Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 19:33:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,700,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,609 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,706 | 100m |
| 7 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,827 | kg |
| 8 | Cung cấp ống thép Þ27x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | kg |
| 9 | Cung cấp thép Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | kg |
| 10 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mối nối |
| 11 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m3 |
| 13 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,689 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng Þ=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 19 | Đào giằng móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng móng Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép giằng móng Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất giằng móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 27 | Beton cổ cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cổ cột Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cổ cột Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cổ cột Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 33 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cột trệt Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột trệt Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột trệt Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 38 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép đà bó nền Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép đà bó nền Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 48 | Beton đà kiềng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép đà kiềng Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép đà kiềng Þ=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép đà kiềng Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 53 | Beton đà sàn đá 1x2 M200 lầu 1 + lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,063 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép đà sàn Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép đà sàn Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép đà sàn Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép đà sàn Þ=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép đà sàn Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép đà sàn Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 60 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m2 |
| 61 | Beton sàn, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,377 | m3 |
| 62 | SXLD sàn lầu 1 + lầu 2 + mái Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 63 | SXLD sàn lầu 1 + lầu 2 + mái Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | tấn |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | 100m2 |
| 65 | Beton bổ trụ cửa đi, cửa sổ tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 66 | SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ trệt Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ trệt Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bổ trụ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bổ trụ cửa đi , cửa sổ tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 70 | SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ lầu Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ lầu Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ lầu Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 73 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 74 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | m3 |
| 75 | Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 76 | Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 77 | Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 78 | Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 79 | Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 80 | Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 81 | Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 82 | Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 83 | Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 84 | Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 85 | Ván khuôn đà lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 8mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 89 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 90 | Cốt thép giằng tường Þ=6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 91 | Cốt thép giằng tường Þ=8mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 92 | Cốt thép giằng tường Þ=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 93 | Cốt thép giằng tường Þ=6mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 94 | Cốt thép giằng tường Þ=8mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 95 | Cốt thép giằng tường Þ=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 96 | Cốt thép giằng tường Þ=12mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m2 |
| 98 | Beton cầu thang thường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 99 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 100 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 101 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 102 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 104 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 105 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 106 | SXLD cốt thép cầu thang trục1-2 lầu Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 107 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 108 | SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 109 | SXLD, tháo gỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 111 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 200, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,773 | m3 |
| 114 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,775 | m3 |
| 115 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m3 |
| 116 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,329 | m3 |
| 117 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,852 | m3 |
| 118 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,696 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,826 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,828 | m2 |
| 121 | Trát cạnh cửa, bổ trụ cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,442 | m2 |
| 122 | Trát lanh tô ô văng, dày 1,5cm M75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,588 | m2 |
| 123 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,92 | m2 |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,124 | m2 |
| 125 | Trát dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,046 | m2 |
| 126 | Trát dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | m2 |
| 127 | Trát cột dày 1,5cm M75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,62 | m2 |
| 128 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,35 | m2 |
| 129 | Bả matít vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,522 | m2 |
| 130 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,782 | m2 |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,826 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.241,478 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,482 | m2 |
| 134 | Quét flinkote chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,482 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,215 | m2 |
| 136 | Ốp tường, trụ, cột gạch 120x500 (len chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,836 | m2 |
| 137 | Ốp tường, trụ, cột gạch 120x500 (len chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m2 |
| 138 | Ốp tường, trụ, cột gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 139 | Ốp đá chẻ có quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 140 | Ốp chân cột bằng gạch Norco 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m2 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 142 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m2 |
| 143 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,752 | m3 |
| 144 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | m3 |
| 145 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 147 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 149 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 152 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 153 | Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,268 | kg |
| 154 | Cung cấp ống Inox Þ42x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,812 | kg |
| 155 | Cung cấp hộp Inox 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,308 | kg |
| 156 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 158 | Chụp inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 159 | Chụp inox Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 160 | Cung cấp thép hộp STK 60x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | md |
| 161 | Cung cấp thép hộp STK 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | md |
| 162 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can thép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 164 | Cung cấp thép STK Þ60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | md |
| 165 | Cung cấp thép STK 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,42 | md |
| 166 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can thép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 168 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 169 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 170 | Trát đan cầu thang dày 1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,548 | m2 |
| 171 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,548 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,548 | m2 |
| 173 | Láng cầu thang, tam cấp không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,21 | m2 |
| 174 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,21 | m2 |
| 175 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8 | m |
| 176 | Láng ngạch cửa không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 177 | Láng granitô ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 178 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m |
| 180 | Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,84 | m2 |
| 181 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | 100m2 |
| 182 | Tole úp nóc khổ 0,5m (vật tư + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m |
| 183 | Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | md |
| 184 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 186 | Cung cấp bản mã dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,334 | kg |
| 187 | Cung cấp bu long chữ L, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 188 | Cung cấp vì kèo thép STK 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,54 | md |
| 189 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 190 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,753 | 100m2 |
| 192 | Lắp ống PVC Þ27x1,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 193 | Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 194 | Lắp co 90 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 195 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Tủ điện phân phối 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Tủ điện phân phối 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Tủ điện phân phối 14 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Hộp |
| 10 | Hộp âm + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P-100A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A-6kA-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 1P-10A-6kA-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P-16A-6kA-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446 | Mét |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CXV - 1x16,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 29 | Ống cách điện Þ20 (2,92m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | Mét |
| 30 | Ống cách điện Þ25 (2,92m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Mét |
| 31 | Ống cách điện Þ32 (2,92m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Mét |
| 32 | Nối thẳng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 33 | Nối thẳng Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 34 | Nối thẳng Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 35 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 36 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bịt |
| 37 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Con |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 39 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 3 | Lắp đặt Co 90 răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 13 | Lắp đặt Co 90 răng ngoài nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co giảm nhựa đk 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa Þ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100M2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | M3 |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn, TL <100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100M3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100M3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100M |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100M3 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 5 | Oc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 8 | Cổ dê cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thép L63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 13 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi