Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Dương Minh Châu, Xây dựng mới ĐDTA, TBA khu vực huyện Hoà Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215322-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Dương Minh Châu, Xây dựng mới ĐDTA, TBA khu vực huyện Hoà Thành
Số hiệu KHLCNT 20200215293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:49:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,599,294,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM ĐDTA đấu nối trụ 36/15 tuyến 473TĐ; 98/4B, 95/7 tuyến 474TN; 80/7, 299 tuyến 478HT; 84/31, 84/35 tuyến 475TĐ; ĐDHA & TBA khu vực huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: XDM ĐDTA đấu nối trụ 36/15 tuyến 473TĐ; 98/4B, 95/7 tuyến 474TN; 80/7, 299 tuyến 478HT; 84/31, 84/35 tuyến 475TĐ; ĐDHA & TBA khu vực huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
D PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (102 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cột
F Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (29 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cột
G Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (29 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,68 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,68 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,01 m3
H Móng đà cản M12-2a (03 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
I Móng đà cản M12a (99 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,86 m3
J PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
K Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (15 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 2m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m3
L PHẦN XÀ, SỨ VÀ TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
M Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (chưa boulon bắt trụ) (6 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
N Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (chưa boulon bắt trụ) (09 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
4 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
O Bộ đà cân 2,0m - 2 ốp (đơn) (17 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
P Bộ xà đỡ thẳng sứ đứng 24kV (113 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 sứ
7 Lắp đà TU-TI L63x63x6 - 900 mm (2 thanh A,B) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 Bộ
Q Bộ dừng dây trung hoà trụ đơn (09 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
R Bộ dừng dây trung hoà trụ ghép (50 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
S Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (102 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 bộ
T Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ đơn (17 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
U Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp vào trụ ghép (71 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
V Cách điện đứng 24kV loại sứ (57 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 sứ
W PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963 kg
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
3 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Sợi
8 Giáp buộc đầu sứ đôi composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
9 Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
10 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 cái
15 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sợi
16 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
17 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
18 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
19 Băng keo trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cuộn
20 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 Km
21 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,718 Km
22 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 mét
23 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
24 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 bộ
X PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
Y PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Z Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (116 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cột
AA Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ghép) (39 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cột
AB Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (99 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,67 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
AC Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7-a (11 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
AD Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (45 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,745 m3
AE Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (99 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m3
AF PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AG Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (37 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 mét
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 m3
AH PHẦN RACK VÀ SỨ ĐỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AI Crack 3 sứ (09 bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
AJ Crack 2 sứ (03 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AK Uclevis (178 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 bộ
AL PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.596 mét
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 (đầu cò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 mét
3 Ống nối MJPT-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Ống nối MJPT-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
8 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
9 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
10 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
11 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
13 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
15 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
17 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
18 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
19 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
20 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
21 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
22 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 949 cái
23 Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
24 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
25 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
26 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đầu
27 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 bộ
28 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,486 Km
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 Km
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,101 Km
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 Km
AM PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Thu hồi dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,831 Km
2 Thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cột
AN PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3X50KVA (02 TRẠM)
AO Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (2 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AP Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (2 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AQ Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (2 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AR Dây nối đất trạm và phụ kiện (2 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5714 mét
AS Dây dẫn xuống thiết bị (2 bộ)
1 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Kẹp quai A 35-50 (loại 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
AT Hệ thống tiếp địa sâu 40m (2 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3571 mét
AU Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (2 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống, 9 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
3 Ống xoắn HDPE phi 105/80 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
4 Nút cao su chống thấm 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
AV Bảng tên trạm (2 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AW VT-TB lắp đo đếm (2 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
AX PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3X50KVA (02 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AY PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50KVA (11 TRẠM)
AZ Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (11 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
BA Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (11 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
BB Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (11 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Sắt Potelet (L40x40x4) 0,7 mét lắp thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 thanh
5 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
BC Dây nối đất trạm và phụ kiện (11 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,6429 mét
BD Dây dẫn xuống thiết bị (11 bộ)
1 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Kẹp quai A 35-50 (loại 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mét
BE Tiếp địa (30m/td) (11 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,75 mét
BF Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (11 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 8 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 mét
4 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
5 Ống xoắn HDPE phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 mét
6 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 mét
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
10 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cuộn
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 mét
14 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
BG Bảng tên trạm (11 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
BH VT-TB điện lực cấp (11 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cuộn
9 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cuộn
10 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
BI PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA (11 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
BJ PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (03 TRẠM)
BK Vật tư lắp thiết bị bảo vệ (03 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Cách điện đứng polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
9 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
10 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sứ
BL Bộ đà ngồi lắp máy biến áp (03 bộ)
1 Bộ đà đỡ MBA (trạm ngồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
8 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
BM Bộ dây dẫn xuống máy biến áp (03 bộ)
1 Kẹp quai A 240 (185-240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Bu lông Inox 12x60 (2 Rondel tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
BN Dây nối tiếp đất trạm và phụ kiện (03 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3571 mét
BO Tủ CB trạm 3 pha và dây dẫn hạ áp (03 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (Trung hòa xuống lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (Dây xuống : 8x3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
5 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
6 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Cosse ép đồng 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Ống xoắn HDPE phi 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
9 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Bu lông Inox 12x60 (2 Rondel tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
13 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
16 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cuộn
17 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
18 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
19 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
20 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
21 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
22 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
23 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
BP Hệ thống giếng tiếp đất (03 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5357 mét
BQ Vật tư lắp đo đếm (03 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
3 Ống PVC phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cuộn
10 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
BR Phụ kiện (03 bộ)
1 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
BS PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (03 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BT PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ HOTLINE
BU Nhánh 1: 478HT
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
BV Nhánh 2: 471TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 xà
4 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 sứ
5 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 trụ
BW PHẦN CHI PHÍ NHÂN CÔNG THIẾT BỊ HOTLINE
BX Nhánh 1: 478HT
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
BY Nhánh 2: 471TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ xà
4 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 sứ
5 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 trụ
BZ PHẦN CHI PHÍ MÁY THI CÔNG THIẾT BỊ HOTLINE
CA Nhánh 1: 478HT
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
CB Nhánh 2: 471TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ xà
4 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 sứ
5 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 trụ
CC CÔNG TRÌNH: Xây dựng mới lưới trung áp và trạm biến áp đấu nối các trụ 10B Nguyễn Lương Bằng; trụ 36B Trần Phú; trụ 89/27 Lý Thường Kiệt; trụ 58/10 Nguyễn Văn Linh; trụ 153/4B, 187, 190/8/7P, 239B/6 Quốc Lộ 22B, huyện Hòa Thành.
CD HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
CE HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: Xây dựng mới lưới trung áp và trạm biến áp đấu nối các trụ 10B Nguyễn Lương Bằng; trụ 36B Trần Phú; trụ 89/27 Lý Thường Kiệt; trụ 58/10 Nguyễn Văn Linh; trụ 153/4B, 187, 190/8/7P, 239B/6 Quốc Lộ 22B, huyện Hòa Thành.
CF PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CG Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (1 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
CH Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (44 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cột
CI Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (26 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cột
CJ Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (26 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
CK Móng bêtông cho trụ BTLT 14m đơn (1 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
CL Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (3 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
CM Móng đà cản M12a (41 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,74 m3
CN PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CO Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ + khoan giếng 10m) (11 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7679 mét
9 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
CP PHẦN XÀ - TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CQ Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (trụ đơn) (2 bộ)
1 Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
CR Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (trụ đơn) (1 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CS Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (3 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
CT Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (5 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
CU Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (trụ đơn) (13 bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
CV Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch 2/3) (trụ đơn) (2 bộ)
1 Đà lệch 2/3 góc L75x75x8 -2000MM (XIG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
CW Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch 2/3) (trụ ghép) (2 bộ)
1 Đà lệch 2/3 góc L75x75x8 -2000MM (XIG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
CX Bộ đà 0,8m - 1 ốp (3 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
CY Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (3 bộ)
1 Đà dừng kép sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
CZ Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 bộ)
1 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DA Bộ xà đỡ thẳng sứ đứng 24kV (30 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
DB Bộ xà đỡ góc sứ đứng 24kV (2 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
DC Bộ dừng dây trung hoà trụ đơn (19 bộ)
1 Rack U (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
DD Bộ dừng dây trung hoà trụ ghép (22 bộ)
1 Rack U (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
DE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (44 bộ)
1 Rack U (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
DF Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghép (6 bộ)
1 Rack U (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
DG Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu dây 50mm2 lắp vào trụ đơn (15 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
DH Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu dây 50mm2 lắp vào trụ ghép (14 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
DI Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu dây 50mm2 lắp vào xà (37 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
DJ Cách điện đứng 24kV loại sứ (96 bộ)
1 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 sứ
DK PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 kg
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
3 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Giáp buộc đầu sứ cáp ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
7 Giáp buộc cổ sứ cáp ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 sợi
9 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
10 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
11 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 mét
12 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 cái
13 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Băng keo trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cuộn
17 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,177 Km
19 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,425 Km
20 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
21 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
DL PHẦN THÁO GỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DM Thu hổi trạm 1x50kVA (4 trạm)
1 Thu hồi giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Thu hồi tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
3 Thu hồi MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
4 Thu hồi LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Thu hồi LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
DN Thu hổi trạm 1x75kVA (1 trạm)
1 Thu hồi giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Thu hồi tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Thu hồi MBA 1 pha ≤ 75kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Thu hồi LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thu hồi LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
7 Thu hồi cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
9 Thu hồi cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
DO PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
DP PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DQ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (62 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cột
DR Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ghép) (25 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cột
DS Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m ghép) (25 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m3
DT Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (62 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,422 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 (<= 1,75 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,996 m3
DU PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DV Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (6 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
DW Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (44 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
DX PHẦN RACK VÀ SỨ ĐỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DY Crack 4 sứ (20 bộ)
1 Rack 4 (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
DZ Crack 3 sứ (19 bộ)
1 Rack 3 (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
EA Crack 2 sứ (18 bộ)
1 Rack 2 (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
EB Uclevis (335 bộ)
1 Rack U (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 bộ
EC PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.611 mét
2 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
9 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
11 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 cái
15 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/95 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
16 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
18 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
20 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
21 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
23 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
25 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
26 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 cái
27 Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
28 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
29 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
30 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 mét
31 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
32 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 bộ
33 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,383 Km
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 Km
35 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 Km
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 Km
37 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 Km
38 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 Km
ED PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Thu hồi dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Km
2 Thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
EE PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP NGỒI 250KVA (06 TRẠM)
EF Vật tư lắp thiết bị bảo vệ (6 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sợi
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
9 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
10 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sứ
EG Bộ đà ngồi lắp máy biến áp (6 bộ)
1 Đà đỡ MBA trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đà MBT U.160 -2,6m trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
EH Bộ dây dẫn xuống máy biến áp (6 bộ)
1 Kẹp quai A 240 (185-240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
EI Dây nối tiếp đất trạm và phụ kiện (6 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7143 mét
EJ Tủ CB trạm 3 pha và dây dẫn hạ áp (6 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (Trung hòa xuống lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (Dây xuống + dây lên : 9mx6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 mét
5 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
6 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Ống xoắn HDPE phi 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
9 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Bu lông inox 12x60 (2 ronden tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
13 Cô-dê gắn thùng điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
17 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
18 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
19 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 mét
20 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 đầu
21 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
22 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
EK Hệ thống giếng tiếp đất (6 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 kg
5 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lọ
6 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
7 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
10 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,0714 mét
EL Vật tư lắp đo đếm (6 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
4 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
9 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
EM Phụ kiện (6 bộ)
1 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
EN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP NGỒI 250KVA (06 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
EO PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3X50KVA (06 TRẠM)
EP Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (6 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sợi
6 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
EQ Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (6 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
ER Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (6 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cô-dê gắn thùng điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
ES Dây nối đất trạm và phụ kiện (6 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7143 mét
ET Dây dẫn xuống thiết bị (6 bộ)
1 Kẹp quai A 240 (185-240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
EU Tiếp địa (30m/td) (6 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg
5 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lọ
6 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
7 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
10 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5 mét
EV Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB + lên lưới (6 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
4 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
7 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
9 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 mét
13 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
14 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
15 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
EW Bảng tên trạm (6 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
EX Hệ thống đo đếm (6 bộ)
1 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
3 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
5 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
9 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
10 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
EY PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3X50KVA (06 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
EZ PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D (05 TRẠM)
FA Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (5 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
FB Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (5 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
FC Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (5 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cô-dê gắn thùng điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
FD Dây nối đất trạm và phụ kiện (5 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6071 mét
FE Dây dẫn xuống thiết bị (5 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
FF Tiếp địa (30m/td) (5 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
5 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
6 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
10 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,25 mét
FG Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (5 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2 sợi xuống + 2 sợi lên + đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (Trung hòa xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mét
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Ống xoắn HDPE phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
5 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
13 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
FH Bảng tên trạm (5 bộ)
1 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
FI Hệ thống đo đếm (5 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối đất võ thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
9 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
10 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
FJ PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D (05 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
FK PHẦN VẬT LIỆU THI CÔNG HOTLINE
FL 1. Nhánh rẽ trung áp 1 pha 12,7kV từ trụ 58/10 đến trụ 58/10/17T đấu nối trụ 58/10 cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 624m và TBA 50kVA tại trụ 58/10/17 (đường số 9 Bàu Ếch, xã Trường Hòa, bản vẽ số 10/42)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FM 2. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 153/4 NR 12,7kV cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 171m và TBA 50kVA tại trụ 153/4/6. (hẽm số 20 Triệu Thị Trinh, xã Hệp Tân ), bản vẽ số 32/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ xà
FN 3. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 187 cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 275m và TBA 50kVA tại trụ 190/8. ( Nhà trọ CN Kim Yến, xã Long Thành Trung ), bản vẽ số 36/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FO 4. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 190/8/7P cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 296m và TBA 50kVA tại trụ 190/8/16P. ( xã Long Thành Trung ), bản vẽ số 37/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FP 5. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 239B/6 đến trụ 239B/6/4 Quốc Lộ 22B dài 187m và TBA 50kVA tại trụ 239B/6/4 Quốc Lộ 22B (Ấp Long Bình, xã Long Thành Nam), bản vẽ số 41/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FQ 6. NR trung thế 3 pha 22 KV đấu nối trụ 115/10B ĐD 22kV Nguyễn Lương Bằng cáp 3ACXH-50mm2 cho dây pha, AC-50mm2 cho dây trung hòa dài 355m và TBA 50kVA tại trụ 115/10B/9 (Đường số 47 Nguyễn Lương Bằng, xã Trường Đông, Bản vẽ số 01/42)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp đà lệch trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
3 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 sứ
4 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
5 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FR 7. Nhánh rẽ trung áp 3 pha 22kV đấu nối trụ 36B cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài: 213m và TBA 50kVA tại trụ 36B/6T (đường số 80 Trần Phú, xã Trường Tây, bản vẽ số 15/42)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp đà lệch trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
3 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 sứ
4 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
5 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FS 8.Nối tuyến trung áp 3 pha 22kV từ trụ T.133/31B đến trụ T.89/27, bản vẽ số 35/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
FT Trụ 21/31B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
FU Trụ 20/3B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
FV Trụ 67B/19B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
FW Trụ 67B/20
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
FX Trụ 120B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
FY Trụ 77B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
FZ Trụ 67B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
3 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 sứ
GA Trụ 133B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
3 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 sứ
GB PHẦN NHÂN CÔNG THI CÔNG HOTLINE
GC 1. Nhánh rẽ trung áp 1 pha 12,7kV từ trụ 58/10 đến trụ 58/10/17T đấu nối trụ 58/10 cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 624m và TBA 50kVA tại trụ 58/10/17 (đường số 9 Bàu Ếch, xã Trường Hòa, bản vẽ số 10/42)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GD 2. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 153/4 NR 12,7kV cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 171m và TBA 50kVA tại trụ 153/4/6. (hẽm số 20 Triệu Thị Trinh, xã Hệp Tân ), bản vẽ số 32/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GE 3. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 187 cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 275m và TBA 50kVA tại trụ 190/8. ( Nhà trọ CN Kim Yến, xã Long Thành Trung ), bản vẽ số 36/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GF 4. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 190/8/7P cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 296m và TBA 50kVA tại trụ 190/8/16P. ( xã Long Thành Trung ), bản vẽ số 37/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GG 5. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 239B/6 đến trụ 239B/6/4 Quốc Lộ 22B dài 187m và TBA 50kVA tại trụ 239B/6/4 Quốc Lộ 22B (Ấp Long Bình, xã Long Thành Nam), bản vẽ số 41/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GH 6. NR trung thế 3 pha 22 KV đấu nối trụ 115/10B ĐD 22kV Nguyễn Lương Bằng cáp 3ACXH-50mm2 cho dây pha, AC-50mm2 cho dây trung hòa dài 355m và TBA 50kVA tại trụ 115/10B/9 (Đường số 47 Nguyễn Lương Bằng, xã Trường Đông, Bản vẽ số 01/42)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp đà lệch trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GI 7. Nhánh rẽ trung áp 3 pha 22kV đấu nối trụ 36B cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài: 213m và TBA 50kVA tại trụ 36B/6T (đường số 80 Trần Phú, xã Trường Tây, bản vẽ số 15/42)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
2 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GJ 8.Nối tuyến trung áp 3 pha 22kV từ trụ T.133/31B đến trụ T.89/27, bản vẽ số 35/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GK Trụ 21/31B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GL Trụ 20/3B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GM Trụ 67B/19B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GN Trụ 67B/20
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GO Trụ 120B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GP Trụ 77B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GQ Trụ 67B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GR Trụ 133B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GS PHẦN MÁY THI CÔNG THI CÔNG HOTLINE
GT 1. Nhánh rẽ trung áp 1 pha 12,7kV từ trụ 58/10 đến trụ 58/10/17T đấu nối trụ 58/10 cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 624m và TBA 50kVA tại trụ 58/10/17 (đường số 9 Bàu Ếch, xã Trường Hòa, bản vẽ số 10/42)
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GU 2. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 153/4 NR 12,7kV cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 171m và TBA 50kVA tại trụ 153/4/6. (hẽm số 20 Triệu Thị Trinh, xã Hệp Tân ), bản vẽ số 32/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GV 3. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 187 cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 275m và TBA 50kVA tại trụ 190/8. ( Nhà trọ CN Kim Yến, xã Long Thành Trung ), bản vẽ số 36/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GW 4. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 190/8/7P cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài 296m và TBA 50kVA tại trụ 190/8/16P. ( xã Long Thành Trung ), bản vẽ số 37/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GX 5. Nhánh rẽ trung áp 1 pha đấu nối trụ 239B/6 đến trụ 239B/6/4 Quốc Lộ 22B dài 187m và TBA 50kVA tại trụ 239B/6/4 Quốc Lộ 22B (Ấp Long Bình, xã Long Thành Nam), bản vẽ số 41/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
GY 6. NR trung thế 3 pha 22 KV đấu nối trụ 115/10B ĐD 22kV Nguyễn Lương Bằng cáp 3ACXH-50mm2 cho dây pha, AC-50mm2 cho dây trung hòa dài 355m và TBA 50kVA tại trụ 115/10B/9 (Đường số 47 Nguyễn Lương Bằng, xã Trường Đông, Bản vẽ số 01/42)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
GZ 7. Nhánh rẽ trung áp 3 pha 22kV đấu nối trụ 36B cáp ACXH50mm² cho dây pha cáp AC50mm² cho dây trung hòa dài: 213m và TBA 50kVA tại trụ 36B/6T (đường số 80 Trần Phú, xã Trường Tây, bản vẽ số 15/42)
1 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HA 8.Nối tuyến trung áp 3 pha 22kV từ trụ T.133/31B đến trụ T.89/27, bản vẽ số 35/42
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
HB Trụ 21/31B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HC Trụ 20/3B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HD Trụ 67B/19B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HE Trụ 67B/20
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HF Trụ 120B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HG Trụ 77B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HH Trụ 67B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
HI Trụ 133B
1 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->