Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Hai Bà Trưng, xã Phú Văn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200222904-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Hai Bà Trưng, xã Phú Văn
Số hiệu KHLCNT 20200212726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tiền sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:06:00 đến ngày 2020-02-23 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,121,440,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8284 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,715 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3437 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3931 100m3
5 Mua đất để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,125 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,176 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,389 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2165 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4476 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7848 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,315 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0542 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6816 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8536 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1678 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0146 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1322 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0068 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0712 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4528 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1673 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9099 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8614 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3339 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6551 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4084 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0645 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0645 tấn
52 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2829 100m2
53 SX cửa đi kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
54 SX cửa sổ kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8544 m2
55 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3744 m2
56 SXLD khung bảo vệ của đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5968 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,0144 m2
58 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,0144 m2
59 Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
60 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8128 m2
61 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 md
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4256 m2
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9328 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8404 100m2
65 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,906 m3
66 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
67 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,274 m3
68 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m3
69 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
70 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8411 m3
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,172 m3
72 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
73 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,5756 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,5756 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,68 m2
77 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,58 m2
78 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,2568 m2
79 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,75 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
81 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360,1512 m2
82 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,99 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,2356 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,9056 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,7 m2
86 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6 m
87 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,6 m
88 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,57 m2
89 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1025 m2
90 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
91 Đóng trần tôn mạ màu 0.33mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
92 Đóng trần la phông thạch cao kt 600x600x9mm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
93 Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
95 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
96 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
98 Lắp đặt quạt treo tường seco Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 SXLĐ tủ điện 450x350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
114 CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
115 Hóa chất GEAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
116 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Giá đở trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
119 Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
121 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
123 Cáp neo 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
124 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
B SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,412 m3
2 Cắt roon sân bê tông 3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,8 m
C THIẾT BỊ
1 Chi phí cung cấp và lắp đặt bàn học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
2 Chi phí cung cấp và lắp đặt bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Chi phí cung cấp và lắp đăt Bảng viết phấn chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->