Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 21:51:00 đến ngày 2020-02-20 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,939,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà điều hành | Không quá 2% chi phí xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Không quá 2% chi phí xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng Mục Xây Lắp (B= C+ D+ E +F +G+H) | |||
| C | *\1- Trụ sở HĐND- UBND: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả theo chương V | 126,125 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 14,528 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,488 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 0,567 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 16,568 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng tường gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,24 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,055 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,527 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 1,336 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 10,07 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 82,546 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 46,63 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả theo chương V | 20,975 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4M100 | Mô tả theo chương V | 16,674 | 1 m3 |
| 18 | Trải bạt ni lông chống mất nước | Mô tả theo chương V | 5,693 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,569 | 1 m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu kẻ roăng, dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 7,75 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,552 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 1,905 | Tấn |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,406 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 1,021 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 4,214 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 33,635 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 4,677 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn máI, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 38,576 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,393 | Tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,487 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,411 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,402 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 8,898 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông gờ chân lan can, vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả theo chương V | 0,302 | 1 m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang nước gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=16m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,91 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20, tường dày 200, cao <=16m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 51,999 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường bao gạch bê tông 9.5x6x20, tường dày 100, cao <=16m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,448 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block BT rỗng 9.5x13.5x19, tường dày 100, cao <=16m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,987 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block BT rỗng 9.5x13.5x19, tường dày 150, cao <=16m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,11 | 1 m3 |
| 42 | Xây gen thoát nước gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=16m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 16,528 | 1 m3 |
| 43 | Ôp tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm, VXM75 | Mô tả theo chương V | 68,22 | 1 m2 |
| 44 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ, cột, gạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, VXM75 | Mô tả theo chương V | 30,816 | 1 m2 |
| 45 | Ôp chân tường cầu thang bằng đá granite đen, VXM75 | Mô tả theo chương V | 1,602 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 313,755 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 716,992 | 1 m2 |
| 48 | Đắp phào đơn chân móng, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 54,9 | 1 m |
| 49 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 191,15 | 1 m |
| 50 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang ngoài nhà, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 166,795 | 1 m2 |
| 51 | Trát trụ, cột và má cửa trong nhà, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 98,568 | 1 m2 |
| 52 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 111,118 | 1 m2 |
| 53 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 141,506 | 1 m2 |
| 54 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 234,177 | 1 m2 |
| 55 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 357 | 1 m2 |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 23,732 | 1 m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả theo chương V | 26,24 | m2 |
| 58 | Son tu?ng ngoài nhà, 1 nu?c lót, 2 nu?c ph?, ko b? son ICI | Mô tả theo chương V | 574,137 | 1m2 |
| 59 | Son d?m, tr?n, c?t, tu?ng trong nhà, 1 nu?c lót, 2 nu?c ph?, ko b? son ICI | Mô tả theo chương V | 1.435,901 | 1m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 83,045 | 1 m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm mái td Sikaproof membrane sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 126,645 | 1 m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả theo chương V | 1,056 | Tấn |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm + ke chống bão | Mô tả theo chương V | 267,8 | 1 m2 |
| 64 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đen VXM75 | Mô tả theo chương V | 10,433 | 1 m2 |
| 65 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ VXM75 | Mô tả theo chương V | 1,725 | 1 m2 |
| 66 | Lát đá granite bậc cầu thang màu đen VXM75 | Mô tả theo chương V | 21,291 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá granite len cửa màu đen, tiết diện đá <=0.16m2, VXM75 | Mô tả theo chương V | 2,5 | 1 m2 |
| 68 | Lát đá granite nền,sàn màu đỏ, tiết diện đá >0.25m2 | Mô tả theo chương V | 6,16 | 1 m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm Flinkote sàn vệ sinh | Mô tả theo chương V | 17,04 | 1 m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 25,7 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 298,48 | 1 m2 |
| 72 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, compact dày 12mm, phụ kiện inox Sus 304 | Mô tả theo chương V | 36,658 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung uPVC kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 6,1 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 24,38 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 16,56 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 29,38 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay | Mô tả theo chương V | 56,4 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 78 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 26 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 14x14x1.2mm | Mô tả theo chương V | 0,449 | 1 tấn |
| 84 | Sản xuất lan can ram dốc inox Sus 304, D50x3.0mm, D20x1.2mm | Mô tả theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,279 | Tấn |
| 86 | Sơn sắt thép 3 nước, sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 78,064 | 1 m2 |
| 87 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang D70, gỗ N2 | Mô tả theo chương V | 10,14 | 1 m |
| 88 | Sơn Pu kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 2,229 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 33,86 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 76,88 | m2 |
| 91 | Quốc huy nhựa composite | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V | 28 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Mô tả theo chương V | 14 | 1 Bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông led 24W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn lon âm trần 9W | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn pha led công suất 100W (IP65) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, 2 bóng led ắc quy chiếu sáng 2h | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt, ắc quy 2h chiếu sáng 2h | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt, ắc quy 2h chiếu sáng 2h | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 102 | Lắp đặt quạt hút trên tường, quạt th.gió 250x250 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo, loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 46 | Cái |
| 107 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Automat 3 pha, cường độ dòng điện 25A, 6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modul | Mô tả theo chương V | 14 | Hộp |
| 112 | Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 570x400x200 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 113 | Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 520x350x170 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 114 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc hệ thống chiếu sáng… K/thước hộp <=150x150mm | Mô tả theo chương V | 40 | Hộp |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 900 | 1m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.060 | 1m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | 1m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | 1m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | 1m |
| 120 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn hệ thống điện chiếu sáng, dường kính ống 50/60mm | Mô tả theo chương V | 110 | 1 m |
| 121 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn hệ thống điện chiếu sáng, dường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 610 | 1 m |
| 122 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn hệ thống điện chiếu sáng, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 123 | Đào rãnh cáp ngầm, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 31,36 | 1 m3 |
| 124 | Xếp gạch bê tông 9.5x6x20, dày 9.5cm, cao <=4m | Mô tả theo chương V | 0,559 | 1 m3 |
| 125 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 30,801 | 1 m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm, chiều dài L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, chiều dài L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 128 | Đóng cọc hệ thống chống sét, L63x63x6 L=2.5m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, dây thép d12m mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép d16m mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 22,6 | m |
| 131 | Hộp đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 132 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 133 | Đào rãnh cáp chống sét, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh cáp chống sét, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 135 | LĐ ống nhựa uPVC hệ thống chống sét, nối = PP dán keo, Đkính ống 21x3.0mm | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
| 136 | Kẹp ống inox Omega d21 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M35 | Mô tả theo chương V | 13 | m |
| 138 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn hệ thống nối đất, đường kính ống 35/25mm | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m |
| 139 | Đóng cọc hệ thống nối đất, L63x63x6 L=2.5m | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 140 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 1 | Mối |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép d16m mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 43 | m |
| 142 | Đào rãnh hệ thống nối đất, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 143 | Đắp đất rãnh hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 144 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 145 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500), 01 quạt mát- HTPP nguồn 3 outlet (Mạng vi tính) | Mô tả theo chương V | 2 | 1Tủ |
| 146 | Lắp đặt Switch 16 cổng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 phiến |
| 147 | Lắp đặt Patch Panel 16 port | Mô tả theo chương V | 2 | 1Khung |
| 148 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả theo chương V | 2 | 1TBị |
| 149 | LĐ ổ cắm vi tính + điện thoại đôI, rack RJ45, RJ 11+ mặt nạ+ hộp âm tường | Mô tả theo chương V | 14 | 1Đôi |
| 150 | LĐ ổ cắm vi tính, rack RJ45+ mặt nạ+ hộp âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | 1Đôi |
| 151 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc mạng vi tính… K/thước hộp <=150x150mm | Mô tả theo chương V | 9 | Hộp |
| 152 | Đấu nối cáp, hạt mạng RJ45 CAT 5 | Mô tả theo chương V | 36 | 1Đôi |
| 153 | Lắp đặt dây Patch Cord dài 2m | Mô tả theo chương V | 19 | Sợi |
| 154 | Lắp đặt dây cáp cat-5 UTP 4-Pair AMP | Mô tả theo chương V | 25 | 10m |
| 155 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn mạng vi tính, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 170 | 1 m |
| 156 | Lđặt hộp nối MDF 400x500x60 (Mạng điện thoại) | Mô tả theo chương V | 1 | 1Khung |
| 157 | Phiến nối cáp 10x2 (Mạng điện thoại) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 phiến |
| 158 | LĐ cáp điện thoại, loại cáp 2x2x0.5 | Mô tả theo chương V | 23 | 10m |
| 159 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn mạng điện thoại, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 155 | 1 m |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt, rắc co, hang xịt | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 161 | Lắp đặt van ren 3 ngả inox | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 164 | Lắp phễu thu inox kích thước 150x150 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 165 | LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện (không tính thiết bị) | Mô tả theo chương V | 1 | 1Máy |
| 166 | SX&LD hộp che máy bơm inox dày 0.5mm, KT 500x500x500 mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | Bể |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 50x4.6mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 169 | Lắp đặt ống hút giỏ lọc van lúp bê đồng D49 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 170 | LĐ ống nhựa uPVC hệ thống cấp thoát nước, nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả theo chương V | 45 | 1 m |
| 173 | Lắp đặt cút PP-R ren trong, Đkính 20/21mm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 20mm | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 177 | Lắp đặt van ren PP-R, Đkính 20mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 178 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả theo chương V | 77 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x5.5mm | Mô tả theo chương V | 55 | 1 m |
| 180 | Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van 40mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Đào rãnh đường ống cấp thoát nước, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 24,64 | 1 m3 |
| 182 | Đắp đất rãnh đường ống cấp thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 24,64 | 1 m3 |
| 183 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 184 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 185 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 28 | 1 m |
| 186 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm | Mô tả theo chương V | 23 | 1 m |
| 187 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 34mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 188 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 90/34m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 189 | LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 90/34m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 190 | LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 114/34m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 191 | LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính côn 90/60 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 192 | LĐ côn nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính côn 114/60mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 193 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 194 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 90mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 195 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 196 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 197 | LĐ ống nhựa uPVC thoát nước mưa, nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 141,5 | 1 m |
| 198 | LĐ cút nhựa uPVC thoát nước mưa, nối = PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 199 | Lắp phễu thu inox thoát nước mưa kích thước 150x150 | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 200 | Đào móng bể tự hoại, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 22,62 | 1 m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm lót móng bể tự hoại, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 202 | Gia công cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 203 | Bê tông đáy bể tự hoại, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 204 | Xây bể tự hoại, bờ lô 10x20x30, dày 20cm, cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,919 | 1 m3 |
| 205 | Gia công cốt thép giằng bể tự hoại, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 206 | Bê tông giằng bể tự hoại, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,381 | 1 m3 |
| 207 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả theo chương V | 0,116 | 1 tấn |
| 208 | Bê tông tấm đan bể tự hoại | Mô tả theo chương V | 0,92 | 1 m3 |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 210 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 211 | Trát tường bể tự hoại, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 23,97 | 1 m2 |
| 212 | Trát tường bể tự hoại, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Mô tả theo chương V | 23,97 | 1 m2 |
| 213 | Quét nước xi măng, 2 nước | Mô tả theo chương V | 23,97 | 1 m2 |
| 214 | Đắp than củi tầng lọc | Mô tả theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 215 | Đắp cát vàng tầng lọc | Mô tả theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 216 | Đắp sạn ngang tầng lọc | Mô tả theo chương V | 0,576 | 1 m3 |
| 217 | Đắp đất bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 6,65 | 1 m3 |
| 218 | LĐ ống nhựa uPVC bể tự hoại, nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 219 | LĐ ống nhựa uPVC bể tự hoại, nối = PP dán keo, Đkính ống 125x3.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 220 | LĐ ống nhựa uPVC bể tự hoại, nối = PP dán keo, Đkính ống 140x5.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 221 | LĐ cút nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 222 | LĐ tê nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính tê 49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 223 | LĐ tê nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính tê 125mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 224 | LĐ cút nhựa uPVC bể tự hoại, nối=PP dán keo, Đkính cút 140mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 225 | Lắp đặt chụp thông hơI D49 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 226 | Kẹp ống Omega 49 inox | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 227 | LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước hệ thống PCCC chạy bằng điện P=15KW Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m | Mô tả theo chương V | 1 | 1Máy |
| 228 | LĐ & hiệu chỉnh máy bơm nước hệ thống PCCC chạy bằng diezel P=22.5KW Q=27-78m3/h, H=58-33.8m | Mô tả theo chương V | 1 | 1Máy |
| 229 | Lắp đặt ống hút giỏ lọc lúp bê đồng D100 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 230 | LĐ ống thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 231 | Lđặt cút gang hệ thống PCCC, nối = PP gioăng csu, Đkính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 232 | Lđặt tê gang hệ thống PCCC, nối = PP gioăng csu, Đkính tê 100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 233 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực hệ thống PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt van ren hệ thống PCCC, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 235 | Lắp đặt van 1 chiều hệ thống PCCC, Đkính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 236 | Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 237 | Lắp đặt mặt bích, Đkính 100mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 238 | Hệ thống mồi nước | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 239 | Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 700x500x200 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 240 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100mm 2 cửa D65 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 241 | Lắp đặt họng tiếp nước, Đkính họng 2 cửa D65 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 242 | Lđặt vỏ tủ điện kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 243 | Lắp đặt Automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A, 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 244 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha, cường độ 40A | Mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| 245 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 | Mô tả theo chương V | 85 | 1m |
| 247 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 83 | 1m |
| 248 | Đào móng hệ thống PCCC, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,44 | 1 m3 |
| 249 | Xếp gạch bê tông 9.5x6x20 hệ thống PCCC, dày 9.5cm, cao <=4m | Mô tả theo chương V | 0,382 | 1 m3 |
| 250 | Đắp đất hệ thống PCCC, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 21,058 | 1 m3 |
| 251 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/60mm | Mô tả theo chương V | 85 | 1 m |
| 252 | LĐ ống thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính ống 100/114x4.5mm | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m |
| 253 | LĐ cút thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính cút 100mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 254 | LĐ tê thép tráng kẽm hệ thống PCCC, nối = PP MS, Đkính tê 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 255 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,049 | 1 m3 |
| 256 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,308 | 1 m3 |
| 257 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 258 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 4,753 | 1 m2 |
| 259 | Đào móng thang thoát hiểm, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,448 | 1 m3 |
| 260 | Bê tông đá dăm lót móng thang thoát hiểm, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 261 | Gia công cốt thép móng thang thoát hiểm, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,074 | Tấn |
| 262 | Bê tông móng thang thoát hiểm, chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,808 | 1 m3 |
| 263 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,189 | 1 m3 |
| 264 | Đắp đất móng thang thoát hiểm, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 7,046 | 1 m3 |
| 265 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1 m2 |
| 266 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1m2 |
| 267 | Sản xuất thang sắt thép hình, thép tấm | Mô tả theo chương V | 1,137 | Tấn |
| 268 | Lắp dựng thang thép bằng bu lông | Mô tả theo chương V | 1,137 | 1 tấn |
| 269 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả theo chương V | 62,874 | 1 m2 |
| 270 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 271 | Sơn sắt thép 3 nước, sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 12,54 | 1 m2 |
| D | *\2- Sân bê tông: | |||
| 1 | Trải bạt ni lông sân bê tông chống mất nước nền sân | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền sân, dày <= 25 cm, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m3 |
| E | *\3- Phá dỡ nhà hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ | Mô tả theo chương V | 22,05 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 94 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, chiều cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 108,958 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,704 | Tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 24,385 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 11,939 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 47,634 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất, bê tông nền nhà | Mô tả theo chương V | 59,406 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả theo chương V | 131,424 | 1 m3 |
| F | *\4- Cải tạo nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,948 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,195 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,626 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 2,228 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung VXM75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 5,965 | 1 m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 12,845 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,475 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,154 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,304 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,239 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 15 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,143 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,551 | 1 m3 |
| 19 | Đục lớp bê tông mặt ngoài = máy khoan bê tông, đục dày <=3cm theo hướng nằm ngang | Mô tả theo chương V | 1,455 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 22 | Bê tông sàn máI, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,614 | 1 m3 |
| 23 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,896 | 1 m2 |
| 24 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 31,263 | 1 m2 |
| 25 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,51 | 1 m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 34,104 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm mái Flinkote sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 26,138 | 1 m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2.0mm (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 0,211 | Tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 48,3 | 1 m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu cửa sổ trong nhà | Mô tả theo chương V | 7,38 | 1 m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 13,65 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả theo chương V | 0,965 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,448 | 1 m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch ko nung VXM75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 4,48 | 1 m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả theo chương V | 4,55 | 1 m2 |
| 36 | Trát trần VXM75 | Mô tả theo chương V | 0,33 | 1 m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 0,33 | 1 m2 |
| G | *\5- Di dời cột ăn ten: | |||
| 1 | Tháo dỡ cột ăng ten trên dây co, độ cao cột ăng ten dây co <=30m | Mô tả theo chương V | 1 | 1Cột |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7,514 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 17,55 | 1 m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông = cơ giới, bốc xếp lên | Mô tả theo chương V | 3,737 | 1 tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả theo chương V | 1,495 | 1 m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông = cơ giới, bốc xuống | Mô tả theo chương V | 3,736 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2~4cm | Mô tả theo chương V | 0,444 | 1 m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <=1 Tấn | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 24,69 | 1 m3 |
| 10 | Lắp dựng cột ăng ten trên dây co, độ cao cột ăng ten dây co <=30m | Mô tả theo chương V | 1 | 1Cột |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống tiếp địa hiện trạng | Mô tả theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Lắp lại hệ thống tiếp địa theo tiêu chuẩn ngành (tận dụng lại cọc, dây...) | Mô tả theo chương V | 1 | T bộ |
| H | *\6- Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 93,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng bể nước PCCC, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 4,876 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bể nước PCCC, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả theo chương V | 1,54 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bể nước PCCC, Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Mô tả theo chương V | 2,057 | Tấn |
| 5 | Bê tông nền bể nước PCCC, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 9,152 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng bể nước PCCC, Dày<= 45 cm, cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,052 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng bể nước PCCC, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,056 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể nước PCCC, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,62 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất tấm đan nắp bể nước PCCC | Mô tả theo chương V | 0,155 | 1 m3 |
| 10 | Lắp tấm đan bể nước PCCC, Pck >250 Kg | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 45,76 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 50,32 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 95,792 | 1 m2 |
| 14 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 40 | 1 m2 |
| 15 | Láng bể nước PCCC dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 40 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất bể nước PCCC, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 15,408 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi