Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216151-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200110362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 13:52:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,384,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
C Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 5 Móng
2 Móng cột M18C 4 Móng
3 Móng cột MT2-12 1 Móng
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
E Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 7 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 4 Cột
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Xà X2L-1N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) 1 Bộ
2 Xà X1L-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 1 Bộ
3 Xà X2L-3N+3Đ-35kV (Lấy điện TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 1 Bộ
4 Xà X2-6N+1Đ-35kV 4 Bộ
5 Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐD) 1 Bộ
6 Xà X1-3Đ-35kV 5 Bộ
7 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 10 Bộ
G Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái
1 Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-35kV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
3 Xà XTG1-3Đ-35kV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
4 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
5 Xà đỡ cáp ngầm và CSV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
6 Thanh đỡ CSV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
7 Tay giữ cáp (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
9 Ghế thao tác CDPT (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
10 Thang trèo 2,1m (02 thang/bộ)(Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
11 Dây nối tiếp địa tầng xà (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
H Dây , sứ phụ kiện:
1 Đầu cốt A50 loại thẻ bài 2 bu lông 12 Bộ
2 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 18 Bộ
3 Biển báo pha (3 cái/bộ) 2 Bộ
I Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái
1 Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 BL 3 Bộ
2 Đầu cốt AM50 9 Bộ
3 Ghíp A185-50 loại 3 bu lông 6 Bộ
4 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 12 Bộ
5 Khóa tay thao tác CD 1 cái
6 Biển cáo thị, biển tên CD 3 Cái
7 Biển báo pha (3 cái/bộ) 1 Bộ
8 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa vỏ cáp 26 mét
9 Đầu cốt AM50 (bắt tiếp địa đầu cáp và CSV) 8 Bộ
10 Biển mác cáp ngầm 1 Bộ
11 Thanh đồng 40x4 4,5 mét
12 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) 2.523 mét
2 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV 28 mét
3 SĐ - 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) 35 Quả
4 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV 34 Chuỗi
5 Sứ đứng - 35kV + ty (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 35kV) 4 Quả
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
L Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (Phần ống nhựa tính riêng) 72 mét
2 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 7 mét
3 Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV(Đoạn A1-A2)(Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 mét
4 Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV (Đoạn A6-A7, A8-A9, A9-A10) (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 86 mét
5 Xử lý cáp ngầm đi dưới cống thoát nước hiện có loại 1 cáp 35kV (Phần phá dỡ, hoàn trả tính riêng) 1 Vị trí
6 Cọc báo hiệu cáp ngầm: 4 Cọc
7 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 25 Mốc
M Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông M200 11,22 m3
2 Hoàn trả đường bê tông M200 11,22 m3
3 Lật lên vỉa hè gạch tự chèn 5,6 m2
4 Phá dỡ mương xây bằng gạch 0,25 m3
5 Khối lượng mương xây hoàn trả, xây dựng bằng gạch đặc loại 1, VXM M75 0,25 m3
6 Trát vữa XMCV M75 2,27 m2
7 Gạch tự chèn bổ sung 1,12 m2
8 Lát lại vỉa hè gạch tự chèn 6,72 m2
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
O Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV) 1 Bộ
2 Đầu cáp Tplug 35kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5) 1 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 183 mét
4 Băng nhựa báo hiệu cáp 67 m2
5 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 1 kg
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV 196 mét
Q PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
R Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV 1 Máy
2 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV 1 Máy
3 Máy biến áp 560kVA-35(22)//0,4kV 1 Máy
4 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV/630A (ngoài trời, mở đứng) 1 Bộ
5 Chống sét van 3 pha 42kV kèm Disconnector 3 Bộ
6 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 1000A, 04 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA. 1 Cái
7 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 02 lộ ra attômat nhánh 250A. 1 Cái
8 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra attômat nhánh 250A. 1 Cái
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
T Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng trụ đỡ MBA (TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Móng
4 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Cái
5 Đường vào thao tác (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 1 Vị trí
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ)(TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Cái
7 Bê tông nền trạm M100 3,21 m3
8 Xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 6,04 m3
9 Đất đắp bổ sung nền TBA 16,06 m3
U PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
V Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 4 Cột
2 Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 35kV (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 1 Bộ
3 Xà đầu trạm X2- 3N +3Đ - 35kV (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm XII - 6N - 35kV (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Bộ
7 Xà đỡ MBA (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) 1 Bộ
9 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 1 Bộ
10 Ghế thao tác cầu chì (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Bộ
11 Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Bộ
12 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Bộ
13 Colie +thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 2 Bộ
14 Tiếp địa TBA (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) 1 Bộ
15 Tiếp địa TBA (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) 1 Bộ
16 Tiếp địa TBA (TBA An Thái B - TT Phú Thái) 1 Bộ
W PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 47 mét
2 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 65 mét
3 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 36 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 11 mét
5 Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 45 mét
6 Đầu cốt đồng nhôm AM50 6 Cái
7 Đầu cốt đồng M50 24 Cái
8 Đầu cốt đồng M150 22 Cái
9 Đầu cốt đồng M120 16 Cái
10 Đầu cốt đồng M185 18 Cái
11 Chụp đầu cáp 58 Cái
12 Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2-35kV (1 bộ gồm 3 pha) 1 Bộ
13 Đầu cáp T.Plug 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2-35kV (1 bộ gồm 3 pha) 1 Bộ
14 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 54 mét
15 Đầu cốt đồng nhôm AM50 30 Cái
16 Băng dính cách điện 9 Cuộn
17 Biển cáo thị; biển tên trạm; biển tên cáp ngầm 9 Cái
18 Biển báo thứ tự pha (3pha/ 1 bộ) 2 Cái
19 Hộp chụp đầu cực dưới CCTR 6 Pha
20 Hộp chụp đầu cực trên CCTR 6 Pha
21 Hộp chụp đầu cực MBA 6 Pha
22 Hộp chụp chống sét van 9 Pha
23 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 6 Bộ
24 Đai thép + khóa đai 15 Bộ
X Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp đồng Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2-35kV 21 mét
2 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV 30 mét
3 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) 33 mét
4 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A 1 Bộ
5 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=7A 1 Bộ
6 SĐ - 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) 15 Quả
7 SG - 35kV + ty (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 35kV) 8 Quả
8 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV 3 Chuỗi
Y PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 9 Móng
2 Móng cột M20 9 Móng
AA Phá dỡ và hoàn trả:
1 Phá dỡ bê tông M200 3,42 m3
2 Hoàn trả bê tông M200 3,42 m3
AB Phần thu hồi cột:
1 Chặt hạ cột H5m 2 Cột
2 Chặt hạ cột H6,5m 2 Cột
3 Chặt hạ cột H7,5m 2 Cột
4 Vận chuyển cột thu hồi về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương 1 Trọn bộ
AC Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S1 1 Bộ
2 Kèm S3 2 Bộ
3 Kèm S4 1 Bộ
4 Kèm S2(ĐD) 1 Bộ
5 Kèm S2(ĐN) 1 Bộ
6 Móc treo; đai ốp; bu lông xuyên; tấm ốp 6 Bộ
7 Xà X2-4Đ 2 Bộ
8 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 42 mét
9 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 164 mét
10 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 65 mét
11 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 245 mét
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 27 Cột
2 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 2 Bộ
3 Kèm bắt kẹp siết S1 9 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 5 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1(C ) 2 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(C ) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S3 2 Bộ
8 Móc treo 15 Bộ
9 Xà X2LC(ĐD) 1 Bộ
10 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
11 Xà X2L 4 Bộ
12 Xà X2L(LT10) 1 Bộ
13 Xà X2L(ĐN)(C5) 1 Bộ
14 Chụp LT2m 4 Bộ
15 Xà X2L(H) 1 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 4 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 1 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 2 Bộ
AF Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (Đã bao gồm 1,5% độ võng và lèo) 20,3 mét
2 Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc 16 Bộ
3 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc 32 Bộ
4 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc 68 Bộ
5 Ghíp nhôm A35 loại 3 bulông + hộp bọc 8 Bộ
6 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 73 Bộ
7 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 2 Bộ
8 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 3 Bộ
9 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 17 Bộ
10 Đầu cốt A120 16 Bộ
11 Đầu cốt AM185 12 Bộ
12 Đầu cốt AM120 24 Bộ
13 Tháo lắp lại hòm cột tơ H1/1; H2/1; H2/2 7 hòm
14 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f; H tụ bù 2 hòm
15 Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ 72 Cái
16 Đai thép + khóa đai 18 Bộ
17 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) 60 mét
18 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 20 hộ
19 Đấu nối lại hòm công tơ 27 hòm
20 Băng dính ( 1 bộ gồm 3 cuộn: Vàng, Xanh, Đỏ) 3 Bộ
21 Biển báo tên lộ 25 Cái
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 4x120 1.328 mét
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
AI Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 4 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3 mét
2 Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
3 Cọc báo hiệu cáp ngầm 1 Cọc
4 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 1 Mốc
AJ Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ bê tông M200 0,42 m3
2 Hoàn trả bê tông M200 0,42 m3
AK PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
AL Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 2,8 m2
2 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV) 4 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 41 mét
4 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 1 kg
AM Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV 92 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->