Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Châu và XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Châu và XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Tân Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 16:24:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,149,615,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: XDM NRTA trụ 131/12, 170, 173/65/36 tuyến 475TH, trụ 124/1, 169/7, 169/16/1T, 201, 217 tuyến 472TH, trụ 173/36/70/8 tuyến 477TH, trụ 167/5/7/18/15 tuyến 478TH, trụ 26B/4/10 tuyến 473TH, TBA và NRHA khu vực huyện Tân Châu | |||
| B | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| C | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM NRTA trụ 131/12, 170, 173/65/36 tuyến 475TH, trụ 124/1, 169/7, 169/16/1T, 201, 217 tuyến 472TH, trụ 173/36/70/8 tuyến 477TH, trụ 167/5/7/18/15 tuyến 478TH, trụ 26B/4/10 tuyến 473TH, TBA và NRHA khu vực huyện Tân Châu | |||
| D | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| E | Phần trụ và móng trụ | |||
| F | Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| G | Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| H | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (78 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cột |
| I | Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (24 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| J | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (24 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| K | Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (01 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m3 |
| L | Móng đà cản M14-a (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| M | Móng đà cản M12-2a (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| N | Móng đà cản M12a (77 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | 154 | cái | |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,78 | m3 |
| O | Phần tiếp địa | |||
| P | Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc (09 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | mét |
| 10 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,357 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,357 | m3 |
| Q | Phần xà - toppin | |||
| R | Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (chưa boulon bắt trụ) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| S | Bộ đà 0,8m - 1 ốp (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Sứ đứng 24kV + chân sứ 800 (82 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 5 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | sứ |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Bộ |
| U | Bộ dừng dây trung hoà trụ đơn (19 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| V | Bộ dừng dây trung hoà trụ ghép (33 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 4 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| W | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (76 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| X | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ đơn (16 chuỗi) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| Y | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ ghép (35 chuỗi) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| Z | Chuỗi polymer lắp vào xà (03 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| AA | Cách điện đứng 24kV loại sứ (09 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| AB | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG: (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 3 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Dây composite không từ tính buộc cáp bọc ACXH 24kV (70-50)mm2 vào đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 8 | Dây chì (Fuse Link) 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 9 | Nắp chụp LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 13 | Biển số trụ + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Băng keo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 16 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | Km |
| 17 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | Km |
| 18 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mét |
| 19 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ - (1 Bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AD | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AE | Phần trụ và móng trụ | |||
| AF | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (02 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| AG | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (154 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cột |
| AH | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ghép) (30 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cột |
| AI | Trụ BTLT 10.5 m - F 320 (ghép) (01 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| AJ | Móng đà cản trụ 10,5m- M'10a (02 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| AK | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (139 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,59 | m3 |
| AL | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7-2a (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| AM | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) đơn (14 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| AN | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (30 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| AO | Móng trụ bêtông (trụ 10,5m) ghép (01 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| AP | Phần neo, móng neo, tiếp địa | |||
| AQ | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (52 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | mét |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,772 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,772 | m3 |
| AR | Phần crack và sứ đỡ | |||
| AS | Crack 2 sứ (03 bộ) | |||
| 1 | Rack 2 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AT | Uclevis (758 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | bộ |
| AU | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.401,46 | mét |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 11 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | cái |
| 12 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 15 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 16 | Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/95 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 17 | Bu lông móc 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Bu lông móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 19 | Bu lông móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 20 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 22 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | cái |
| 23 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.346 | cái |
| 24 | Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 25 | Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 26 | Biển số trụ + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | bộ |
| 28 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4015 | Km |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x70 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | Km |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3378 | Km |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x70 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0513 | Km |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2552 | Km |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x70 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | Km |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x95 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | Km |
| AV | Phần tháo dỡ thu hồi (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.168 | mét |
| 2 | Cáp nhôm AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | mét |
| 3 | Thu hồi dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | Km |
| 4 | Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cột |
| AW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 3x50kVA (02 trạm) | |||
| AX | Phần vật liệu (02 bộ) | |||
| AY | Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Long đền vuông ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 8 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AZ | Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (02 bộ) | |||
| 1 | Giá bắt MBT 3x50 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| BA | Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (02 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| BB | Dây nối đất trạm và phụ kiện (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5714 | mét |
| BC | Dây dẫn xuống thiết bị (02 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| BD | Tiếp địa (40m/td) (02 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3571 | mét |
| BE | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (3 sợi xuống+ 3 lên +đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 3 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ống xoắn HDPE phi 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 13 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| BF | Bảng tên trạm (02 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BG | VT-TB lắp đo đếm (02 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Điện năng kế 380V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 11 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| BH | Thiết bị (02 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1P3D (29 trạm) | |||
| BJ | Phần vật liệu (29 bộ) | |||
| BK | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (29 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| BL | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (29 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| BM | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (29 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 5 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | tủ |
| BN | Dây nối đất trạm và phụ kiện (29 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,3214 | mét |
| BO | Dây dẫn xuống thiết bị (29 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | mét |
| BP | Tiếp địa (30m/td) (29 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,25 | mét |
| BQ | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (29 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống+ 2 lên + đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | mét |
| 3 | Cosse ép đồng 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 4 | Ống xoắn HDPE phi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | mét |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 9 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | mét |
| 13 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| BR | Bảng tên trạm (29 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| BS | VT-TB lắp đo đếm (29 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | kg |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 6 | Điện năng kế 380V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cuộn |
| 10 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cuộn |
| 11 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| BT | Thiết bị (29 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| BU | PHẦN THI CÔNG HOTLINE: | |||
| BV | Phần vật liệu phụ | |||
| BW | Nhánh 1: 476TH/480TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| BX | Nhánh 1: 475TH/477TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| BY | Nhánh 2: 472TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 4 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 sứ |
| 5 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 sứ |
| 6 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| BZ | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/42, NR Hòa Thạnh, tuyến 473SD | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 sứ |
| 5 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| CA | Phần chi phí nhân công | |||
| CB | Nhánh 1: 476TH/480TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| CC | Nhánh 1: 475TH/477TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| CD | Nhánh 2: 472TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 4 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 sứ |
| 5 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 sứ |
| 6 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| CE | Nhánh 2: 473TH/478TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 sứ |
| 5 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| CF | Phần chi máy thi công | |||
| CG | Nhánh 1: 476TH/480TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| CH | Nhánh 1: 475TH/477TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| CI | Nhánh 2: 472TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 4 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 sứ |
| 5 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 sứ |
| 6 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| CJ | Nhánh 2: 473TH/478TH | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 sứ |
| 5 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| CK | CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 50/24/7, 50/44/61, 60/6, 92, 121, 148/7/40, 246/34 tuyến 471TBI; 21/20, 21/99 tuyến 479TN; 44/49, 44/75 tuyến 472TH; 121B/19/21/18, 142B/3, 181B/11, 231B/20/10, 240 tuyến 474TBI, 73B/5, 104/94/10 tuyến 475TBI; 10T, 17/15/4, 17/118B/4 tuyến 476TBI; TBA và NRHA khu vực huyện Tân Biên. | |||
| CL | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| CM | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 50/24/7, 50/44/61, 60/6, 92, 121, 148/7/40, 246/34 tuyến 471TBI; 21/20, 21/99 tuyến 479TN; 44/49, 44/75 tuyến 472TH; 121B/19/21/18, 142B/3, 181B/11, 231B/20/10, 240 tuyến 474TBI, 73B/5, 104/94/10 tuyến 475TBI; 10T, 17/15/4, 17/118B/4 tuyến 476TBI; TBA và NRHA khu vực huyện Tân Biên. | |||
| CN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CO | Phần trụ và móng trụ | |||
| CP | Trụ BTLT 16m - F1000 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 16 m - F1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Cô dê ghép trụ 16&18m D215 (2 mảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cô dê ghép trụ 16m D255 (2 mảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cô dê ghép trụ 16m D295 (2 mảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bu lông 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn ngọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CQ | Trụ BTLT 16m - F1000 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (3 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 16 m - F1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. (đoạn ngọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| CR | Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CS | Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (5 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| CT | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (144 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cột |
| CU | Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (44 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cột |
| CV | Móng bêtông cho trụ BTLT 16m ghép (1 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| CW | Móng đà cản M16-2b (3 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| CX | Móng bê tông trụ 12m ghép (TG) (44 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,68 | m3 |
| CY | Móng trụ 14m ghép dùng đà cản 1,5m M14-2b(TG) (5 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| CZ | Móng đà cản M14-a (2 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| DA | Móng đà cản M12-2a: 9 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| DB | Móng đà cản M12a (135 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,85 | m3 |
| DC | Neo và móng neo | |||
| DD | Bộ chằng xuống kép cho trụ đơn 16m (2 bộ) | |||
| 1 | Cô-dê neo phi 195 (2 mảnh- PL8x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cô-dê neo phi 207 (2 mảnh- PL8x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thanh nối 6x60x410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cáp thép TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mét |
| 6 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 9 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| DE | Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (2 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 8 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| DF | Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (2 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DG | Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (2 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DH | Phần tiếp địa | |||
| DI | Tiếp địa lặp lại trụ 16-20m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 10 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 2m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| DJ | Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (48 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | mét |
| 10 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 2m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,864 | m3 |
| DK | Phần xà - toppin | |||
| DL | Bộ xà đỡ thẳng sứ đứng 24kV (146 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 5 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | sứ |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Bộ |
| DM | Bộ xà đỡ góc sứ đứng 24kV (17 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 5 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | sứ |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| DN | Bộ dừng dây trung hoà trụ đơn (44 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| DO | Bộ dừng dây trung hoà trụ ghép (56 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 4 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| DP | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (137 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| DQ | Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghép (13 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| DR | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ đơn (44 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| DS | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ ghép (56 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| DT | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 3 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Sợi |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite (35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 13 | Dây chì (Fuse Link) 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | sợi |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 15 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 16 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | mét |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | cái |
| 18 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 19 | Băng keo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 20 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | Km |
| 21 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | Km |
| 22 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | mét |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | bộ |
| 24 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| DU | Nhân công phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Rack 2 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp lại sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| DV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| DW | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DX | Phần trụ và móng trụ | |||
| DY | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| DZ | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (65 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cột |
| EA | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ghép) (20 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| EB | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (ghép) (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| EC | Móng đà cản 1,2m trụ 8,4m- M'8a (1 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| ED | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7-2a (4 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| EE | Móng bê tông trụ 8,5m ghép - M'8bt (1 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| EF | Móng bê tông trụ 7,5m ghép - M'7bt (20 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| EG | Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (61 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m3 |
| EH | Phần neo, móng neo, tiếp địa | |||
| EI | Bộ chằng hẹp hạ thế (2 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ chống chằng hẹp phi 60x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 8 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EJ | Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (2 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 16-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Neo xòe ( Đĩa + búp sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| EK | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mét |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| EL | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (10 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| EM | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | mét |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 5 | Rack 2 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Rack 3 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | cuộn |
| 13 | Bu lông móc 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Bu lông móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Bu lông móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 17 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 20 | Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 21 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 22 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 23 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | mét |
| 24 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đầu |
| 26 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 27 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 28 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | Km |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x70 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Km |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | Km |
| EN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| EO | TRẠM 50KVA 1P3D | |||
| EP | VẬT LIỆU | |||
| EQ | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (9 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| ER | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (9 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| ES | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (9 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Sắt Potelet (L40x40x4) 0,7 mét lắp thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | thanh |
| 5 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| ET | Dây nối đất trạm và phụ kiện (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,0714 | mét |
| EU | Dây dẫn xuống thiết bị (9 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| EV | Tiếp địa (30m/td) (9 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,25 | mét |
| EW | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống + 2 sợi lên + đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mét |
| 3 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Ống xoắn HDPE phi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mét |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mét |
| 13 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| EX | Bảng tên trạm (9 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| EY | VT-TB điện lực cấp (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 9 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 10 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| EZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| FA | TRẠM 50KVA 1P2D | |||
| FB | VẬT LIỆU | |||
| FC | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (32 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| FD | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (32 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| FE | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (32 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 5 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tủ |
| FF | Dây nối đất trạm và phụ kiện (32 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,1429 | mét |
| FG | Dây dẫn xuống thiết bị (32 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mét |
| FH | Tiếp địa (30m/td) (32 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | mét |
| FI | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (32 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 sợi xuống + 2 sợi lên + đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | mét |
| 3 | Cosse ép đồng 120 mm2 (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Ống xoắn HDPE phi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | mét |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 9 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | mét |
| 12 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | mét |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | mét |
| 14 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | bộ |
| FJ | Bảng tên trạm (32 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| FK | VT-TB điện lực cấp (32 bộ) | |||
| 1 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) (nối đất võ thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mét |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| 11 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| 12 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 13 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| FL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| FM | THI CÔNG HOTLINE | |||
| FN | PHẦN VẬT LIỆU PHỤ | |||
| FO | 1. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.246/34 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Tiến, xã Tân Lập), bản vẽ: 01/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FP | 2. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.148/7/40 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Đông 2, xã Tân Lập), bản vẽ: 02/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FQ | 3. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Tân, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 03/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FR | 4. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.92 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 04/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FS | 5. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.60/6 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 05/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FT | 6. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/24/7 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Trung, Xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 06/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FU | 7. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/15/4 cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Sơn, xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 07/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FV | 8. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.73B/5 tuyến 475 TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Kp 4, Thị trấn Tân Biên) (Bản vẽ 08/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FW | 9. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.20/6B/10T tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (Ngã 4 đường Mạc Cửu - Lý Tự Trọng, thị trấn Tân Biên), bản vẽ: 09/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FX | 10. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121B/19/21/18 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Phú và ấp Bàu Đưng, xã Thạnh Bình), bản vẽ: 10/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FY | 11.NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/118B/4 tuyến 476TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Lộc, xã Thạnh Bình), bản vẽ 11/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| FZ | 12. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.176/58/2/44/45 tuyến 472TH cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong và Ấp Thạnh Tân, Xã Thạnh Bình) (Bản vẽ 12/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GA | 13. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.104/94/10 tuyến 475TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Hòa Đông B, xã Hòa Hiệp), bản vẽ: 15/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GB | 14. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/44/61 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( ấp Hòa Đông B, Xã Hòa Hiệp) (Bản vẽ 16/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GC | 15. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.142B/3 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Sân Bay, xã Tân Phong), bản vẽ: 18/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GD | 16. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/99, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong) (Bản vẻ 20/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GE | 17. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.181B/11 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp 1 và ấp Gò Đá, xã Mỏ Công), bản vẽ: 22/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GF | 18. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.231B/20/10 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GG | 19. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.240 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GH | 20. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/20B, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Trà Hiệp, Xã Trà Vong) (Bản vẻ 26/28) | |||
| 1 | Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| 2 | Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| 3 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GI | PHẦN CHI PHÍ NHÂN CÔNG | |||
| GJ | 1. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.246/34 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Tiến, xã Tân Lập), bản vẽ: 01/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GK | 2. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.148/7/40 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Đông 2, xã Tân Lập), bản vẽ: 02/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GL | 3. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Tân, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 03/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GM | 4. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.92 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 04/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GN | 5. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.60/6 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 05/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GO | 6. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/24/7 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Trung, Xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 06/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GP | 7. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/15/4 cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Sơn, xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 07/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GQ | 8. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.73B/5 tuyến 475 TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Kp 4, Thị trấn Tân Biên) (Bản vẽ 08/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GR | 9. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.20/6B/10T tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (Ngã 4 đường Mạc Cửu - Lý Tự Trọng, thị trấn Tân Biên), bản vẽ: 09/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GS | 10. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121B/19/21/18 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Phú và ấp Bàu Đưng, xã Thạnh Bình), bản vẽ: 10/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GT | 11.NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/118B/4 tuyến 476TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Lộc, xã Thạnh Bình), bản vẽ 11/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GU | 12. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.176/58/2/44/45 tuyến 472TH cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong và Ấp Thạnh Tân, Xã Thạnh Bình) (Bản vẽ 12/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GV | 13. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.104/94/10 tuyến 475TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Hòa Đông B, xã Hòa Hiệp), bản vẽ: 15/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GW | 14. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/44/61 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( ấp Hòa Đông B, Xã Hòa Hiệp) (Bản vẽ 16/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GX | 15. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.142B/3 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Sân Bay, xã Tân Phong), bản vẽ: 18/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GY | 16. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/99, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong) (Bản vẻ 20/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| GZ | 17. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.181B/11 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp 1 và ấp Gò Đá, xã Mỏ Công), bản vẽ: 22/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HA | 18. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.231B/20/10 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HB | 19. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.240 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HC | 20. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/20B, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Trà Hiệp, Xã Trà Vong) (Bản vẻ 26/28) | |||
| 1 | Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| 2 | Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| 3 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HD | PHẦN CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | |||
| HE | 1. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.246/34 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Tiến, xã Tân Lập), bản vẽ: 01/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HF | 2. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.148/7/40 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Tân Đông 2, xã Tân Lập), bản vẽ: 02/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HG | 3. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Tân, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 03/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HH | 4. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.92 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 04/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HI | 5. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.60/6 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Trung, xã Thạnh Tây), bản vẽ: 05/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HJ | 6. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/24/7 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Trung, Xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 06/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HK | 7. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/15/4 cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Thạnh Sơn, xã Thạnh Tây) (Bản vẽ 07/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HL | 8. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.73B/5 tuyến 475 TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Kp 4, Thị trấn Tân Biên) (Bản vẽ 08/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HM | 9. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.20/6B/10T tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (Ngã 4 đường Mạc Cửu - Lý Tự Trọng, thị trấn Tân Biên), bản vẽ: 09/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HN | 10. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.121B/19/21/18 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Phú và ấp Bàu Đưng, xã Thạnh Bình), bản vẽ: 10/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HO | 11.NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.17/118B/4 tuyến 476TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Thạnh Lộc, xã Thạnh Bình), bản vẽ 11/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HP | 12. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.176/58/2/44/45 tuyến 472TH cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong và Ấp Thạnh Tân, Xã Thạnh Bình) (Bản vẽ 12/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HQ | 13. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.104/94/10 tuyến 475TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Hòa Đông B, xã Hòa Hiệp), bản vẽ: 15/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HR | 14. NR Trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.50/44/61 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( ấp Hòa Đông B, Xã Hòa Hiệp) (Bản vẽ 16/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HS | 15. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.142B/3 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Sân Bay, xã Tân Phong), bản vẽ: 18/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HT | 16. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/99, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Đồng Dài, Xã Tân Phong) (Bản vẻ 20/28) | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HU | 17. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.181B/11 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp 1 và ấp Gò Đá, xã Mỏ Công), bản vẽ: 22/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HV | 18. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.231B/20/10 tuyến 471TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HW | 19. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.240 tuyến 474TBI cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa (ấp Suối Ông Đình, xã Trà Vong), bản vẽ: 24/28 | |||
| 1 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| HX | 20. NR trung thế 12,7KV đấu nối trụ T.21/20B, tuyến 479TN cáp ACXH50mm2 cho dây pha, AC50mm2 cho dây trung hòa ( Ấp Trà Hiệp, Xã Trà Vong) (Bản vẻ 26/28) | |||
| 1 | Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| 2 | Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| 3 | Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sứ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi