 | E-HSMT Chương V | 2,8 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | E-HSMT Chương V | 7,95 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | E-HSMT Chương V | 0,053 | tấn |
| 23 | Sản xuất bu lông đai ốc mạ kẽm nhúng nóng các loại | E-HSMT Chương V | 6 | kG |
| 24 | Cột bê tông ly tâm LT-10 NPC.3.3 Ngọn 190 * Gốc 323 | E-HSMT Chương V | 5 | Cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | E-HSMT Chương V | 5 | cột |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | E-HSMT Chương V | 1,4344 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=20km, Ô tô 10 tấn | E-HSMT Chương V | 1,4344 | 10 tấn/km |
| 28 | Chi phí đấu nối | E-HSMT Chương V | 1 | 1 lần |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 3,816 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,396 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,9 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 5,1216 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 27,84 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 27,84 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 55,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,0289 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 3,15 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 39 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sắt nhà để máy phát, chi phí bao gồm cả sơn 3 nước. | E-HSMT Chương V | 2,16 | m2 |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo máy chiếu hội trường lớn | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy chiếu hội trường lớn | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế gỗ bọc da phòng họp | E-HSMT Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Bảng điện tử | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa 12.000 BTU | E-HSMT Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp điều hòa cây 24.000 BTU | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hòa cây 24.000 BTU | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ti vi 49 inh | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bàn họp hình chữ U | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế gỗ bọc da phòng họp | E-HSMT Chương V | 70 | cái |
| 13 | Cục đẩy 2 KÊNH | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 14 | Loa phòng họp | E-HSMT Chương V | 1 | đôi |
| 15 | Micro không dây | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Dây cáp loa | E-HSMT Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa 18.000 BTU | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cục đẩy 2 KÊNH | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 21 | Loa phòng họp | E-HSMT Chương V | 1 | đôi |
| 22 | Micro không dây | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Dây cáp loa | E-HSMT Chương V | 60 | m |
| 24 | Ghế gỗ bọc da phòng họp | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bàn họp hình chữ U | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 26 | Ghế gỗ bọc da phòng họp | E-HSMT Chương V | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hòa 18.000 BTU | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cục đẩy 2 KÊNH | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 31 | Loa phòng họp | E-HSMT Chương V | 1 | đôi |
| 32 | Micro không dây | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Dây cáp loa | E-HSMT Chương V | 60 | m |
| 34 | Mua máy phát điện 3 pha thuộc TT bồi dưỡng chính trị | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi