Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Trảng Bàng và Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung áp tỉnh Tây Ninh năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Trảng Bàng và Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung áp tỉnh Tây Ninh năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 14:09:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,915,170,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: XDM ĐDTA đấu nối T.35B, 51/26, 67/47, 67/127, 128, 169/71B, 169/117/35B, 312/2/55/33 tuyến 473TB; T.25C/19B/5/4P, 25C/30/28/20, 25C/80/13B tuyến 472TB; T.82 tuyến 476TB; TBA và ĐDHA thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | |||
| B | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| C | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM ĐDTA đấu nối T.35B, 51/26, 67/47, 67/127, 128, 169/71B, 169/117/35B, 312/2/55/33 tuyến 473TB; T.25C/19B/5/4P, 25C/30/28/20, 25C/80/13B tuyến 472TB; T.82 tuyến 476TB; TBA và ĐDHA thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | |||
| D | PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| E | Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (16 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| F | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (101 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cột |
| G | Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (36 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cột |
| H | Trụ BTLT 10,5m - F320 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| I | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (36 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| J | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (19 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m3 |
| K | Móng bêtông cho trụ BTLT 14m đơn (4 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| L | Móng đà cản M14-b (12 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| M | Móng đà cản M12-b (3 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| N | Móng đà cản M12-2a (1 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| O | Móng đà cản M12a (78 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,18 | m3 |
| P | Móng đà cản M10-a (2 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| Q | PHẦN NEO VÀ MÓNG NEO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| R | Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (2 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 4 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| S | Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (2 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 8 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| T | Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (2 móng) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (2 móng) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| W | Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (16 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | mét |
| 10 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m3 |
| X | Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (12 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | mét |
| 10 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 11 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| Y | PHẦN XÀ - TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Z | Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (14 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| AA | Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (10 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| AB | Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AC | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ đơn (5 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| AD | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AE | Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AF | Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AG | Bộ giá T lắp LBFCO, LA (20 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| AH | Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ (đỡ thẳng 1 pha) (81 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 5 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | sứ |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| AI | Bộ đỡ góc sứ đứng loại sứ (đỡ góc 1 pha) (14 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | sứ |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| AJ | Bộ néo trung hoà trụ đơn (dây tiến diện | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 5 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| AK | Bộ néo trung hoà trụ ghép (dây tiến diện | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 5 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| AL | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (120 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| AM | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (1 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AN | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp xà (24 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AO | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp xà (dây ACX240mm2) (3 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 240mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AP | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (37 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| AQ | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (34 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| AR | Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (67 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 2 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | sứ |
| AS | Vật tư lắp bộ chống sét lặp lại (không tính dây xuống LA) (11 bộ) | |||
| 1 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (đấu từ LA đến tiếp địa thân trụ phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| AT | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AU | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công lắp mới. (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118 | kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (hao hụt theo VB1318-SPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 3 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Kẹp quai A 185-240 (loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Băng keo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 13 | Nhôm vụn kiềng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Sợi |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 16 | Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 18 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Dây chì (Fuse Link) 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sợi |
| 20 | Dây chì (Fuse Link) 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 21 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 22 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 23 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | Km |
| 24 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,546 | Km |
| 25 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | mét |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 27 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AW | Phần thiết bị đường dây trung thế lắp mới (1 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 3 | LTD 24KV 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| AX | PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AY | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (6 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| AZ | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (268 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cột |
| BA | Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (5 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| BB | Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (3 bộ) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| BC | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (50 bộ) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 4 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| BD | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) đơn (21 bộ) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 3 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| BE | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (14 bộ) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| BF | Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (128 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| BG | Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (4 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| BH | PHẦN NEO , MÓNG NEO VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BI | Bộ chằng xuống hạ thế (10 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 7 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| BJ | Bộ chằng hẹp hạ thế (5 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Bộ chống chằng hẹp phi 60x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 8 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| BK | Bộ móng neo búp sen chằng xuống (10 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 16-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Neo xòe ( Đĩa + búp sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| BL | Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (5 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 16-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Neo xòe ( Đĩa + búp sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| BM | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (38 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | mét |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,626 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,626 | m3 |
| BN | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (33 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | mét |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,491 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,491 | m3 |
| BO | PHẦN CRACK VÀ SỨ ĐỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BP | Crack 2 sứ (4 bộ) | |||
| 1 | Rack 2 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BQ | Crack 3 sứ (27 bộ) | |||
| 1 | Rack 3 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| BR | Uclevis (997 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997 | bộ |
| BS | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BT | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công lắp mới (1 bộ). | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.977 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (hao hụt 2% theo VB1318-SPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | mét |
| 3 | Ống nối MJPT-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 6 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | cái |
| 8 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | cái |
| 10 | Bu lông mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bu lông mắt 16X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 12 | Bu lông mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Bu lông mắt 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Bu lông móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 17 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 18 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 20 | Bu lông VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043 | cái |
| 23 | Nhôm vụn kiềng sứ (30 sứ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 24 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.817 | cái |
| 25 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 26 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | bộ |
| 28 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,977 | Km |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,159 | Km |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | Km |
| BU | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (18 trạm) | |||
| BV | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (18 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| BW | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (18 bộ) | |||
| 1 | Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| BX | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (18 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| BY | Dây nối đất trạm và phụ kiện (18 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,7857 | mét |
| BZ | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (18 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5 | mét |
| CA | Dây dẫn xuống thiết bị (18 bộ) | |||
| 1 | Nắp chụp MBA loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| CB | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (18 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 8 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | mét |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | mét |
| 13 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| CC | VT-TB lắp đo đếm (18 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cuộn |
| CD | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (18 trạm) | |||
| CE | Phần thiết bị trạm biến áp lắp mới (18 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| CF | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA (3 trạm) | |||
| CG | Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 8 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| CH | Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (3 bộ) | |||
| 1 | Giá bắt MBT 3x50 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| CI | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (3 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| CJ | Dây nối đất trạm và phụ kiện (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3571 | mét |
| CK | Hệ thống tiếp địa sâu 40m (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5357 | mét |
| CL | Dây dẫn xuống thiết bị (3 bộ) | |||
| 1 | Nắp chụp MBA loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mét |
| CM | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống, 9 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 3 | Ống xoắn HDPE phi 105/80 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 13 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CN | VT-TB lắp đo đếm (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| CO | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA (3 trạm) | |||
| CP | Phần thiết bị trạm biến áp lắp mới (3 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| CQ | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 100kVA CẢI TẠO 1P3D (1 trạm) | |||
| CR | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CS | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CT | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | mét |
| CU | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (8m xuống, 8 m lên), chỉ bổ sung 1 dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 3 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 5 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 10 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 12 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CV | VT-TB lắp đo đếm (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| CW | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 75kVA CẢI TẠO 1P3D (5 trạm) | |||
| CX | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (5 bộ) | |||
| 1 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CY | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (5 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| CZ | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (5 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,25 | mét |
| DA | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (5 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (8m xuống, 8 m lên), chỉ bổ sung 1 dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mét |
| 3 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 5 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 10 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mét |
| 12 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| DB | VT-TB lắp đo đếm (5 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| DC | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA CẢI TẠO 1P3D (8 trạm) | |||
| DD | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (8 bộ) | |||
| 1 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| DE | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (8 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| DF | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (8 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | mét |
| DG | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (8 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (8m xuống, 8 m lên), chỉ bổ sung 1 dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mét |
| 3 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 5 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 10 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mét |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mét |
| 12 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| DH | VT-TB lắp đo đếm (8 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| DI | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA CẢI TẠO 1P3D (1 trạm) | |||
| DJ | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DK | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DL | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | mét |
| DM | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (8m xuống, 8 m lên), chỉ bổ sung dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 3 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 5 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 10 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 12 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DN | VT-TB lắp đo đếm (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| DO | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 25kVA CẢI TẠO 1P3D (3 trạm) | |||
| DP | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (3 bộ) | |||
| 1 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DQ | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (3 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| DR | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | mét |
| DS | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (8m xuống, 8 m lên), bổ sung thêm 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 3 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 5 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 10 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 12 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| DT | VT-TB lắp đo đếm (3 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| DU | PHẦN VẬT LIỆU PHỤ CHI PHÍ HOTLINE | |||
| DV | XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 82B, Đ 22kV Trảng Bàng - Suối Sâu, tuyến 476TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 35B, ĐD 22kV Trảng Bàng - Lộc Hưng, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 51/22, NR 12,7kV Gia Lâm, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| DW | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 67/127, NR 12,7kV Gia Tân - Bàu Chèo, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 67/115, NR 12,7kV Gia Tân - Bàu Chèo, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 128B, ĐD 22kV Trảng Bàng - Lộc Hưng, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| DX | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 169/71B, NR 22kV Trảng Cỏ - Bến Sắn, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 169/117/35B, NR 22kV Bến Sắn, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 312/2/55/33, NR 12,7kV Bến Kinh, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 4 | Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| 5 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| DY | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/19B/5/4P, NR 22kV An Bình - Bố Heo, tuyến 478TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/30/28/20, NR 12,7kV An Đước, tuyến 478TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/80/13B, NR 12,7kV Tầm Đinh, tuyến 472TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 4 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 sứ |
| 5 | Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| 6 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| DZ | PHẦN NHÂN CÔNG CHI PHÍ HOTLINE | |||
| EA | XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 82B, Đ 22kV Trảng Bàng - Suối Sâu, tuyến 476TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 35B, ĐD 22kV Trảng Bàng - Lộc Hưng, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 51/22, NR 12,7kV Gia Lâm, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| EB | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 67/127, NR 12,7kV Gia Tân - Bàu Chèo, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 67/115, NR 12,7kV Gia Tân - Bàu Chèo, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 128B, ĐD 22kV Trảng Bàng - Lộc Hưng, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| EC | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 169/71B, NR 22kV Trảng Cỏ - Bến Sắn, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 169/117/35B, NR 22kV Bến Sắn, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 312/2/55/33, NR 12,7kV Bến Kinh, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| ED | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/19B/5/4P, NR 22kV An Bình - Bố Heo, tuyến 478TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/30/28/20, NR 12,7kV An Đước, tuyến 478TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/80/13B, NR 12,7kV Tầm Đinh, tuyến 472TB | |||
| 1 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 2 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sứ |
| 3 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| EE | PHẦN MÁY THI CÔNG CHI PHÍ HOTLINE | |||
| EF | XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 82B, Đ 22kV Trảng Bàng - Suối Sâu, tuyến 476TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 35B, ĐD 22kV Trảng Bàng - Lộc Hưng, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 51/22, NR 12,7kV Gia Lâm, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| EG | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 67/127, NR 12,7kV Gia Tân - Bàu Chèo, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 67/115, NR 12,7kV Gia Tân - Bàu Chèo, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 128B, ĐD 22kV Trảng Bàng - Lộc Hưng, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| EH | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 169/71B, NR 22kV Trảng Cỏ - Bến Sắn, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 169/117/35B, NR 22kV Bến Sắn, tuyến 473TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 312/2/55/33, NR 12,7kV Bến Kinh, tuyến 473TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| EI | Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/19B/5/4P, NR 22kV An Bình - Bố Heo, tuyến 478TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/30/28/20, NR 12,7kV An Đước, tuyến 478TB; Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 25C/80/13B, NR 12,7kV Tầm Đinh, tuyến 472TB | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sứ |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| EJ | CÔNG TRÌNH: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUNG ÁP TỈNH TÂY NINH NĂM 2019 | |||
| EK | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| EL | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUNG ÁP TỈNH TÂY NINH NĂM 2019 | |||
| EM | PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EN | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (7 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| EO | Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| EP | Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (4 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| EQ | Móng đà cản M12-b (7 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| ER | Móng đà cản M14-b (2 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| ES | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m-14m đơn (gia cố) (1 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| ET | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (4 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| EU | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EV | Tiếp địa DS trụ 12-14m khoan sâu 10m (26 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 70 mm2 (đấu vào DS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mét |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 11 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | lọ |
| 12 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 13 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,6 | mét |
| 14 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | mét |
| 15 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| EW | PHẦN XÀ - TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EX | Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin lắp trụ (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EY | Bộ đà 2,4m - 4 ốp kép lắp lại trên đà U120 (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EZ | Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn trụ đơn (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| FA | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ đơn (25 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| FB | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (4 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| FC | Bộ đà U 2,0m kép tháp đầu trụ (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| FD | Bộ đỡ dây trung hòa (1 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FE | Bộ néo dây trung hòa (2 bộ) | |||
| 1 | Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bu lông mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| FF | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu dây ACX240 (42 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây nhôm bọc 24kV 240mm2 + yếm giáp níu + móc U giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| FG | Bộ chuỗi sứ Polymer + kẹp ngừng dây ACSR 185-240 (66 bộ) | |||
| 1 | Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| FH | Bộ chuỗi sứ Polymer + kẹp ngừng dây ACSR 50-70 (30 bộ) | |||
| 1 | Khóa néo ngừng dây ACSR 50-70 mm2 (3U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| FI | Sứ đứng polymer 24kV + ty sứ | |||
| 1 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp cách điện polymer đỡ dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| FJ | PHẦN REC: | |||
| FK | Vật tư lắp REC + máy biến áp cấp nguồn lắp mới (5 bộ): | |||
| 1 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | kg |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 16 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 18 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 19 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn 1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 24 | Băng keo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 25 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 27 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | mét |
| 28 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 30 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| FL | Giếng tiếp địa (01 giếng sâu 40m) (5 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | mét |
| FM | Vật tư lắp REC (tận dụng lại MBA cấp nguồn và LA hiện hữu) (4 bộ) | |||
| 1 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 13 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 14 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Băng keo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| FN | PHẦN LBS: | |||
| FO | Vật tư lắp LBS mới+máy biến áp cấp nguồn (10 bộ) | |||
| 1 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 16 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Dây chì (Fuse Link) 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 18 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 19 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn 1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 24 | Băng keo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 26 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | mét |
| 27 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm. Đường kính D<=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 29 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| FP | Giếng tiếp địa 40m (10 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | mét |
| FQ | PHẦN DS: | |||
| FR | Vật tư lắp DS mới (29 bộ) | |||
| 1 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | kg |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 7 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 8 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | cái |
| 9 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 10 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Băng keo trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 13 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,1 | mét |
| 14 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đầu |
| FS | PHẦN LTD: | |||
| FT | Vật tư lắp LTD mới (15 bộ): | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 3 | Khánh néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| FU | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG: | |||
| FV | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công lắp mới (1 bộ): | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 240/32 (920kg/km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | kg |
| 2 | Giáp níu dây nhôm bọc 24kV 240mm2 + yếm giáp níu + móc U giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 4 | Cosse ép đồng 150 mm2 (2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 6 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 909 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp quai A 70-95 (loại 4/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Kẹp quai A 240 (185-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Bu lông VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 17 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Nắp chụp REC, LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 19 | Giáp buộc sứ đơn cáp ACX240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACX240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 23 | Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Biển số trụ + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,5 | mét |
| 26 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mét |
| 27 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | mét |
| 28 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823 | bộ |
| FW | Nhân công phần tháo gỡ, lắp lại, thu hồi (1 bộ) | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | sứ |
| 2 | Tháo cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Tháo xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo gỡ máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 7 | Tháo gỡ dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| FX | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| FY | Thiết bị lắp mới (1 bộ) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 2 | DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 1,4M ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | LTD 24KV 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | máy |
| 7 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi