Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường QL6C - Huổi Sai, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường QL6C - Huổi Sai, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CT MTQG XD NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:43:00 đến ngày 2020-02-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào nền đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3043 | 100m3 |
| 4 | Bóc đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7456 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1116 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (tận dụng 40% làm kè) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8905 | 100m3 |
| 8 | Xúc đất đổ lên ô tô đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1059 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất đổ lên ô tô đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3557 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào sang đắp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0672 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8907 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1989 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 300m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7672 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tận dụng sang làm kè rọ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6267 | 100m3 |
| 15 | Di chuyển cột điện viễn thông từ cọc C3 -:- C6 bên phải tuyến | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | MẶT ĐƯỜNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Mặt đường BTXM M250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 522,5274 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0586 | m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9029 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8902 | 100m2 |
| 21 | Lu khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3857 | 100m3 |
| 22 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3023 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | 100m3 |
| 24 | KÈ CHẮN ĐẤT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 25 | * KÈ RỌ THÉP | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng 40% đá phá ra) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | rọ |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn (tận dụng 40% đá phá ra) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | rọ |
| 28 | thép d10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.902,65 | kg |
| 29 | thép L 75x75x6 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 399,62 | kg |
| 30 | Đào móng kè đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 31 | Đào móng kè đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 32 | Xúc đất đổ lên ô tô đất C2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1493 | 100m3 |
| 33 | Xúc đất đổ lên ô tô đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4367 | 100m3 |
| 34 | * KÈ ĐÁ XÂY | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 35 | Móng kè xây đá hộc VXM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m3 |
| 36 | Thân kè xây đá hộc VXM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,57 | m3 |
| 37 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,57 | m2 |
| 38 | Bắt mạch lổi hình sao | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m2 |
| 39 | Gờ chắn bánh BTXM M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 41 | Tầng lọc nước sau kè | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | tầng |
| 42 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 43 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan KT 150x133x30cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt tấm đan KT 100x84x7cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Tấm đan BTXM M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | tấn |
| 48 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 49 | Rãnh xây gạch chỉ VXM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 50 | Trát VXm M75 dày 2cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 51 | Đào đất C3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | 100m3 |
| 53 | CỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 54 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 55 | Bê tông tấm bản M300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 56 | Bê tông hạt mịn M300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 57 | Bê tông mũ mố M250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 58 | Đá hộc xây VXM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,43 | m3 |
| 59 | Trát + láng VXM M100 dày 2cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | m2 |
| 60 | Cốt thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | tấn |
| 61 | Ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m2 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 63 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 64 | Đào móng đất C3 (TC 10%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 65 | Đào móng đất C3 (M 90%) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3881 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 68 | Lỗ khoan d21 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi