Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Đào Thành, đê Hữu Luộc, huyện Hưng Hà từ K3+700 đến K4+100

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221013-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Đào Thành, đê Hữu Luộc, huyện Hưng Hà từ K3+700 đến K4+100
Số hiệu KHLCNT 20200152231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 10:48:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,727,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông thi công kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục xây lắp
1 Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H<=1 (33kg/1 rọ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 con rồng
2 Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, dài L=10m; chiều sâu thả 1m<H≤6m (33kg/1 rọ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.051 con rồng
3 Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,365 tấn
4 Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,48
5 Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,3
6 Phao thả đá hộc cự ly L<=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,278 10m³
7 Rải vải địa kỹ thuật lót cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,243 100m²
8 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,846
9 Xếp đá khan không chít mạch cơ kè, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,204
10 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,65 100m²
11 Đá dăm 2x4 lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,275
12 Đá hộc xếp độn mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,608
13 Đá dăm 4x6 độn mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,14
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,114
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,671 100m²
16 Lắp ghép tấm lát định hình lát mái kè trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.409 cái
17 Lắp ghép tấm lát định hình lát mái kè trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.855 cái
18 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông, bằng cơ giới (DM 588) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,25 tấn
19 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông, bằng cơ giới (DM 588) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,25 tấn
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, trong phạm vi ≤1km (DM 588) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,025 10 tấn/km
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,172 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,609
23 Đá dăm 2x4 lót dầm chân kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,03
24 Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 100m²
25 Bê tông M100 lót dầm khung kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,952
26 Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,473
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,653 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,294 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,09 100m²
30 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,422
31 Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064
32 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,635
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,38
34 Bê tông M100 lót móng đường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,685
35 Bê tông M200 đường đỉnh kè dày 15cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,055
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 100m²
37 Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,728
38 Bê tông M100 lót móng tường khóa dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424
39 Bê tông M200 móng tường khóa mái kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,968
40 Bê tông M200 tường khóa mái kè dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,099
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,748 100m²
42 Đá hộc lát khan không chít mạch nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,16
43 Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,189 100m³
44 Đào mái kè, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,463 100m³
45 Bạt mái kè đất cấp II, trong phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,252
46 Đắp đất mái kè công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,05 100m³
47 Mua đất đến chân công trình để đắp mái kè và đắp dốc công trình (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 767,54
48 Đắp đất dốc công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,628 100m³
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m³
50 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m³
51 Thu dọn mặt bằng (cây cối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,784 100m²
52 San đất bãi bằng máy ủi 110CV bãi đúc tấm lát F=1000m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m³
53 Đắp cát bãi đúc tạo phẳng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m³
54 Láng nền bãi đúc không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000
55 Sửa chữa cải tạo cột biển báo hiệu trên bờ sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Đào xúc đất dốc và bãi đúc khi thi công xong lên phương tiện VC bằng máy đào Vg=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,128 100m³
57 Công thu dỡ cột bê tông và dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
58 Bạt mái mỏ, đất cấp II, trong phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2
59 Đào mái mỏ, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m³
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m³
61 Đá hộc gieo thân mỏ trên cạn rồng bằng thủ công (đá mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790,361
62 Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.236,551
63 Phao thả đá hộc cự ly L<=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,655 10m³
64 Làm và thả rọ đá mạ kẽm 2x1x0,5 có 1 vách ngăn, trên cạn, (12kg/1 rọ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,96 rọ
65 Thả rọ thép đá rọ đá mạ kẽm 2x1x0,5, dưới nước (12kg/1 rọ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.195,24 rọ
66 Phao thả rọ đá cự ly L<=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,52 10m³
67 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526
68 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,167
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng, tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m²
72 Bê tông tường đầu, tường cánh cóng bi dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,876
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,266
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
75 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
76 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m²
77 đất đào bằng thủ công, đất cấp II, trong phạm vi 10m (tính 20% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,059
78 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m³
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,853 100m³
80 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->