Gói thầu: Xây dựng Trường THCS Đa Kia (16 phòng học lầu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường THCS Đa Kia (16 phòng học lầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tiền sử dụng đất năm 2020+ vốn nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 10:27:00 đến ngày 2020-02-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,950,158,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 PHÒNG HỌC LẦU DÃY A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,235 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6026 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0231 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,4127 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7241 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,408 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,088 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,482 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0274 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,014 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5531 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1301 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5029 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3665 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5299 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0983 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2817 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8078 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1185 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0917 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8303 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,993 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3866 | m3 |
| 48 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 49 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,887 | m3 |
| 50 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7471 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,9067 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,495 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,104 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,55 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,494 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,23 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,272 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,4017 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,202 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,1787 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,425 | m2 |
| 64 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,18 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m |
| 66 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,12 | m |
| 68 | Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,1 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1503 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1503 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6189 | 100m2 |
| 74 | Đống trần tôn mạ màu dày 0.33 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m2 |
| 75 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 76 | Nẹp la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m |
| 77 | SX cửa đi khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 78 | SX ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m2 |
| 80 | SX vách kính khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 81 | SX khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6368 | m2 |
| 82 | SX lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3561 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,42 | md |
| 84 | SXLD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,13 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8861 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4561 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | SXLD công tắc đảo + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 107 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | 100m2 |
| B | 08 PHÒNG HỌC LẦU DÃY B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,762 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5994 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4425 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7043 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,408 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,844 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,482 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9034 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,014 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5531 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9177 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5029 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3665 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3192 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0983 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2817 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8078 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1185 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9169 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0917 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8303 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3383 | m3 |
| 48 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,887 | m3 |
| 50 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7471 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,9667 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,495 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,104 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,55 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,494 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,23 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,272 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,4617 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,202 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,2387 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,425 | m2 |
| 64 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,22 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m |
| 66 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,12 | m |
| 68 | Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,1 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,475 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1503 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1503 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6189 | 100m2 |
| 74 | Đống trần tôn mạ màu dày 0.33 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m2 |
| 75 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 76 | Nẹp la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m |
| 77 | SX cửa đi khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 78 | SX ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m2 |
| 80 | SX vách kính khung sắt (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 81 | SX khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6368 | m2 |
| 82 | SX lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0761 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,42 | md |
| 84 | SXLD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,13 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6061 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4561 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | SXLD công tắc đảo + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 107 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Hóa chất GEAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Giá đở trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 112 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 116 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 117 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4363 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Bảng viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi