Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216953-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200209428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 13:50:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,946,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
C Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 2 Móng
2 Móng cột M18C 4 Móng
3 Móng cột M25 1 Móng
4 Móng cột MT6A 5 Móng
5 Móng cột MT2-12 1 Móng
6 Móng cột MT2-14 1 Móng
7 Móng cột MT2-16 1 Móng
D Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X1-3Đ-22kV 1 Bộ
2 Sứ đứng 22kV + ty 3 Quả
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
F Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 4 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 4 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) 3 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 6 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-13,0 1 Cột
6 Xà lấy điện X2L-3N+1Đ-35kV (TBA Ngô Đồng 2) 1 Bộ
7 Xà XTG-1Đ-35kV(lấy điện TBA Trâm Kiều) 1 Bộ
8 Xà XTG-2Đ-35kV(lấy điện TBA Trâm Kiều) 1 Bộ
9 Xà X2L-3N-35kV(lấy điện TBA Trâm Kiều) 1 Bộ
10 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
11 Xà X2-6N+1Đ-35kV 3 Bộ
12 Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐD) 1 Bộ
13 Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB) 1 Bộ
14 Chụp LT3m (lấy điện TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
15 Xà X2-3N-22kV(C) (lấy điện TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
16 Xà X1L-3Đ-22kV(C) (lấy điện TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
17 Xà lấy điện X2L-3N+1Đ-22kV(ĐD) (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
18 Xà X1-3Đ-22kV 4 Bộ
19 Xà X2-6N+1Đ-22kV 3 Bộ
20 Xà X2-6N+2Đ-22kV 1 Bộ
21 Xà X2-3N+2Đ-22kV(ĐDMB) 1 Bộ
22 Xà X2-3N+2Đ-22kV(ĐNMB) 1 Bộ
23 Giằng cột GC3-14 1 Bộ
24 Giằng cột GC3-16 1 Bộ
25 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 15 Bộ
G Dây , sứ phụ kiện:
1 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 15 Bộ
2 Ghíp nhôm A95-50 + 3 bu lông 6 Bộ
3 Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông 6 Bộ
4 Đầu cốt A50 thẻ bài 2 bu lông 12 Bộ
5 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC 50 3 Cái
6 Hotline 24kV dùng cho dây AC50 3 Cái
7 Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC 50 3 Cái
8 Thanh đồng d8 bắt hotline 0,3 mét
9 Biển báo pha tại điểm lấy điện 12 Biển
H Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) 3.765 mét
2 SĐ - 24kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 24kV; loại có kẹp dây) 25 Quả
3 SĐ - 35kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) 14 Quả
4 Sứ chuỗi néo đơn polimer lắp đặt cho lưới 24kV 36 Chuỗi
5 Sứ chuỗi néo đơn polimer lắp đặt cho lưới 35kV 36 Chuỗi
I PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
J Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV 1 Máy
2 Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV 1 Máy
3 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV 1 Máy
4 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV 1 Máy
5 Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector 2 Bộ
6 Chống sét van 3 pha 22kV kèm Disconnector 2 Bộ
7 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 02 lộ attômat nhánh 250A 2 Tủ
8 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 02 lộ attômat nhánh 250A 2 Tủ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
L Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Ngô Đồng 2; TBA Lâm Xuyên 2) 4 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Trâm Kiều) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Quan Đình 2) 1 Móng
4 Móng TBA MT6B (TBA Quan Đình 2) 1 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ 4 Cái
6 Xây kè gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 16,31 m3
7 Bê tông nền trạm M100, đá 1x2 4,71 m3
8 Bê tông làm đường vào TBA Lâm Xuyên 2 M200, đá 2x4 3,06 m3
9 Đất đổ nền trạm 61,96 m3
M PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
N Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 7 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-16-190-9,2 1 Cột
3 Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV (TBA Ngô Đồng 2) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Ngô Đồng 2) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Trâm Kiều) 1 Bộ
6 Xà đỡ SI - 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) 2 Bộ
7 Xà XTG - 3Đ+CSV - 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) 2 Bộ
8 Xà đỡ MBA - 35kV ( (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) 2 Bộ
9 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) 2 Bộ
10 Ghế thao tác Cầu chì SI - 35kV (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) 2 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Ngô Đồng 2 và TBA Trâm Kiều) 2 Bộ
12 Xà đầu trạm X2-3N-35kV (TBAQuan Đình 2) 1 Bộ
13 Xà XTG-3Đ-22kV(T1)(TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
14 Xà X2L-6Đ-22kV (cột LT12m)(TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
15 Xà X1L-3Đ-22kV (cột LT16m)(TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
17 Xà XTG - 3Đ + CSV - 22kV (TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
18 Xà đỡ MBA - 22kV (TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
19 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 22kV (TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
20 Ghế thao tác Cầu chì SI - 22kV (TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
21 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
22 Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-22kV (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
23 Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
24 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
25 Xà XTG - 3Đ+CSV - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
26 Xà đỡ MBA - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
27 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
28 Ghế thao tác Cầu chì SI - 22kV (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
29 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Lâm Xuyên 2) 1 Bộ
30 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) 4 Bộ
31 Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy 4 Bộ
32 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Ngô Đồng 2 và Lâm Xuyên 2) 2 Bộ
33 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Quan Đình 2) 1 Bộ
34 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trâm Kiều) 1 Bộ
O PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 94 mét
2 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 94 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 22 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 81 mét
5 Đầu cốt đồng nhôm AM50 54 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 54 Cái
7 Đầu cốt đồng M150 32 Cái
8 Đầu cốt đồng M120 32 Cái
9 Chụp đầu cáp 64 Cái
10 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 96 mét
11 Băng dính cách điện 20 Cuộn
12 Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông 18 Cái
13 Đai thép + khóa đai 30 Bộ
14 Nắp che đầu cực trung thế MBA 35kV 6 pha
15 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV( Cực dưới) 6 pha
16 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 6 pha
17 Nắp che đầu cực trung thế MBA 22kV 6 pha
18 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV( Cực dưới) 6 pha
19 Nắp che đầu sứ CSV 22kV 6 pha
20 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho dây AC 50 6 Cái
21 Hotline 24kV dùng cho dây AC50 6 Cái
22 Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC 50 6 Cái
23 Thanh đồng D8 bắt hotline 0,6 mét
24 Biển cáo thị; biển tên trạm 12 Cái
25 Biển báo thứ tự pha 12 Cái
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A 1 Bộ
2 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=7A 1 Bộ
3 Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđmdc=11A 1 Bộ
4 Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđmdc=14A 1 Bộ
5 SĐ-35kV (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 35kV; loại có kẹp dây) 15 Quả
6 SG-35kV (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 35kV) 8 Quả
7 SĐ-22kV (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 22kV; loại có kẹp dây) 27 Quả
8 SG-24kV (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 22kV) 8 Quả
9 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV 6 Chuỗi
10 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 24kV 6 Chuỗi
11 Dây đồng bọc Cu/XLPE4.3/PVC-1x50mm2-35kV 30 mét
12 Dây đồng bọc Cu/XLPE2.5/PVC-1x50mm2-24kV 45 mét
13 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) 45 mét
Q PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
R Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 17 Móng
2 Móng cột M15 1 Móng
3 Móng cột M20 12 Móng
S Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3 5 Bộ
2 Bulông xuyên 3 Bộ
3 Xà X1-4Đ 3 Bộ
4 Xà X2-4Đ 11 Bộ
5 Xà X2-8Đ 2 Bộ
6 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 300 mét
7 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 35 mét
8 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 124 mét
9 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 10 mét
T Phần thu hồi cột:
1 Chặt hạ cột H6,5m 12 Cột
2 Chặt hạ cột H7,5m 1 Cột
3 Vận chuyển cột thu hồi về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương 1 Trọn bộ
U Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền đường bê tông 6,34 m3
2 Hoàn trả đường bê tông M200, đá 1x2 6,34 m3
V PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu)
W Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 41 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 1 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 4 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA-LT16) 1 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1 18 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1(190) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S3 5 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S4 2 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 4 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 3 Bộ
11 Xà X2L (H) 1 Bộ
12 Xà X2L -4Đ(ĐD) 1 Bộ
13 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
14 Xà X2L(ĐD) 1 Bộ
15 Móc treo MT 21 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 1 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 2 Bộ
X Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) 64 mét
2 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 (Tận dụng cáp hiện có trên lưới) 33 mét
3 Ghíp nhôm A35 loại 3 bulông + hộp bọc 8 Bộ
4 Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc 16 Bộ
5 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc 40 Bộ
6 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc 56 Bộ
7 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 90 Bộ
8 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 2 Bộ
9 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 5 Bộ
10 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 20 Bộ
11 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 2 Bộ
12 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 1 Bộ
13 Sứ hạ thế A30 4 Quả
14 Đầu cốt AM120 24 Bộ
15 Đầu cốt AM35 4 Bộ
16 Tháo, di chuyển và lắp lại hòm công tơ H2/1 và H2/2 9 hòm
17 Tháo, di chuyển lắp lại hòm công tơ H4/3; H4/4; H3f 12 hòm
18 Đấu nối lại dây vào hòm công tơ các loại 9 hòm
19 Ghíp GN2 72 Cái
20 Đai thép + khóa đai 38 Bộ
21 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) 195 mét
22 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 39 hộ
23 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 39 Cái
24 Sơn lại cột 10 Vị trí
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 4x120 1.566 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->