Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Châu và XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215136-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Châu và XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Biên
Số hiệu KHLCNT 20200215093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:24:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,149,615,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM NRTA trụ 131/12, 170, 173/65/36 tuyến 475TH, trụ 124/1, 169/7, 169/16/1T, 201, 217 tuyến 472TH, trụ 173/36/70/8 tuyến 477TH, trụ 167/5/7/18/15 tuyến 478TH, trụ 26B/4/10 tuyến 473TH, TBA và NRHA khu vực huyện Tân Châu
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM NRTA trụ 131/12, 170, 173/65/36 tuyến 475TH, trụ 124/1, 169/7, 169/16/1T, 201, 217 tuyến 472TH, trụ 173/36/70/8 tuyến 477TH, trụ 167/5/7/18/15 tuyến 478TH, trụ 26B/4/10 tuyến 473TH, TBA và NRHA khu vực huyện Tân Châu
D PHẦN TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
G Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
H Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (78 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cột
I Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (24 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cột
J Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (24 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m3
K Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (01 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 m3
L Móng đà cản M14-a (01 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
M Móng đà cản M12-2a (01 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
N Móng đà cản M12a (77 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 154 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,78 m3
O Phần tiếp địa
P Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc (09 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,357 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,357 m3
Q Phần xà - toppin
R Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (chưa boulon bắt trụ) (02 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
S Bộ đà 0,8m - 1 ốp (01 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
T Sứ đứng 24kV + chân sứ 800 (82 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Bộ
U Bộ dừng dây trung hoà trụ đơn (19 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
V Bộ dừng dây trung hoà trụ ghép (33 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
W Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (76 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
X Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ đơn (16 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
Y Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ ghép (35 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
Z Chuỗi polymer lắp vào xà (03 bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
AA Cách điện đứng 24kV loại sứ (09 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sứ
AB PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG: (01 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728 kg
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
3 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Dây composite không từ tính buộc cáp bọc ACXH 24kV (70-50)mm2 vào đầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
8 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
9 Nắp chụp LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
13 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
14 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Băng keo trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cuộn
16 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 Km
17 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,749 Km
18 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mét
19 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 bộ
AC THIẾT BỊ - (1 Bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AD PHẦN HẠ ÁP
AE Phần trụ và móng trụ
AF Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (02 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
AG Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (154 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cột
AH Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ghép) (30 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cột
AI Trụ BTLT 10.5 m - F 320 (ghép) (01 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
AJ Móng đà cản trụ 10,5m- M'10a (02 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
AK Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (139 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,05 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,59 m3
AL Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7-2a (01 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
AM Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) đơn (14 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
AN Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (30 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m3
AO Móng trụ bêtông (trụ 10,5m) ghép (01 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
AP Phần neo, móng neo, tiếp địa
AQ Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (52 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,772 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,772 m3
AR Phần crack và sứ đỡ
AS Crack 2 sứ (03 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AT Uclevis (758 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 785 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 785 bộ
AU Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.401,46 mét
2 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 cái
8 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
9 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
11 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558 cái
12 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
14 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
15 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
16 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/95 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
17 Bu lông móc 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 cái
19 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 cái
20 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 cái
22 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598 cái
23 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346 cái
24 Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 kg
25 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 bộ
26 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 bộ
27 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 558 bộ
28 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4015 Km
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8752 Km
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3378 Km
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0513 Km
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2552 Km
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 Km
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 Km
AV Phần tháo dỡ thu hồi (01 bộ)
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.168 mét
2 Cáp nhôm AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056 mét
3 Thu hồi dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 Km
4 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cột
AW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 3x50kVA (02 trạm)
AX Phần vật liệu (02 bộ)
AY Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (02 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền vuông ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
AZ Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (02 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
BA Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (02 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
BB Dây nối đất trạm và phụ kiện (02 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5714 mét
BC Dây dẫn xuống thiết bị (02 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
BD Tiếp địa (40m/td) (02 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3571 mét
BE Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (02 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (3 sợi xuống+ 3 lên +đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
3 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Ống xoắn HDPE phi 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mét
5 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mét
13 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
BF Bảng tên trạm (02 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BG VT-TB lắp đo đếm (02 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Điện năng kế 380V/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
10 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
11 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
BH Thiết bị (02 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1P3D (29 trạm)
BJ Phần vật liệu (29 bộ)
BK Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (29 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
BL Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (29 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
BM Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (29 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 tủ
BN Dây nối đất trạm và phụ kiện (29 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,3214 mét
BO Dây dẫn xuống thiết bị (29 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 mét
BP Tiếp địa (30m/td) (29 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,25 mét
BQ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (29 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống+ 2 lên + đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 mét
3 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
4 Ống xoắn HDPE phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 mét
5 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cuộn
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 mét
13 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 bộ
BR Bảng tên trạm (29 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
BS VT-TB lắp đo đếm (29 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 kg
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
5 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
6 Điện năng kế 380V/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
7 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
9 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cuộn
10 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cuộn
11 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
BT Thiết bị (29 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
BU PHẦN THI CÔNG HOTLINE:
BV Phần vật liệu phụ
BW Nhánh 1: 476TH/480TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
BX Nhánh 1: 475TH/477TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
BY Nhánh 2: 472TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
4 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 sứ
5 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 sứ
6 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
BZ Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/42, NR Hòa Thạnh, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 sứ
5 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
CA Phần chi phí nhân công
CB Nhánh 1: 476TH/480TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
CC Nhánh 1: 475TH/477TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
CD Nhánh 2: 472TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
4 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 sứ
5 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 sứ
6 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
CE Nhánh 2: 473TH/478TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 sứ
5 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
CF Phần chi máy thi công
CG Nhánh 1: 476TH/480TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
CH Nhánh 1: 475TH/477TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
CI Nhánh 2: 472TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
4 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 sứ
5 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 sứ
6 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
CJ Nhánh 2: 473TH/478TH
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 sứ
5 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
CK CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 50/24/7, 50/44/61, 60/6, 92, 121, 148/7/40, 246/34 tuyến 471TBI; 21/20, 21/99 tuyến 479TN; 44/49, 44/75 tuyến 472TH; 121B/19/21/18, 142B/3, 181B/11, 231B/20/10, 240 tuyến 474TBI, 73B/5, 104/94/10 tuyến 475TBI; 10T, 17/15/4, 17/118B/4 tuyến 476TBI; TBA và NRHA khu vực huyện Tân Biên.
CL HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
CM HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 50/24/7, 50/44/61, 60/6, 92, 121, 148/7/40, 246/34 tuyến 471TBI; 21/20, 21/99 tuyến 479TN; 44/49, 44/75 tuyến 472TH; 121B/19/21/18, 142B/3, 181B/11, 231B/20/10, 240 tuyến 474TBI, 73B/5, 104/94/10 tuyến 475TBI; 10T, 17/15/4, 17/118B/4 tuyến 476TBI; TBA và NRHA khu vực huyện Tân Biên.
CN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CO Phần trụ và móng trụ
CP Trụ BTLT 16m - F1000 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ)
1 Trụ BTLT 16 m - F1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Cô dê ghép trụ 16&18m D215 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cô dê ghép trụ 16m D255 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cô dê ghép trụ 16m D295 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn gốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn ngọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
CQ Trụ BTLT 16m - F1000 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (3 trụ)
1 Trụ BTLT 16 m - F1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn gốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn ngọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
CR Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (2 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
CS Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (5 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
CT Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (144 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cột
CU Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (44 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cột
CV Móng bêtông cho trụ BTLT 16m ghép (1 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
CW Móng đà cản M16-2b (3 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
CX Móng bê tông trụ 12m ghép (TG) (44 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,68 m3
CY Móng trụ 14m ghép dùng đà cản 1,5m M14-2b(TG) (5 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
CZ Móng đà cản M14-a (2 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
DA Móng đà cản M12-2a: 9 móng
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
DB Móng đà cản M12a (135 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,3 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,85 m3
DC Neo và móng neo
DD Bộ chằng xuống kép cho trụ đơn 16m (2 bộ)
1 Cô-dê neo phi 195 (2 mảnh- PL8x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cô-dê neo phi 207 (2 mảnh- PL8x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Thanh nối 6x60x410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cáp thép TK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mét
6 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
9 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
DE Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DF Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DG Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DH Phần tiếp địa
DI Tiếp địa lặp lại trụ 16-20m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (1 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 2m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
DJ Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (48 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 2m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,864 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,864 m3
DK Phần xà - toppin
DL Bộ xà đỡ thẳng sứ đứng 24kV (146 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 Bộ
DM Bộ xà đỡ góc sứ đứng 24kV (17 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
DN Bộ dừng dây trung hoà trụ đơn (44 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
DO Bộ dừng dây trung hoà trụ ghép (56 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
DP Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (137 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 bộ
DQ Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghép (13 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
DR Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ đơn (44 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
DS Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ ghép (56 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
DT Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491 kg
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
3 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
4 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
6 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 Sợi
11 Giáp buộc đầu sứ đôi composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
12 Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite (35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
13 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 sợi
14 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
15 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
16 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 mét
17 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 cái
18 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
19 Băng keo trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
20 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,496 Km
21 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,496 Km
22 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 mét
23 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 bộ
24 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
DU Nhân công phần tháo gỡ thu hồi
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp lại sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
DV THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
DW ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DX Phần trụ và móng trụ
DY Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (1 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
DZ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (65 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cột
EA Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ghép) (20 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cột
EB Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (ghép) (1 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
EC Móng đà cản 1,2m trụ 8,4m- M'8a (1 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
ED Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7-2a (4 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
EE Móng bê tông trụ 8,5m ghép - M'8bt (1 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
EF Móng bê tông trụ 7,5m ghép - M'7bt (20 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m3
EG Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (61 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m3
EH Phần neo, móng neo, tiếp địa
EI Bộ chằng hẹp hạ thế (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bộ chống chằng hẹp phi 60x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
EJ Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
EK Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (9 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mét
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
EL Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (10 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
EM Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 mét
2 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
5 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 cuộn
13 Bu lông móc 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
17 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
20 Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
21 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
22 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
23 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 mét
24 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
25 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đầu
26 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
27 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
28 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 Km
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 Km
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,773 Km
EN Phần tháo dỡ thu hồi
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
EO TRẠM 50KVA 1P3D
EP VẬT LIỆU
EQ Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (9 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
ER Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (9 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
ES Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (9 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Sắt Potelet (L40x40x4) 0,7 mét lắp thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 thanh
5 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
ET Dây nối đất trạm và phụ kiện (9 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,0714 mét
EU Dây dẫn xuống thiết bị (9 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
EV Tiếp địa (30m/td) (9 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,25 mét
EW Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (9 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống + 2 sợi lên + đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mét
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Ống xoắn HDPE phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 mét
5 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cuộn
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 mét
13 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
EX Bảng tên trạm (9 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
EY VT-TB điện lực cấp (9 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
9 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
10 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
EZ THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
FA TRẠM 50KVA 1P2D
FB VẬT LIỆU
FC Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (32 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
FD Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (32 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
FE Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (32 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 tủ
FF Dây nối đất trạm và phụ kiện (32 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,1429 mét
FG Dây dẫn xuống thiết bị (32 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 mét
FH Tiếp địa (30m/td) (32 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 mét
FI Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (32 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 sợi xuống + 2 sợi lên + đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
3 Cosse ép đồng 120 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
4 Ống xoắn HDPE phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 mét
5 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 mét
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 mét
14 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 bộ
FJ Bảng tên trạm (32 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
FK VT-TB điện lực cấp (32 bộ)
1 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
3 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) (nối đất võ thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mét
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 kg
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cuộn
11 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cuộn
12 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
13 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
FL THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
FM THI CÔNG HOTLINE
FN PHẦN VẬT LIỆU PHỤ
FO 1. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.246/34 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Tiến, xã Tân Lập), bản vẽ: 01/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FP 2. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.148/7/40 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Đông 2, xã Tân Lập), bản vẽ: 02/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FQ 3. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Tân, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 03/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FR 4. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.92 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 04/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FS 5. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.60/6 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 05/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FT 6. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/24/7 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Trung, Xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 06/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FU 7. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/15/4 cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Sơn, xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 07/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FV 8. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.73B/5 tuyến 475 TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Kp 4, Thị trấn Tân Biên) (Bản vẽ 08/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FW 9. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.20/6B/10T tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (Ngã 4 đường Mạc Cửu - Lý Tự Trọng, thị trấn Tân Biên), bản vẽ: 09/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FX 10. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121B/19/21/18 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Phú và ấp Bàu Đưng, xã Thạnh Bình), bản vẽ: 10/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FY 11.NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/118B/4 tuyến 476TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Lộc, xã Thạnh Bình), bản vẽ 11/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FZ 12. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.176/58/2/44/45 tuyến 472TH cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong và Ấp Thạnh Tân, Xã Thạnh Bình) (Bản vẽ 12/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GA 13. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.104/94/10 tuyến 475TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Hòa Đông B, xã Hòa Hiệp), bản vẽ: 15/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GB 14. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/44/61 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( ấp Hòa Đông B, Xã Hòa Hiệp) (Bản vẽ 16/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GC 15. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.142B/3 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Sân Bay, xã Tân Phong), bản vẽ: 18/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GD 16. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/99, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong) (Bản vẻ 20/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GE 17. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.181B/11 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp 1 và ấp Gò Đá, xã Mỏ Công), bản vẽ: 22/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GF 18. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.231B/20/10 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GG 19. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.240 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GH 20. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/20B, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Trà Hiệp, Xã Trà Vong) (Bản vẻ 26/28)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
3 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GI PHẦN CHI PHÍ NHÂN CÔNG
GJ 1. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.246/34 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Tiến, xã Tân Lập), bản vẽ: 01/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GK 2. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.148/7/40 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Đông 2, xã Tân Lập), bản vẽ: 02/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GL 3. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Tân, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 03/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GM 4. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.92 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 04/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GN 5. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.60/6 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 05/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GO 6. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/24/7 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Trung, Xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 06/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GP 7. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/15/4 cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Sơn, xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 07/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GQ 8. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.73B/5 tuyến 475 TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Kp 4, Thị trấn Tân Biên) (Bản vẽ 08/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GR 9. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.20/6B/10T tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (Ngã 4 đường Mạc Cửu - Lý Tự Trọng, thị trấn Tân Biên), bản vẽ: 09/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GS 10. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121B/19/21/18 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Phú và ấp Bàu Đưng, xã Thạnh Bình), bản vẽ: 10/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GT 11.NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/118B/4 tuyến 476TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Lộc, xã Thạnh Bình), bản vẽ 11/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GU 12. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.176/58/2/44/45 tuyến 472TH cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong và Ấp Thạnh Tân, Xã Thạnh Bình) (Bản vẽ 12/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GV 13. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.104/94/10 tuyến 475TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Hòa Đông B, xã Hòa Hiệp), bản vẽ: 15/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GW 14. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/44/61 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( ấp Hòa Đông B, Xã Hòa Hiệp) (Bản vẽ 16/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GX 15. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.142B/3 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Sân Bay, xã Tân Phong), bản vẽ: 18/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GY 16. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/99, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong) (Bản vẻ 20/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GZ 17. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.181B/11 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp 1 và ấp Gò Đá, xã Mỏ Công), bản vẽ: 22/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HA 18. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.231B/20/10 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HB 19. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.240 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HC 20. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/20B, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Trà Hiệp, Xã Trà Vong) (Bản vẻ 26/28)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
3 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HD PHẦN CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
HE 1. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.246/34 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Tiến, xã Tân Lập), bản vẽ: 01/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HF 2. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.148/7/40 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Đông 2, xã Tân Lập), bản vẽ: 02/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HG 3. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Tân, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 03/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HH 4. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.92 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 04/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HI 5. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.60/6 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 05/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HJ 6. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/24/7 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Trung, Xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 06/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HK 7. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/15/4 cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Sơn, xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 07/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HL 8. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.73B/5 tuyến 475 TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Kp 4, Thị trấn Tân Biên) (Bản vẽ 08/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HM 9. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.20/6B/10T tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (Ngã 4 đường Mạc Cửu - Lý Tự Trọng, thị trấn Tân Biên), bản vẽ: 09/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HN 10. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121B/19/21/18 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Phú và ấp Bàu Đưng, xã Thạnh Bình), bản vẽ: 10/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HO 11.NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/118B/4 tuyến 476TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Lộc, xã Thạnh Bình), bản vẽ 11/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HP 12. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.176/58/2/44/45 tuyến 472TH cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong và Ấp Thạnh Tân, Xã Thạnh Bình) (Bản vẽ 12/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HQ 13. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.104/94/10 tuyến 475TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Hòa Đông B, xã Hòa Hiệp), bản vẽ: 15/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HR 14. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/44/61 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( ấp Hòa Đông B, Xã Hòa Hiệp) (Bản vẽ 16/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HS 15. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.142B/3 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Sân Bay, xã Tân Phong), bản vẽ: 18/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HT 16. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/99, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong) (Bản vẻ 20/28)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HU 17. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.181B/11 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp 1 và ấp Gò Đá, xã Mỏ Công), bản vẽ: 22/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HV 18. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.231B/20/10 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HW 19. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.240 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
HX 20. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/20B, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Trà Hiệp, Xã Trà Vong) (Bản vẻ 26/28)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
3 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->