Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây 35kV từ TBA 110kV Minh Đức đến thị trấn Sặt - tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây 35kV từ TBA 110kV Minh Đức đến thị trấn Sặt - tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 13:57:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,651,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN PHẦN THIẾT BỊ ( Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV (bao gồm cả Disconnecter) | 4 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột MT-6A: | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT2-18 (Cột 02) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-18 (Cột 03) | 1 | Móng | |
| F | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty | 3 | Quả | |
| 3 | Dây AC 50 | 48 | mét | |
| G | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | 1,51 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 | 1,51 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa | 7,04 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa aspalt | 14,07 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | 12,6 | m2 | |
| 6 | Lát gạch xi măng tự chèn | 12,6 | m2 | |
| 7 | Gạch tự chèn bổ sung | 2,52 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | 1,81 | m3 | |
| 9 | Hoàn trả tường xây gạch | 1,81 | m3 | |
| 10 | Blog vỉa hè lật lên, lát lại | 1,47 | mét | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35 KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-18-190-13,0 | 4 | Cột | |
| 3 | Xà X2-3N-35kV (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG1-3Đ-35kV (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG2-3Đ-35kV (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ và XTG3-3Đ (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao liên động (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ-35kV (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG4-6Đ-35kV (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CSV (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ cáp ngầm + tay giữ cáp (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ ghế thao tác (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế thao tác (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 16 | Hệ thống truyền động cầu dao (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa cột cầu dao RC2 (vị trí côt số 1) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giằng cột GC5-18 (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-2N-35kV(ĐDMB) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà XTG1-3Đ-35kV (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 21 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ và XTG2-3Đ (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao liên động (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà XTG2-3Đ-35kV (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG3-3Đ-35kV (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ cáp ngầm + tay giữ cáp (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 29 | Ghế thao tác(Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 30 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 31 | Hệ thống truyền động cầu dao(Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa cột cầu dao RC2 (Vị trí cột số 2) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà X2L-3N-35kV (vị trí cột số 3) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà XTG-1Đ-35kV (vị trí cột số 3) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà XTG-3Đ-35kV (vị trí cột số 3) | 1 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa RC1 (Vị trí cột số 3) | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà X2L-3N-35kV (vị trí cột 98) | 1 | Bộ | |
| 38 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột 98) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ CDLĐ + dây nối tiếp địa (vị trí cột 98) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 98) | 1 | Bộ | |
| 41 | Ghế thao tác(Vị trí cột số 98) | 1 | Bộ | |
| 42 | Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 98) | 1 | Bộ | |
| 43 | Hệ thống truyền động cầu dao (Vị trí cột số 98) | 1 | Bộ | |
| 44 | Thanh lai đồng 40x6 | 3,6 | mét | |
| 45 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 (làm tiếp địa vỏ cáp và CSV) | 133 | mét | |
| 46 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | 9 | Cái | |
| 47 | Đầu cốt AM120 loại thẻ bài 2 bu lông | 15 | Cái | |
| 48 | Đầu cốt AM120 | 24 | Cái | |
| 49 | Đầu cốt AM50 | 24 | Cái | |
| 50 | Ghíp A50 + 3 bu lông | 27 | Cái | |
| 51 | Đai thép + khóa đai | 12 | Cái | |
| 52 | Khóa tay thao tác cầu dao | 3 | Cái | |
| 53 | Biển cáo thị, biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển thông tin ngày làm và người làm đầu cáp | 13 | Cái | |
| 54 | Biển báo thứ tự pha (3 pha /bộ) | 3 | Bộ | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | 24 | mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | 315 | mét | |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) | 32 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm SĐ-35kV + ty mạ (lắp đỡ ghế TTCD) | 12 | Quả | |
| 5 | Cách điện néo đơn polimer 35kV | 6 | Chuỗi | |
| 6 | Cách điện néo kép polimer 35kV | 6 | Chuỗi | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35kV | |||
| L | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 3 pha 35kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 93 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 3 pha 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 224 | mét | |
| 3 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | 13 | Cọc | |
| M | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật tấm đan bê tông hiện có | 60 | Tấm | |
| 2 | Lắp lại tấm đan bê tông hiện có | 60 | Tấm | |
| 3 | Phá dỡ nền đường bê tông | 11 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 | 11 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | 3,62 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả tường xây gạch | 3,62 | m3 | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| O | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x150mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150mm2 -20/35(40,5)kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha trong nhà dùng cho cáp 3x150mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150mm2 -20/35(40,5)kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 (Độ dày thành ống 2.8±0,4mm) | 326 | mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 127 | m2 | |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | 8 | Cái | |
| 6 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 3 | kg | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150mm2 -20/35(40,5)kV | 430 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi