Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200110362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 13:52:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,384,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| C | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 | 4 | Cột | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Xà X2L-1N+1Đ-35kV (Lấy điện TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1L-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-3N+3Đ-35kV (Lấy điện TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-3Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 10 | Bộ | |
| G | Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-35kV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG1-3Đ-35kV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và CSV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đỡ CSV (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác CDPT (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 2,1m (02 thang/bộ)(Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa tầng xà (Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| H | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Đầu cốt A50 loại thẻ bài 2 bu lông | 12 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 18 | Bộ | |
| 3 | Biển báo pha (3 cái/bộ) | 2 | Bộ | |
| I | Lấy điện TBA An Thái B - TT Phú Thái | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 BL | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt AM50 | 9 | Bộ | |
| 3 | Ghíp A185-50 loại 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 12 | Bộ | |
| 5 | Khóa tay thao tác CD | 1 | cái | |
| 6 | Biển cáo thị, biển tên CD | 3 | Cái | |
| 7 | Biển báo pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa vỏ cáp | 26 | mét | |
| 9 | Đầu cốt AM50 (bắt tiếp địa đầu cáp và CSV) | 8 | Bộ | |
| 10 | Biển mác cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| 11 | Thanh đồng 40x4 | 4,5 | mét | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 2.523 | mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | 28 | mét | |
| 3 | SĐ - 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) | 35 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV | 34 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ đứng - 35kV + ty (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 35kV) | 4 | Quả | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| L | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (Phần ống nhựa tính riêng) | 72 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 3 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV(Đoạn A1-A2)(Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 4 | Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV (Đoạn A6-A7, A8-A9, A9-A10) (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 86 | mét | |
| 5 | Xử lý cáp ngầm đi dưới cống thoát nước hiện có loại 1 cáp 35kV (Phần phá dỡ, hoàn trả tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | 4 | Cọc | |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 25 | Mốc | |
| M | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông M200 | 11,22 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200 | 11,22 | m3 | |
| 3 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 5,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mương xây bằng gạch | 0,25 | m3 | |
| 5 | Khối lượng mương xây hoàn trả, xây dựng bằng gạch đặc loại 1, VXM M75 | 0,25 | m3 | |
| 6 | Trát vữa XMCV M75 | 2,27 | m2 | |
| 7 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,12 | m2 | |
| 8 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 6,72 | m2 | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| O | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug 35kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5) | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 183 | mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 67 | m2 | |
| 5 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 1 | kg | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV | 196 | mét | |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| R | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-35(22)//0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV/630A (ngoài trời, mở đứng) | 1 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 42kV kèm Disconnector | 3 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 1000A, 04 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA. | 1 | Cái | |
| 7 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 02 lộ ra attômat nhánh 250A. | 1 | Cái | |
| 8 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra attômat nhánh 250A. | 1 | Cái | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Móng | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Cái | |
| 5 | Đường vào thao tác (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ)(TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Cái | |
| 7 | Bê tông nền trạm M100 | 3,21 | m3 | |
| 8 | Xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 6,04 | m3 | |
| 9 | Đất đắp bổ sung nền TBA | 16,06 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 35kV (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2- 3N +3Đ - 35kV (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm XII - 6N - 35kV (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì - 35kV (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác cầu chì (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Bộ | |
| 13 | Colie +thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 2 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa TBA (TBA Đồng Kênh 3 - xã Tam Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa TBA (TBA Trung Tuyến - xã Bình Dân) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa TBA (TBA An Thái B - TT Phú Thái) | 1 | Bộ | |
| W | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 | 47 | mét | |
| 2 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 65 | mét | |
| 3 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 36 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 11 | mét | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 45 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 24 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M150 | 22 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | 16 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M185 | 18 | Cái | |
| 11 | Chụp đầu cáp | 58 | Cái | |
| 12 | Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2-35kV (1 bộ gồm 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp T.Plug 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2-35kV (1 bộ gồm 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 14 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 54 | mét | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 30 | Cái | |
| 16 | Băng dính cách điện | 9 | Cuộn | |
| 17 | Biển cáo thị; biển tên trạm; biển tên cáp ngầm | 9 | Cái | |
| 18 | Biển báo thứ tự pha (3pha/ 1 bộ) | 2 | Cái | |
| 19 | Hộp chụp đầu cực dưới CCTR | 6 | Pha | |
| 20 | Hộp chụp đầu cực trên CCTR | 6 | Pha | |
| 21 | Hộp chụp đầu cực MBA | 6 | Pha | |
| 22 | Hộp chụp chống sét van | 9 | Pha | |
| 23 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 24 | Đai thép + khóa đai | 15 | Bộ | |
| X | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2-35kV | 21 | mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | 30 | mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 33 | mét | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A | 1 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=7A | 1 | Bộ | |
| 6 | SĐ - 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) | 15 | Quả | |
| 7 | SG - 35kV + ty (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 35kV) | 8 | Quả | |
| 8 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV | 3 | Chuỗi | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| Z | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 9 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 9 | Móng | |
| AA | Phá dỡ và hoàn trả: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông M200 | 3,42 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả bê tông M200 | 3,42 | m3 | |
| AB | Phần thu hồi cột: | |||
| 1 | Chặt hạ cột H5m | 2 | Cột | |
| 2 | Chặt hạ cột H6,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Chặt hạ cột H7,5m | 2 | Cột | |
| 4 | Vận chuyển cột thu hồi về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| AC | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S1 | 1 | Bộ | |
| 2 | Kèm S3 | 2 | Bộ | |
| 3 | Kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 4 | Kèm S2(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 5 | Kèm S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 6 | Móc treo; đai ốp; bu lông xuyên; tấm ốp | 6 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 42 | mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 164 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 65 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 245 | mét | |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 | 27 | Cột | |
| 2 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 9 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 5 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(C ) | 2 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(C ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 2 | Bộ | |
| 8 | Móc treo | 15 | Bộ | |
| 9 | Xà X2LC(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(LT10) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐN)(C5) | 1 | Bộ | |
| 14 | Chụp LT2m | 4 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 4 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 2 | Bộ | |
| AF | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (Đã bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 20,3 | mét | |
| 2 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc | 68 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A35 loại 3 bulông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 73 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 2 | Bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 3 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 17 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt A120 | 16 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM185 | 12 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt AM120 | 24 | Bộ | |
| 13 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H1/1; H2/1; H2/2 | 7 | hòm | |
| 14 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f; H tụ bù | 2 | hòm | |
| 15 | Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ | 72 | Cái | |
| 16 | Đai thép + khóa đai | 18 | Bộ | |
| 17 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 60 | mét | |
| 18 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 20 | hộ | |
| 19 | Đấu nối lại hòm công tơ | 27 | hòm | |
| 20 | Băng dính ( 1 bộ gồm 3 cuộn: Vàng, Xanh, Đỏ) | 3 | Bộ | |
| 21 | Biển báo tên lộ | 25 | Cái | |
| AG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 1.328 | mét | |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| AI | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 4 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| 3 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 1 | Cọc | |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 1 | Mốc | |
| AJ | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông M200 | 0,42 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả bê tông M200 | 0,42 | m3 | |
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| AL | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 2,8 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV) | 4 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 41 | mét | |
| 4 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 1 | kg | |
| AM | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV | 92 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi