Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216797-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200215463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 19:33:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,700,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,609 m3
2 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
3 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 tấn
4 SXLD cốt thép cọc bê tông đúc sẵn Þ=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 100m2
6 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,706 100m
7 Cung cấp thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,827 kg
8 Cung cấp ống thép Þ27x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 kg
9 Cung cấp thép Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 kg
10 Nối cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1mối nối
11 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,427 m3
13 Beton lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,427 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,689 m3
15 SXLD cốt thép móng Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
16 SXLD cốt thép móng Þ=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m3
19 Đào giằng móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 m3
21 SXLD cốt thép giằng móng Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
22 SXLD cốt thép giằng móng Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
23 SXLD cốt thép giằng móng Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
24 SXLD cốt thép giằng móng Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
26 Đắp đất giằng móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
27 Beton cổ cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 m3
28 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
29 SXLD cốt thép cổ cột Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 SXLD cốt thép cổ cột Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
31 SXLD cốt thép cổ cột Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
33 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,259 m3
34 SXLD cốt thép cột trệt Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
35 SXLD cốt thép cột trệt Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 tấn
36 SXLD cốt thép cột trệt Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 100m2
38 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
39 SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
40 SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
41 SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
42 SXLD cốt thép cột lầu 1 + 2 Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 100m2
44 Bê tông đà bó nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
46 SXLD cốt thép đà bó nền Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
47 SXLD cốt thép đà bó nền Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
48 Beton đà kiềng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,194 m3
49 SXLD cốt thép đà kiềng Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
50 SXLD cốt thép đà kiềng Þ=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
51 SXLD cốt thép đà kiềng Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
53 Beton đà sàn đá 1x2 M200 lầu 1 + lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,063 m3
54 SXLD cốt thép đà sàn Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
55 SXLD cốt thép đà sàn Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
56 SXLD cốt thép đà sàn Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
57 SXLD cốt thép đà sàn Þ=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 tấn
58 SXLD cốt thép đà sàn Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 tấn
59 SXLD cốt thép đà sàn Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
60 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m2
61 Beton sàn, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,377 m3
62 SXLD sàn lầu 1 + lầu 2 + mái Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
63 SXLD sàn lầu 1 + lầu 2 + mái Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 tấn
64 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,643 100m2
65 Beton bổ trụ cửa đi, cửa sổ tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 m3
66 SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ trệt Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
67 SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ trệt Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
68 SXLD tháo dỡ ván khuôn bổ trụ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
69 Bê tông bổ trụ cửa đi , cửa sổ tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
70 SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ lầu Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
71 SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ lầu Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
72 SXLD cốt thép bổ trụ cửa đi, cửa sổ lầu Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
73 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
74 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,218 m3
75 Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
76 Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
77 Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
78 Cốt thép trệt đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
79 Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
80 Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
81 Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
82 Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
83 Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
84 Cốt thép lầu đà lanh tô, ô văng, tấm đan Þ=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
85 Ván khuôn đà lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,842 m3
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 8mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
89 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,685 m3
90 Cốt thép giằng tường Þ=6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
91 Cốt thép giằng tường Þ=8mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
92 Cốt thép giằng tường Þ=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
93 Cốt thép giằng tường Þ=6mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
94 Cốt thép giằng tường Þ=8mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
95 Cốt thép giằng tường Þ=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
96 Cốt thép giằng tường Þ=12mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m2
98 Beton cầu thang thường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,012 m3
99 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
100 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
101 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
102 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
103 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 trệt Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
104 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
105 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
106 SXLD cốt thép cầu thang trục1-2 lầu Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
107 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
108 SXLD cốt thép cầu thang trục 1-2 lầu Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
109 SXLD, tháo gỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
111 Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 200, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
112 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
113 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,773 m3
114 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,775 m3
115 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,178 m3
116 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,329 m3
117 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,852 m3
118 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,696 m2
119 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,826 m2
120 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,828 m2
121 Trát cạnh cửa, bổ trụ cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,442 m2
122 Trát lanh tô ô văng, dày 1,5cm M75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,588 m2
123 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,92 m2
124 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,124 m2
125 Trát dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,046 m2
126 Trát dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,87 m2
127 Trát cột dày 1,5cm M75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,62 m2
128 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,35 m2
129 Bả matít vào tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,522 m2
130 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.399,782 m2
131 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,826 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.241,478 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,482 m2
134 Quét flinkote chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,482 m2
135 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,215 m2
136 Ốp tường, trụ, cột gạch 120x500 (len chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,836 m2
137 Ốp tường, trụ, cột gạch 120x500 (len chân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m2
138 Ốp tường, trụ, cột gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
139 Ốp đá chẻ có quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
140 Ốp chân cột bằng gạch Norco 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,476 m2
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m3
142 Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 100m2
143 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,752 m3
144 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,088 m3
145 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
146 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
147 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m2
148 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m2
149 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
150 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
151 Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m2
152 Lắp dựng Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m2
153 Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,268 kg
154 Cung cấp ống Inox Þ42x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,812 kg
155 Cung cấp hộp Inox 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,308 kg
156 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
157 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
158 Chụp inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
159 Chụp inox Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
160 Cung cấp thép hộp STK 60x60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 md
161 Cung cấp thép hộp STK 20x20x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 md
162 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
163 Lắp dựng lan can thép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
164 Cung cấp thép STK Þ60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 md
165 Cung cấp thép STK 20x20x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,42 md
166 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
167 Lắp dựng lan can thép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
168 Xây bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
169 Xây bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
170 Trát đan cầu thang dày 1,5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,548 m2
171 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,548 m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,548 m2
173 Láng cầu thang, tam cấp không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,21 m2
174 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,21 m2
175 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8 m
176 Láng ngạch cửa không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
177 Láng granitô ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
178 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8 m
179 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2 m
180 Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,84 m2
181 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,338 100m2
182 Tole úp nóc khổ 0,5m (vật tư + nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m
183 Cung cấp xà gồ thép STK 40x80x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 md
184 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 tấn
185 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 tấn
186 Cung cấp bản mã dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,334 kg
187 Cung cấp bu long chữ L, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
188 Cung cấp vì kèo thép STK 50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,54 md
189 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 tấn
190 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 tấn
191 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,753 100m2
192 Lắp ống PVC Þ27x1,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
193 Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m
194 Lắp co 90 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
195 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
2 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
4 Tủ điện phân phối 6 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
5 Tủ điện phân phối 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
6 Tủ điện phân phối 14 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
7 Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
8 Hộp nối dây PVC 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
9 Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Hộp
10 Hộp âm + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Hộp
11 Lắp đặt MCCB 2P-100A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt MCCB 2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Lắp đặt MCB 1P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A-6kA-30mmA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt RCBO 1P-10A-6kA-30mmA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt RCBO 1P-16A-6kA-30mmA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
24 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.446 Mét
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205 Mét
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 Mét
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CXV - 1x16,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
29 Ống cách điện Þ20 (2,92m/ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 Mét
30 Ống cách điện Þ25 (2,92m/ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Mét
31 Ống cách điện Þ32 (2,92m/ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Mét
32 Nối thẳng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Cái
33 Nối thẳng Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
34 Nối thẳng Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
35 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
36 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bịt
37 Ốc vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Con
38 Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
39 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
40 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100M
3 Lắp đặt Co 90 răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
11 Lắp đặt ống nhựa Þ 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
12 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
13 Lắp đặt Co 90 răng ngoài nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
14 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt Co giảm nhựa đk 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt Co nhựa Þ 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
D PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100M3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 M3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100M2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100M2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,461 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100M2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 M3
10 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn, TL <100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100M3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100M3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100M
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100M3
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
5 Oc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
6 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
8 Cổ dê cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Thép L63x63x6, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
11 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 md
13 Ống inox Þ34 ,L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN PCCC
1 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
3 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->