Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu trường Mẫu giáo Ánh Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200222738-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 04 phòng học lầu trường Mẫu giáo Ánh Dương
Số hiệu KHLCNT 20200212817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tiền sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:38:00 đến ngày 2020-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,340,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1951 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,792 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4444 100m3
4 Mua đất để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,884 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6888 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6888 100m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,884 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,347 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9363 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
11 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,421 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4535 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8365 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3221 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,932 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7731 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,716 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9524 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8881 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1599 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7579 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,663 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3222 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,918 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5224 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,002 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8002 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,276 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9095 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8779 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,657 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3356 tấn
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7901 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,683 100m2
55 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m3
56 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
57 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1983 m3
58 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,433 m3
59 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
60 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,39 m3
61 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,858 m3
62 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9523 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,42 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,5225 m2
66 Vẽ tranh trang trí cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
67 Đắp vữa tạo các biểu tượng trục B (1-3 ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
69 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
70 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,44 m2
71 Ốp đá chẻ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8025 m2
72 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,4 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,78 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,56 m2
76 Vách nhôm ngăn tường wc cao 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
77 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,42 m2
78 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,28 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,87 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,52 m2
81 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0077 100m2
82 CCLD ngói úp nóc (3 viên/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 md
83 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3116 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3116 tấn
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
86 Đóng trần tôn lạnh tầng lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,76 m2
87 CCLD chỉ nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m
88 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 tấn
90 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m2
92 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8  m2
93 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
94 SX cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,16 m2
96 SX hoa cửa sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9376 m2 
97 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
98 SX lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4176 m2
100 SXLD kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  23,5776 m2
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m3
102 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9342 m3
104 Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
106 Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
107 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
108 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0994 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 m3
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
111 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Tủ điện âm tường 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Van đồng 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Van đồng 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Van đồng 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
149 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
151 Đinh móc treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
164 Lắp đặt Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
166 Phiểu thu nước sàn INOX 150 x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
167 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
168 Neo sắt dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
169 SXLD bình chữa cháy co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
170 SXLD bình bột chữa cháy BC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
171 SXLD bộ tiêu lệnh + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
172 SXLD bộ chuông + nút báo cháy khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
173 SXLD hộp nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
174 SXLD đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
175 SXLD đèn báo khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
176 SXLD đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 M
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 M
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Mua đất để đắp mặt bằng sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,5 m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
C THIẾT BỊ
1 Bàng ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
2 Bảng viết phấn chóng lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Bàng ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->