Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu trường Mẫu giáo Ánh Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 phòng học lầu trường Mẫu giáo Ánh Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:38:00 đến ngày 2020-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,340,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1951 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4444 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,884 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6888 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6888 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,884 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,347 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8365 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7731 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,716 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8881 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7074 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3222 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,918 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5224 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,002 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8002 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9095 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8779 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,657 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7901 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,683 | 100m2 |
| 55 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m3 |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1983 | m3 |
| 58 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,433 | m3 |
| 59 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,39 | m3 |
| 61 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9523 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,42 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,5225 | m2 |
| 66 | Vẽ tranh trang trí cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 67 | Đắp vữa tạo các biểu tượng trục B (1-3 ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 70 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,44 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8025 | m2 |
| 72 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,4 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,78 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,56 | m2 |
| 76 | Vách nhôm ngăn tường wc cao 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,42 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,28 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,87 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,52 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0077 | 100m2 |
| 82 | CCLD ngói úp nóc (3 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | md |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3116 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3116 | tấn |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 86 | Đóng trần tôn lạnh tầng lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,76 | m2 |
| 87 | CCLD chỉ nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | tấn |
| 90 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m2 |
| 92 | SX cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 93 | SX cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m2 |
| 96 | SX hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9376 | m2 |
| 97 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 98 | SX lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4176 | m2 |
| 100 | SXLD kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5776 | m2 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | m3 |
| 104 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 106 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 107 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 108 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0994 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | m3 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 111 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Van đồng 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Van đồng 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Van đồng 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 151 | Đinh móc treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 166 | Phiểu thu nước sàn INOX 150 x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 167 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 168 | Neo sắt dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 169 | SXLD bình chữa cháy co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 170 | SXLD bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 171 | SXLD bộ tiêu lệnh + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 172 | SXLD bộ chuông + nút báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | SXLD hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 174 | SXLD đèn báo thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 175 | SXLD đèn báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 176 | SXLD đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Mua đất để đắp mặt bằng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàng ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 2 | Bảng viết phấn chóng lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bàng ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi