Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216581-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 16:35:00 đến ngày 2020-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,365,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, thủ công, đất C1 (tính 5%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,565 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bằng máy, đất C1 (tính 95%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,987 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, thủ công, đất C2 (tính 5%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,141 | m3 |
| 4 | Đào nền, bằng máy, đất C2 (tính 95%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 5%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 95%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,458 | 100m3 |
| 7 | Giá mua đất đăp trên phương tiện tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,945 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,039 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 6km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 8,6km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,039 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,513 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,302 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,302 | 100m2 |
| C | Phần mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (Lớp Base) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,349 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,966 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,767 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,966 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,767 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,9km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,767 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,675 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | Phần cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 (tính 5%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng máy, đất C2 (tính 95%*KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m3 |
| 5 | Giá mua đất đăp trên phương tiện tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 6km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 8,6km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,851 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 12 | Ống cống D30cm, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,735 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi