Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218207-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200218183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 21:51:00 đến ngày 2020-02-20 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,939,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chi phí gián tiếp
1 Chi phí lán trại, nhà điều hành Không quá 2% chi phí xây lắp 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Không quá 2% chi phí xây lắp 1 Toàn bộ
B Hạng Mục Xây Lắp (B= C+ D+ E +F +G+H)
C *\1- Trụ sở HĐND- UBND:
1 Đào móng công trình Mô tả theo chương V 126,125 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 14,528 1 m3
3 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,488 Tấn
4 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 0,567 Tấn
5 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm Mô tả theo chương V 0,031 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 16,568 1 m3
7 Xây móng tường gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 21,24 1 m3
8 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,055 1 m3
9 Gia công cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,527 Tấn
10 Gia công cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 1,336 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm Mô tả theo chương V 0,072 Tấn
12 Bê tông xà, dầm, giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 10,07 1 m3
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,15 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả theo chương V 82,546 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả theo chương V 46,63 1 m3
16 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Mô tả theo chương V 20,975 1 m3
17 Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4M100 Mô tả theo chương V 16,674 1 m3
18 Trải bạt ni lông chống mất nước Mô tả theo chương V 5,693 1 m2
19 Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,569 1 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu kẻ roăng, dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 7,75 1 m2
21 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,552 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 1,905 Tấn
23 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 9,406 1 m3
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 1,021 Tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 4,214 Tấn
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 33,635 1 m3
27 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 4,677 Tấn
28 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,014 Tấn
29 Bê tông sàn máI, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 38,576 1 m3
30 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,064 Tấn
31 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,393 Tấn
32 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,487 1 m3
33 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,411 Tấn
34 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,402 Tấn
35 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả theo chương V 8,898 1 m3
36 Bê tông gờ chân lan can, vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 0,302 1 m3
37 Xây bậc cầu thang nước gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=16m, XM M75 Mô tả theo chương V 0,91 1 m3
38 Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20, tường dày 200, cao <=16m, XM M75 Mô tả theo chương V 51,999 1 m3
39 Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20, tường dày 100, cao <=16m, XM M75 Mô tả theo chương V 2,448 1 m3
40 Xây tường thẳng gạch block BT rỗng 9.5x13.5x19, tường dày 100, cao <=16m, XM M75 Mô tả theo chương V 21,987 1 m3
41 Xây tường thẳng gạch block BT rỗng 9.5x13.5x19, tường dày 150, cao <=16m, XM M75 Mô tả theo chương V 13,11 1 m3
42 Xây gen thoát nước gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=16m, XM M75 Mô tả theo chương V 16,528 1 m3
43 Ôp tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm, VXM75 Mô tả theo chương V 68,22 1 m2
44 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột, gạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, VXM75 Mô tả theo chương V 30,816 1 m2
45 Ôp chân tường cầu thang bằng đá granite đen, VXM75 Mô tả theo chương V 1,602 1 m2
46 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 313,755 1 m2
47 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 716,992 1 m2
48 Đắp phào đơn chân móng, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 54,9 1 m
49 Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 191,15 1 m
50 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang ngoài nhà, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 166,795 1 m2
51 Trát trụ, cột và má cửa trong nhà, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 98,568 1 m2
52 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 111,118 1 m2
53 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 141,506 1 m2
54 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trong nhà, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 234,177 1 m2
55 Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 357 1 m2
56 Trát cầu thang, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 23,732 1 m2
57 Trần thạch cao khung nổi Mô tả theo chương V 26,24 m2
58 Son tu?ng ngoài nhà, 1 nu?c lót, 2 nu?c ph?, ko b? son ICI Mô tả theo chương V 574,137 1m2
59 Son d?m, tr?n, c?t, tu?ng trong nhà, 1 nu?c lót, 2 nu?c ph?, ko b? son ICI Mô tả theo chương V 1.435,901 1m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 83,045 1 m2
61 Quét sika chống thấm mái td Sikaproof membrane sê nô, ô văng… Mô tả theo chương V 126,645 1 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm Mô tả theo chương V 1,056 Tấn
63 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm + ke chống bão Mô tả theo chương V 267,8 1 m2
64 Lát đá granite bậc tam cấp màu đen VXM75 Mô tả theo chương V 10,433 1 m2
65 Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ VXM75 Mô tả theo chương V 1,725 1 m2
66 Lát đá granite bậc cầu thang màu đen VXM75 Mô tả theo chương V 21,291 1 m2
67 Lát đá granite len cửa màu đen, tiết diện đá <=0.16m2, VXM75 Mô tả theo chương V 2,5 1 m2
68 Lát đá granite nền,sàn màu đỏ, tiết diện đá >0.25m2 Mô tả theo chương V 6,16 1 m2
69 Quét sika chống thấm Flinkote sàn vệ sinh Mô tả theo chương V 17,04 1 m2
70 Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 25,7 1 m2
71 Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 298,48 1 m2
72 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, compact dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 Mô tả theo chương V 36,658 m2
73 Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mm Mô tả theo chương V 6,1 m2
74 Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả theo chương V 24,38 m2
75 Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả theo chương V 16,56 m2
76 Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở hất Mô tả theo chương V 29,38 m2
77 Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay Mô tả theo chương V 56,4 m2
78 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả theo chương V 12 Bộ
79 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả theo chương V 6 Bộ
80 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở hất Mô tả theo chương V 78 Bộ
81 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả theo chương V 26 Bộ
82 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở trượt 2 cánh Mô tả theo chương V 2 Bộ
83 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 14x14x1.2mm Mô tả theo chương V 0,449 1 tấn
84 Sản xuất lan can ram dốc inox Sus 304, D50x3.0mm, D20x1.2mm Mô tả theo chương V 0,037 Tấn
85 Sản xuất lan can cầu thang, hành lang thép hộp mạ kẽm Mô tả theo chương V 0,279 Tấn
86 Sơn sắt thép 3 nước, sơn epoxy Mô tả theo chương V 78,064 1 m2
87 Gia công và đóng tay vịn cầu thang D70, gỗ N2 Mô tả theo chương V 10,14 1 m
88 Sơn Pu kết cấu gỗ Mô tả theo chương V 2,229 m2
89 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 33,86 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 76,88 m2
91 Quốc huy nhựa composite Mô tả theo chương V 1 Cái
92 Lắp đặt đèn ống L=0.6m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
93 Lắp đặt đèn ống L=1.2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả theo chương V 28 1 Bộ
94 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W Mô tả theo chương V 14 1 Bộ
95 Lắp đặt đèn ốp trần vuông led 24W Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
96 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn lon âm trần 9W Mô tả theo chương V 6 1 Bộ
97 Lắp đặt đèn pha led công suất 100W (IP65) Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
98 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, 2 bóng led ắc quy chiếu sáng 2h Mô tả theo chương V 5 1 Bộ
99 Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt, ắc quy 2h chiếu sáng 2h Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
100 Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt, ắc quy 2h chiếu sáng 2h Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
101 Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ Mô tả theo chương V 14 Cái
102 Lắp đặt quạt hút trên tường, quạt th.gió 250x250 Mô tả theo chương V 4 Cái
103 Lắp đặt công tắc, loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 15 Cái
104 Lắp đặt công tắc, loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 2 Cái
105 Lắp đặt công tắc đảo, loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 2 Cái
106 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 46 Cái
107 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA Mô tả theo chương V 3 Cái
108 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA + mặt che + đế âm Mô tả theo chương V 14 Cái
109 Lắp đặt Automat 3 pha, cường độ dòng điện 25A, 6KA Mô tả theo chương V 3 Cái
110 Lắp đặt Automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A, 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
111 Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modul Mô tả theo chương V 14 Hộp
112 Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 570x400x200 Mô tả theo chương V 1 Hộp
113 Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 520x350x170 Mô tả theo chương V 1 Hộp
114 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc hệ thống chiếu sáng… K/thước hộp <=150x150mm Mô tả theo chương V 40 Hộp
115 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tả theo chương V 900 1m
116 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Mô tả theo chương V 1.060 1m
117 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả theo chương V 160 1m
118 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả theo chương V 250 1m
119 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả theo chương V 110 1m
120 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn hệ thống điện chiếu sáng, dường kính ống 50/60mm Mô tả theo chương V 110 1 m
121 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn hệ thống điện chiếu sáng, dường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 610 1 m
122 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn hệ thống điện chiếu sáng, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V 100 1 m
123 Đào rãnh cáp ngầm, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 31,36 1 m3
124 Xếp gạch bê tông 9.5x6x20, dày 9.5cm, cao <=4m Mô tả theo chương V 0,559 1 m3
125 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 30,801 1 m3
126 Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm, chiều dài L=kim 1m Mô tả theo chương V 14 Cái
127 Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, chiều dài L=kim 1m Mô tả theo chương V 14 Cái
128 Đóng cọc hệ thống chống sét, L63x63x6 L=2.5m Mô tả theo chương V 8 Cọc
129 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, dây thép d12m mạ kẽm Mô tả theo chương V 200 m
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép d16m mạ kẽm Mô tả theo chương V 22,6 m
131 Hộp đo điện trở Mô tả theo chương V 1 Hộp
132 Đo điện trở tiếp địa Mô tả theo chương V 1 Điểm
133 Đào rãnh cáp chống sét, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 8,64 1 m3
134 Đắp đất rãnh cáp chống sét, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 8,64 1 m3
135 LĐ ống nhựa uPVC hệ thống chống sét, nối = PP dán keo, Đkính ống 21x3.0mm Mô tả theo chương V 9 1 m
136 Kẹp ống inox Omega d21 Mô tả theo chương V 12 Cái
137 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M35 Mô tả theo chương V 13 m
138 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn hệ thống nối đất, đường kính ống 35/25mm Mô tả theo chương V 13 1 m
139 Đóng cọc hệ thống nối đất, L63x63x6 L=2.5m Mô tả theo chương V 10 Cọc
140 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả theo chương V 1 Mối
141 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép d16m mạ kẽm Mô tả theo chương V 43 m
142 Đào rãnh hệ thống nối đất, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 15,28 1 m3
143 Đắp đất rãnh hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 15,28 1 m3
144 Đo điện trở tiếp địa Mô tả theo chương V 1 Điểm
145 Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500), 01 quạt mát- HTPP nguồn 3 outlet (Mạng vi tính) Mô tả theo chương V 2 1Tủ
146 Lắp đặt Switch 16 cổng Mô tả theo chương V 2 1 phiến
147 Lắp đặt Patch Panel 16 port Mô tả theo chương V 2 1Khung
148 Bộ phát sóng wifi Mô tả theo chương V 2 1TBị
149 LĐ ổ cắm vi tính + điện thoại đôI, rack RJ45, RJ 11+ mặt nạ+ hộp âm tường Mô tả theo chương V 14 1Đôi
150 LĐ ổ cắm vi tính, rack RJ45+ mặt nạ+ hộp âm tường Mô tả theo chương V 2 1Đôi
151 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc mạng vi tính… K/thước hộp <=150x150mm Mô tả theo chương V 9 Hộp
152 Đấu nối cáp, hạt mạng RJ45 CAT 5 Mô tả theo chương V 36 1Đôi
153 Lắp đặt dây Patch Cord dài 2m Mô tả theo chương V 19 Sợi
154 Lắp đặt dây cáp cat-5 UTP 4-Pair AMP Mô tả theo chương V 25 10m
155 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn mạng vi tính, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 170 1 m
156 Lđặt hộp nối MDF 400x500x60 (Mạng điện thoại) Mô tả theo chương V 1 1Khung
157 Phiến nối cáp 10x2 (Mạng điện thoại) Mô tả theo chương V 1 1 phiến
158 LĐ cáp điện thoại, loại cáp 2x2x0.5 Mô tả theo chương V 23 10m
159 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn mạng điện thoại, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương V 155 1 m
160 Lắp đặt chậu xí bệt, rắc co, hang xịt Mô tả theo chương V 8 1 Bộ
161 Lắp đặt van ren 3 ngả inox Mô tả theo chương V 8 Cái
162 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
163 Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
164 Lắp phễu thu inox kích thước 150x150 Mô tả theo chương V 6 Cái
165 LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện (không tính thiết bị) Mô tả theo chương V 1 1Máy
166 SX&LD hộp che máy bơm inox dày 0.5mm, KT 500x500x500 mm Mô tả theo chương V 1 Cái
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả theo chương V 1 Bể
168 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 50x4.6mm Mô tả theo chương V 16 1 m
169 Lắp đặt ống hút giỏ lọc van lúp bê đồng D49 Mô tả theo chương V 1 Cái
170 LĐ ống nhựa uPVC hệ thống cấp thoát nước, nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Mô tả theo chương V 15 1 m
171 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm Mô tả theo chương V 36 1 m
172 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm Mô tả theo chương V 45 1 m
173 Lắp đặt cút PP-R ren trong, Đkính 20/21mm Mô tả theo chương V 14 Cái
174 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 20mm Mô tả theo chương V 34 Cái
175 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 20mm Mô tả theo chương V 10 Cái
176 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm Mô tả theo chương V 3 Cái
177 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính 20mm Mô tả theo chương V 5 Cái
178 Băng tín hiệu cấp nước Mô tả theo chương V 77 m
179 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x5.5mm Mô tả theo chương V 55 1 m
180 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van 40mm Mô tả theo chương V 1 Cái
181 Đào rãnh đường ống cấp thoát nước, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 24,64 1 m3
182 Đắp đất rãnh đường ống cấp thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 24,64 1 m3
183 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm Mô tả theo chương V 6 1 m
184 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Mô tả theo chương V 10 1 m
185 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 28 1 m
186 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm Mô tả theo chương V 23 1 m
187 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 34mm Mô tả theo chương V 12 Cái
188 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 90/34m Mô tả theo chương V 2 Cái
189 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 90/34m Mô tả theo chương V 2 Cái
190 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 114/34m Mô tả theo chương V 2 Cái
191 LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính côn 90/60 Mô tả theo chương V 1 Cái
192 LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính côn 114/60mm Mô tả theo chương V 1 Cái
193 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả theo chương V 20 Cái
194 LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 90mm Mô tả theo chương V 7 Cái
195 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ Mô tả theo chương V 20 Cái
196 LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mm Mô tả theo chương V 7 Cái
197 LĐ ống nhựa uPVC thoát nước mưa, nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 141,5 1 m
198 LĐ cút nhựa uPVC thoát nước mưa, nối = PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả theo chương V 18 Cái
199 Lắp phễu thu inox thoát nước mưa kích thước 150x150 Mô tả theo chương V 18 Cái
200 Đào móng bể tự hoại, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu >1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 22,62 1 m3
201 Bê tông đá dăm lót móng bể tự hoại, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,1 1 m3
202 Gia công cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,069 Tấn
203 Bê tông đáy bể tự hoại, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,65 1 m3
204 Xây bể tự hoại, bờ lô 10x20x30, dày 20cm, cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 3,919 1 m3
205 Gia công cốt thép giằng bể tự hoại, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,026 Tấn
206 Bê tông giằng bể tự hoại, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,381 1 m3
207 Cốt thép tấm đan bể tự hoại Mô tả theo chương V 0,116 1 tấn
208 Bê tông tấm đan bể tự hoại Mô tả theo chương V 0,92 1 m3
209 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Mô tả theo chương V 10 Cái
210 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 3,84 1 m2
211 Trát tường bể tự hoại, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 23,97 1 m2
212 Trát tường bể tự hoại, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm Mô tả theo chương V 23,97 1 m2
213 Quét nước xi măng, 2 nước Mô tả theo chương V 23,97 1 m2
214 Đắp than củi tầng lọc Mô tả theo chương V 0,288 1 m3
215 Đắp cát vàng tầng lọc Mô tả theo chương V 0,288 1 m3
216 Đắp sạn ngang tầng lọc Mô tả theo chương V 0,576 1 m3
217 Đắp đất bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 6,65 1 m3
218 LĐ ống nhựa uPVC bể tự hoại, nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm Mô tả theo chương V 15 1 m
219 LĐ ống nhựa uPVC bể tự hoại, nối = PP dán keo, Đkính ống 125x3.5mm Mô tả theo chương V 2 1 m
220 LĐ ống nhựa uPVC bể tự hoại, nối = PP dán keo, Đkính ống 140x5.0mm Mô tả theo chương V 2 1 m
221 LĐ cút nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm Mô tả theo chương V 3 Cái
222 LĐ tê nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính tê 49mm Mô tả theo chương V 1 Cái
223 LĐ tê nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính tê 125mm Mô tả theo chương V 2 Cái
224 LĐ cút nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính cút 140mm Mô tả theo chương V 2 Cái
225 Lắp đặt chụp thông hơI D49 Mô tả theo chương V 1 Cái
226 Kẹp ống Omega 49 inox Mô tả theo chương V 5 Cái
227 LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước hệ thống PCCC chạy bằng điện P=15KW Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m Mô tả theo chương V 1 1Máy
228 LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước hệ thống PCCC chạy bằng diezel P=22.5KW Q=27-78m3/h, H=58-33.8m Mô tả theo chương V 1 1Máy
229 Lắp đặt ống hút giỏ lọc lúp bê đồng D100 Mô tả theo chương V 2 Cái
230 LĐ ống thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính ống 100mm Mô tả theo chương V 4 1 m
231 Lđặt cút gang hệ thống PCCC, nối = PP gioăng csu, Đkính cút 100mm Mô tả theo chương V 8 Cái
232 Lđặt tê gang hệ thống PCCC, nối = PP gioăng csu, Đkính tê 100mm Mô tả theo chương V 1 Cái
233 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực hệ thống PCCC Mô tả theo chương V 1 Cái
234 Lắp đặt van ren hệ thống PCCC, Đkính van 100mm Mô tả theo chương V 2 Cái
235 Lắp đặt van 1 chiều hệ thống PCCC, Đkính van 100mm Mô tả theo chương V 2 Cái
236 Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100mm Mô tả theo chương V 4 Cái
237 Lắp đặt mặt bích, Đkính 100mm Mô tả theo chương V 12 Cái
238 Hệ thống mồi nước Mô tả theo chương V 1 TB
239 Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 700x500x200 Mô tả theo chương V 1 Hộp
240 Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm 2 cửa D65 Mô tả theo chương V 1 Cái
241 Lắp đặt họng tiếp nước, Đkính họng 2 cửa D65 Mô tả theo chương V 1 Cái
242 Lđặt vỏ tủ điện kim loại Mô tả theo chương V 1 Hộp
243 Lắp đặt Automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A, 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
244 Lắp đặt khởi động từ 3 pha, cường độ 40A Mô tả theo chương V 3 Hộp
245 Lắp đặt rơ le thời gian Mô tả theo chương V 1 Cái
246 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 Mô tả theo chương V 85 1m
247 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả theo chương V 83 1m
248 Đào móng hệ thống PCCC, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 21,44 1 m3
249 Xếp gạch bê tông 9.5x6x20 hệ thống PCCC, dày 9.5cm, cao <=4m Mô tả theo chương V 0,382 1 m3
250 Đắp đất hệ thống PCCC, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 21,058 1 m3
251 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/60mm Mô tả theo chương V 85 1 m
252 LĐ ống thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính ống 100/114x4.5mm Mô tả theo chương V 65 1 m
253 LĐ cút thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính cút 100mm Mô tả theo chương V 10 Cái
254 LĐ tê thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính tê 100mm Mô tả theo chương V 8 Cái
255 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,049 1 m3
256 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 1,308 1 m3
257 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 3,36 1 m2
258 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 4,753 1 m2
259 Đào móng thang thoát hiểm, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả theo chương V 8,448 1 m3
260 Bê tông đá dăm lót móng thang thoát hiểm, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,432 1 m3
261 Gia công cốt thép móng thang thoát hiểm, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,074 Tấn
262 Bê tông móng thang thoát hiểm, chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,808 1 m3
263 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,189 1 m3
264 Đắp đất móng thang thoát hiểm, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 7,046 1 m3
265 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,62 1 m2
266 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1,62 1m2
267 Sản xuất thang sắt thép hình, thép tấm Mô tả theo chương V 1,137 Tấn
268 Lắp dựng thang thép bằng bu lông Mô tả theo chương V 1,137 1 tấn
269 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả theo chương V 62,874 1 m2
270 Sản xuất lan can cầu thang, hành lang thép hộp mạ kẽm Mô tả theo chương V 0,136 Tấn
271 Sơn sắt thép 3 nước, sơn epoxy Mô tả theo chương V 12,54 1 m2
D *\2- Sân bê tông:
1 Trải bạt ni lông sân bê tông chống mất nước nền sân Mô tả theo chương V 100 1 m2
2 Bê tông nền sân, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 10 1 m3
E *\3- Phá dỡ nhà hiện trạng:
1 Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ Mô tả theo chương V 22,05 1 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả theo chương V 94 m
3 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, chiều cao <= 4 m Mô tả theo chương V 108,958 1 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,704 Tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả theo chương V 24,385 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn Mô tả theo chương V 11,939 m3
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn Mô tả theo chương V 47,634 1 m3
8 Đào đất, bê tông nền nhà Mô tả theo chương V 59,406 1 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả theo chương V 131,424 1 m3
F *\4- Cải tạo nhà làm việc:
1 Đào móng công trình, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 1,948 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 0,195 1 m3
3 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 0,626 1 m3
4 Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 2,228 1 m2
5 Trát tường xây gạch ko nung VXM75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 5,965 1 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả theo chương V 12,845 m2
7 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 2,475 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,154 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,01 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 0,015 Tấn
11 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,304 1 m3
12 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,239 1 m3
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,004 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,024 Tấn
15 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 0,143 1 m3
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,014 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,061 Tấn
18 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,551 1 m3
19 Đục lớp bê tông mặt ngoài = máy khoan bê tông, đục dày <=3cm theo hướng nằm ngang Mô tả theo chương V 1,455 1 m2
20 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,194 Tấn
21 Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,019 Tấn
22 Bê tông sàn máI, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,614 1 m3
23 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,896 1 m2
24 Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 31,263 1 m2
25 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 5,51 1 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả theo chương V 34,104 m2
27 Quét sika chống thấm mái Flinkote sê nô, ô văng… Mô tả theo chương V 26,138 1 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2.0mm (tận dụng) Mô tả theo chương V 0,211 Tấn
29 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm (tận dụng) Mô tả theo chương V 48,3 1 m2
30 Tháo dỡ kết cấu cửa sổ trong nhà Mô tả theo chương V 7,38 1 m2
31 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả theo chương V 13,65 m
32 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả theo chương V 0,965 1 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 Mô tả theo chương V 0,448 1 m3
34 Trát tường xây gạch ko nung VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả theo chương V 4,48 1 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM75 Mô tả theo chương V 4,55 1 m2
36 Trát trần VXM75 Mô tả theo chương V 0,33 1 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả theo chương V 9,36 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 0,33 1 m2
G *\5- Di dời cột ăn ten:
1 Tháo dỡ cột ăng ten trên dây co, độ cao cột ăng ten dây co <=30m Mô tả theo chương V 1 1Cột
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả theo chương V 7,514 1 m3
3 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu >1m , Đất cấp II Mô tả theo chương V 17,55 1 m3
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông = cơ giới, bốc xếp lên Mô tả theo chương V 3,737 1 tấn
5 Vận chuyển vật liệu = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đá hộc Mô tả theo chương V 1,495 1 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông = cơ giới, bốc xuống Mô tả theo chương V 3,736 1 tấn
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2~4cm Mô tả theo chương V 0,444 1 m3
8 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=1 Tấn Mô tả theo chương V 4 Cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 24,69 1 m3
10 Lắp dựng cột ăng ten trên dây co, độ cao cột ăng ten dây co <=30m Mô tả theo chương V 1 1Cột
11 Tháo dỡ hệ thống tiếp địa hiện trạng Mô tả theo chương V 1 HT
12 Lắp lại hệ thống tiếp địa theo tiêu chuẩn ngành (tận dụng lại cọc, dây...) Mô tả theo chương V 1 T bộ
H *\6- Bể nước PCCC:
1 Đào móng bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả theo chương V 93,5 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng bể nước PCCC, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 4,876 1 m3
3 Gia công cốt thép bể nước PCCC, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả theo chương V 1,54 Tấn
4 Gia công cốt thép bể nước PCCC, Đ/kính cốt thép d<= 18mm Mô tả theo chương V 2,057 Tấn
5 Bê tông nền bể nước PCCC, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 9,152 1 m3
6 Bê tông tường thẳng bể nước PCCC, Dày<= 45 cm, cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 11,052 1 m3
7 Bê tông xà, dầm, giằng bể nước PCCC, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,056 1 m3
8 Bê tông sàn nắp bể nước PCCC, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,62 1 m3
9 Sản xuất tấm đan nắp bể nước PCCC Mô tả theo chương V 0,155 1 m3
10 Lắp tấm đan bể nước PCCC, Pck >250 Kg Mô tả theo chương V 1 Cái
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 45,76 1 m2
12 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 50,32 1 m2
13 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 95,792 1 m2
14 Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 40 1 m2
15 Láng bể nước PCCC dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 40 1 m2
16 Đắp đất bể nước PCCC, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 15,408 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->