Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa MBA T1-25MVA -115 38,5 24kV trạm 110kV An Khê”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa MBA T1-25MVA -115 38,5 24kV trạm 110kV An Khê” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 08:59:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,447,171,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | |||
| B | Tháo MBA | |||
| 1 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Kg |
| 2 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 3 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| C | Bộ OLTC | |||
| 1 | Dầu biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Lít |
| 2 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tờ |
| 3 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Vải phin trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| D | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Dầu biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Lít |
| 2 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Kg |
| 3 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 4 | Gioăng cao su 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tấm |
| 5 | Gioăng cao su 300x500x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 6 | Gioăng cao su 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 7 | Bu lông + Ê cu + Vòng đệm M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 8 | Bu lông + Ê cu + Vòng đệm M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 9 | Bu lông + Ê cu + Vòng đệm M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 10 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 11 | Hạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 12 | Gioăng quả bàng F19x50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Gioăng quả bàng F28,5x56x26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Gioăng hình xuyến F5/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 15 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 16 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tờ |
| 17 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 18 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chai |
| 19 | Thép CT3 d4-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Kg |
| 20 | Dầu chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Lít |
| E | Phụ kiện | |||
| 1 | Quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Tủ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nắp che rơ le gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ đo mức dầu ngăn chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đồng hồ đo mức dầu OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Chụp núm đo tg sứ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | Vỏ máy | |||
| 1 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Lít |
| 2 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Lít |
| 3 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Lít |
| G | Nhị thứ nội bộ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 4x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 2 | Cáp nhị thứ 12x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 3 | Cáp nhị thứ 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 4 | Cáp nhị thứ 4x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 5 | Ống ruột gà kim loại F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Mét |
| 6 | Ống ruột gà kim loại F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 7 | Ốc xiết cáp kim loại F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Ốc xiết cáp kim loại F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 9 | Ốc xiết cáp PG29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 10 | Ốc xiết cáp PG16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Dây thít bó dây L=200, 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 12 | Colie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Lọ |
| 14 | Co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 15 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 16 | Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 17 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 18 | Bu lông INOX M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt SC35-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 20 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | Nhị thứ nội bộ - từ xa | |||
| 1 | Cáp điều khiển 10x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | Mét |
| 2 | Cáp điều khiển 7x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Mét |
| 3 | Cáp nguồn Cu/PVC/pVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 6 | Ốc xiết cáp PVC PG29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Đầu cốt mạch điều khiển nhọn 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 8 | Đầu cốt mạch điều khiển nhọn 5,5-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 9 | Dây thít bó dây L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| I | Bảo dưỡng bộ OLTC | |||
| 1 | Bảo dưỡng bộ OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | Vệ sinh, sơn vỏ MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn vỏ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| K | Rút, nạp, lọc dầu tuần hoàn (MBA+OLTC) | |||
| 1 | Rút, nạp, lọc dầu tuần hoàn (MBA+OLTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| L | Thu hồi vật tư cũ và nhập kho | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ và nhập kho thu hồi tại 58 Trường Sơn - TP Pleiku - Gia Lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi