Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 13:47:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,563,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG( Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| C | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 14 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 5 | Móng | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột PC(NPC).I-12-190-7,2 | 24 | Cột | |
| 2 | Cột PC(NPC).I-12-190-10,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) | 4 | Cột | |
| 4 | Cột PC(NPC).I-14-190-13,0 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 5 | Xà X2L-1N+1Đ-35kV(Đ.N)(Cột lấy điện vào TBA My Thữ 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Lấy điện vào TBA Bằng Trai 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV(Lấy điện vào TBA Bì Đổ 2; TBA Ngọc Cục 3; TBA Kinh Trang) | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện vào TBA Kinh Trang) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X1-3Đ-35kV | 12 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6N+2Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐN) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN) | 2 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa ĐZ RC1 | 26 | Bộ | |
| F | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Ống nối dây ON-50 | 6 | Ống | |
| 2 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 57 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài A50 (loại 2 bulong) | 24 | bộ | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 15 | Cái | |
| G | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐL Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn polimer 35kV + Phụ kiện | 73 | Chuỗi | |
| 2 | SĐ - 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) | 88 | Quả | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 6.612 | mét | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP(Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| I | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐL Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 4 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector | 5 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 300A, 02 lộ attômat nhánh 200A | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 02 lộ attômat nhánh 250A | 4 | Tủ | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| K | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Ngọc Cục 3) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA My Thữ 2; Bằng Trai 2; Bì Đổ 2; Kinh Trang) | 8 | Móng | |
| 3 | Tấm đan bê tông 1200x1000 | 4 | Tấm | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 5 | Bệ | |
| 5 | Xây kè gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 11,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 7,85 | m3 | |
| 7 | Xử lý đóng cọc tre TBA Ngọc Cục 3 | 1 | Trọn bộ | |
| 8 | Đất đổ nền trạm | 50,83 | m3 | |
| L | PHẦN PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X2- 3N+3Đ- 35kV (TBA My Thữ 2; Bì Đổ 2; Kinh Trang) | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2- 6Đ- 35kV (TBA My Thữ 2; Bì Đổ 2; Kinh Trang) | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm XII- 3N- 35kV (TBA Bằng Trai 2; TBA Ngọc Cục 3) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ SI - 35kV | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG - 3Đ+CSV- 35kV | 5 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác - 35kV (TBA My Thữ 2; Ngọc Cục 3; Bì Đổ 2; Kinh Trang) | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ MBA - 35kV (TBA My Thữ 2; Ngọc Cục 3; Bì Đổ 2; Kinh Trang) | 4 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác - 35kV (TBA Bằng Trai 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ MBA - 35kV (TBA Bằng Trai 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi (TBA My Thữ 2; Ngọc Cục 3; Bì Đổ 2; Kinh Trang) | 4 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi (TBA Bằng Trai 2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) | 5 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | 5 | Bộ | |
| 15 | Côliê + thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 5 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA dọc tuyến) | 3 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA ngang tuyến) | 2 | Bộ | |
| N | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 217 | mét | |
| 2 | ống nhựa xoắn Ø130/100 luồn cáp xuất tuyến | 27,5 | mét | |
| 3 | ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp xuất tuyến | 90 | mét | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 60 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 75 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M150 | 74 | Cái | |
| 7 | Nắp che đầu cực cáp thế MBA 35kV | 15 | Pha | |
| 8 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực dưới) | 15 | Pha | |
| 9 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 15 | Pha | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 60 | Cái | |
| 11 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 74 | Cái | |
| 12 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 120 | mét | |
| 13 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 14 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông | 18 | Cái | |
| 15 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 15 | Cái | |
| 16 | Biển báo thứ tự pha tại trạm | 15 | Cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| O | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐL Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) (Iđmdc = 9A) | 4 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) (Iđmdc = 4A) | 1 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | 20 | Quả | |
| 4 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ | 42 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo đơn polimer 35kV | 15 | Chuỗi | |
| 6 | Dây dẫn AC50/8 loại có mỡ | 54 | mét | |
| 7 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - 35kV | 75 | mét | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng ghép cột 7,5m | 3 | Móng | |
| 2 | Móng ghép cột 8,5m | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M8 | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột M16 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột M10 | 18 | Móng | |
| 6 | Móng cột M20 | 13 | Móng | |
| R | Phần thu hồi cột: | |||
| 1 | Chặt hạ cột H5m, TĐ5m | 3 | Cột | |
| 2 | Chặt hạ cột H6m, H6,5m | 12 | Cột | |
| 3 | Chặt hạ cột H7,5m | 4 | Cột | |
| 4 | Chặt hạ cột LT7,5m | 1 | Cột | |
| 5 | Vận chuyển cột thu hồi về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| S | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3; S1; S4,S5, KT | 9 | Bộ | |
| 2 | Móc treo; bu lông xuyên; tấm ốp | 21 | Bộ | |
| 3 | Kẹp siết, kẹp treo | 44 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-2Đ, X1-4Đ; X1-3Đ | 9 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-4Đ, X2-8Đ; X2-8Đ (ĐN); X2-8Đ (ĐD) | 4 | Bộ | |
| 6 | Tháo, tận dụng lại Kẹp siết, kẹp treo, Bu lông xuyên | 14 | Bộ | |
| 7 | Sứ hạ thế | 34 | Quả | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 355 | mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2, 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 366 | mét | |
| 10 | Dây AV 35mm2, A16mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 108 | mét | |
| T | Phần phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | 6,88 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 | 4,93 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột PC(NPC).I-7,5-160-3,0 | 8 | Cột | |
| 2 | Cột PC(NPC).I-7,5-160-5,4 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột PC(NPC).I-8,5-160-4,3 | 39 | Cột | |
| 4 | Cột PC(NPC).I-8,5-160-5,0 | 6 | Cột | |
| 5 | Kèm S1 (TBA) | 4 | Bộ | |
| 6 | Kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm S1(160) | 17 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐD) | 9 | Bộ | |
| 9 | Kèm S1(190) | 4 | Bộ | |
| 10 | Kèm S3 | 1 | Bộ | |
| 11 | MT (móc treo) | 18 | Bộ | |
| 12 | Xà X2LC(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(160) | 4 | Bộ | |
| 15 | Xà XL2 (190) | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L-8Đ (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-8Đ (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L (ĐN) | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-4Đ (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L (TBA) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2LC (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại RC1-1 (lắp cho 1 lộ cáp) | 4 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RC1-2 (lắp cho 2 lộ cáp) | 8 | Bộ | |
| W | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) | 56,3 | mét | |
| 2 | Tháo, kéo lại dây cáp vặn xoắn 2x35 | 92 | mét | |
| 3 | Tháo, kéo lại dây cáp vặn xoắn 4x35 | 92 | mét | |
| 4 | Ghíp nhôm A35 loại 3 bulông + hộp bọc | 6 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 6 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bulông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 7 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 8 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc | 56 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 102 | Bộ | |
| 10 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 4 | Bộ | |
| 11 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 2x35 | 4 | Bộ | |
| 12 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 18 | Bộ | |
| 13 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 6 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt AM120 | 48 | Bộ | |
| 15 | Tháo, di chuyển lắp lại hòm cột tơ H1/1; H2/1 và H2/2 | 31 | Hòm | |
| 16 | Tháo, di chuyển lắp lại hòm cột tơ H4/2 H4/3; H4/4; H3fa | 18 | Hòm | |
| 17 | Đấu nối lại dây vào hòm công tơ các loại | 8 | Hòm | |
| 18 | Sứ đứng hạ thế A30 + ty | 16 | Qủa | |
| 19 | Ghíp GN2 đấu nối dây xuống hòm công tơ | 110 | Cái | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 82 | Bộ | |
| 21 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 387 | mét | |
| 22 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 103 | hộ | |
| 23 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 26 | Cái | |
| X | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | 1.899 | mét | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| Z | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 9 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 17 | mét | |
| 3 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | 4 | Cọc | |
| AA | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | 1,08 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| AC | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 26 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (Bao gồm cả đầu cốt) | 2 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 40 | mét | |
| 4 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 2 | kg | |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 4 | Cái | |
| AD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐL Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV | 51,3 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi