Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 13:50:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,946,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| C | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT6A | 5 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-16 | 1 | Móng | |
| D | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng 22kV + ty | 3 | Quả | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) | 3 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-13,0 | 1 | Cột | |
| 6 | Xà lấy điện X2L-3N+1Đ-35kV (TBA Ngô Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-1Đ-35kV(lấy điện TBA Trâm Kiều) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-2Đ-35kV(lấy điện TBA Trâm Kiều) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-3N-35kV(lấy điện TBA Trâm Kiều) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 14 | Chụp LT3m (lấy điện TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-3N-22kV(C) (lấy điện TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X1L-3Đ-22kV(C) (lấy điện TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà lấy điện X2L-3N+1Đ-22kV(ĐD) (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X1-3Đ-22kV | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà X2-6N+1Đ-22kV | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-6N+2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2-3N+2Đ-22kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-3N+2Đ-22kV(ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 24 | Giằng cột GC3-16 | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 15 | Bộ | |
| G | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 15 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A95-50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt A50 thẻ bài 2 bu lông | 12 | Bộ | |
| 5 | Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC 50 | 3 | Cái | |
| 6 | Hotline 24kV dùng cho dây AC50 | 3 | Cái | |
| 7 | Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC 50 | 3 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng d8 bắt hotline | 0,3 | mét | |
| 9 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 12 | Biển | |
| H | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 3.765 | mét | |
| 2 | SĐ - 24kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 24kV; loại có kẹp dây) | 25 | Quả | |
| 3 | SĐ - 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) | 14 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer lắp đặt cho lưới 24kV | 36 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn polimer lắp đặt cho lưới 35kV | 36 | Chuỗi | |
| I | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| J | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector | 2 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 3 pha 22kV kèm Disconnector | 2 | Bộ | |
| 7 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 02 lộ attômat nhánh 250A | 2 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 02 lộ attômat nhánh 250A | 2 | Tủ | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| L | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Ngô Đồng 2; TBA Lâm Xuyên 2) | 4 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Trâm Kiều) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Quan Đình 2) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA MT6B (TBA Quan Đình 2) | 1 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 4 | Cái | |
| 6 | Xây kè gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 16,31 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền trạm M100, đá 1x2 | 4,71 | m3 | |
| 8 | Bê tông làm đường vào TBA Lâm Xuyên 2 M200, đá 2x4 | 3,06 | m3 | |
| 9 | Đất đổ nền trạm | 61,96 | m3 | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| N | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV (TBA Ngô Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Ngô Đồng 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Trâm Kiều) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ SI - 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG - 3Đ+CSV - 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ MBA - 35kV ( (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) | 2 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) | 2 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác Cầu chì SI - 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) | 2 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà đầu trạm X2-3N-35kV (TBAQuan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XTG-3Đ-22kV(T1)(TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-6Đ-22kV (cột LT12m)(TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X1L-3Đ-22kV (cột LT16m)(TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà XTG - 3Đ + CSV - 22kV (TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ MBA - 22kV (TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 22kV (TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Ghế thao tác Cầu chì SI - 22kV (TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-22kV (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG - 3Đ+CSV - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ MBA - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 28 | Ghế thao tác Cầu chì SI - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Lâm Xuyên 2) | 1 | Bộ | |
| 30 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) | 4 | Bộ | |
| 31 | Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 4 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Ngô Đồng 2 và Lâm Xuyên 2) | 2 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Quan Đình 2) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trâm Kiều) | 1 | Bộ | |
| O | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 | 94 | mét | |
| 2 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 94 | mét | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 22 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 81 | mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 54 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 54 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | 32 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | 32 | Cái | |
| 9 | Chụp đầu cáp | 64 | Cái | |
| 10 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 96 | mét | |
| 11 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 12 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông | 18 | Cái | |
| 13 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 14 | Nắp che đầu cực trung thế MBA 35kV | 6 | pha | |
| 15 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV( Cực dưới) | 6 | pha | |
| 16 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 6 | pha | |
| 17 | Nắp che đầu cực trung thế MBA 22kV | 6 | pha | |
| 18 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV( Cực dưới) | 6 | pha | |
| 19 | Nắp che đầu sứ CSV 22kV | 6 | pha | |
| 20 | Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC 50 | 6 | Cái | |
| 21 | Hotline 24kV dùng cho dây AC50 | 6 | Cái | |
| 22 | Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC 50 | 6 | Cái | |
| 23 | Thanh đồng D8 bắt hotline | 0,6 | mét | |
| 24 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 12 | Cái | |
| 25 | Biển báo thứ tự pha | 12 | Cái | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=7A | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđmdc=11A | 1 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđmdc=14A | 1 | Bộ | |
| 5 | SĐ-35kV (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) | 15 | Quả | |
| 6 | SG-35kV (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 35kV) | 8 | Quả | |
| 7 | SĐ-22kV (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 22kV; loại có kẹp dây) | 27 | Quả | |
| 8 | SG-24kV (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 22kV) | 8 | Quả | |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV | 6 | Chuỗi | |
| 10 | Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 24kV | 6 | Chuỗi | |
| 11 | Dây đồng bọc Cu/XLPE4.3/PVC-1x50mm2-35kV | 30 | mét | |
| 12 | Dây đồng bọc Cu/XLPE2.5/PVC-1x50mm2-24kV | 45 | mét | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 45 | mét | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| R | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 17 | Móng | |
| 2 | Móng cột M15 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M20 | 12 | Móng | |
| S | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3 | 5 | Bộ | |
| 2 | Bulông xuyên | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-4Đ | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ | 11 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-8Đ | 2 | Bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 300 | mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 35 | mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 124 | mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 10 | mét | |
| T | Phần thu hồi cột: | |||
| 1 | Chặt hạ cột H6,5m | 12 | Cột | |
| 2 | Chặt hạ cột H7,5m | 1 | Cột | |
| 3 | Vận chuyển cột thu hồi về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| U | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | 6,34 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200, đá 1x2 | 6,34 | m3 | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu) | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 | 41 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 | 1 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA-LT16) | 1 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 18 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(190) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 5 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 2 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L (H) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L -4Đ(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 15 | Móc treo MT | 21 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| X | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) | 64 | mét | |
| 2 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 (Tận dụng cáp hiện có trên lưới) | 33 | mét | |
| 3 | Ghíp nhôm A35 loại 3 bulông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 6 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc | 56 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 90 | Bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 2 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 5 | Bộ | |
| 10 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 20 | Bộ | |
| 11 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 2 | Bộ | |
| 12 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 1 | Bộ | |
| 13 | Sứ hạ thế A30 | 4 | Quả | |
| 14 | Đầu cốt AM120 | 24 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt AM35 | 4 | Bộ | |
| 16 | Tháo, di chuyển và lắp lại hòm công tơ H2/1 và H2/2 | 9 | hòm | |
| 17 | Tháo, di chuyển lắp lại hòm công tơ H4/3; H4/4; H3f | 12 | hòm | |
| 18 | Đấu nối lại dây vào hòm công tơ các loại | 9 | hòm | |
| 19 | Ghíp GN2 | 72 | Cái | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 38 | Bộ | |
| 21 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 195 | mét | |
| 22 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 39 | hộ | |
| 23 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 39 | Cái | |
| 24 | Sơn lại cột | 10 | Vị trí | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 1.566 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi