Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 17:08:00 đến ngày 2020-02-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Chương V của HSMT | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà bếp, nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của HSMT | 5,7288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,4293 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,5686 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,2167 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của HSMT | 1,1946 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 14,4579 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 8,1246 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,316 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,3275 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,0575 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,42 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,2418 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 34,1699 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 6,0185 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 0,2618 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,755 | m3 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của HSMT | 0,0942 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của HSMT | 0,0942 | tấn |
| 20 | bu lông lắp vì kèo | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,1763 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,1763 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của HSMT | 9,9 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 0,9204 | 100m2 |
| 25 | Phụ kiện ( ốp nóc, sườn, máng...) | Chương V của HSMT | 15,6 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 54,291 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 113,231 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 54,291 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 113,231 | m2 |
| 31 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 8,46 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 8,46 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 18,8 | m |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 8,4192 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 65,2388 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( | Chương V của HSMT | 11,9568 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 61,146 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng (khung xương, tấm thạch cao không thấm nước) dày 4,5mm | Chương V của HSMT | 44,737 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 2-4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dám an toàn màu trắng dày 6.38 ly | Chương V của HSMT | 2,64 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dám an toàn màu trắng dày 6.38 ly | Chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính dám an toàn màu trắng dày 6.38 ly | Chương V của HSMT | 6,84 | m2 |
| 42 | SXLD vách nhựa lõi thép kính dám an toàn màu trắng dày 6.38 ly | Chương V của HSMT | 2,4 | mâ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt): | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm,+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm,+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Sen hoa sắt vuông 12x12mm | Chương V của HSMT | 8,64 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A(LD) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Mua đất | Chương V của HSMT | 22,7109 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Chương V của HSMT | 22,7109 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của HSMT | 22,7109 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 20,6463 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1471 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,0545 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của HSMT | 0,0451 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của HSMT | 0,0472 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch 6,x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 3,7578 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 25,0103 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML>2 | Chương V của HSMT | 3,5888 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cút sành, đường kính cút d=100mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 2,424 | 100m3 |
| 16 | Khoan giếng độ sâu H<=50m D48 (Q< 1,5 m3/h hoặc < 30 m3/ ngày đêm) | Chương V của HSMT | 1 | Giếng |
| 17 | Máy bơm hút sâu P=1,5KW(2,2HP) H=34-63m, Q=110lit/phút | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm(vỏ giếng khoan) | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm( Ống hút máy bơm giếng khoan) | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (ống đẩy cấp nước giếng khoan) | Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đăt crephin nhựa, đường kính d=40mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Dây mềm cấp nước | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính d 40mm ống PN 10 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính d 20mm ống PN 10 | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=40mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa , đường kính van d=20mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=40mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=20mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren, đường kính d=20mm | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=40mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa ren, đường kính d=20mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính d=40/20mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính d=34mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính côn d=60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn d=110/60mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn d=90/34mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn d=110/60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Sân bê tông, cổng tường rào | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 253,8 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 231 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của HSMT | 4,536 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch 6.0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 13,3056 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,1788 | 100m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 46,44 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1054 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,5324 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Chương V của HSMT | 4,4912 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 4,5776 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,495 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,0219 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 17 | SXLD thép trụ cổng I12 | Chương V của HSMT | 129,58 | kg |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của HSMT | 33,632 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,77 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V của HSMT | 7,407 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 26,225 | m2 |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V của HSMT | 1,0072 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V của HSMT | 1,0072 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 29,9582 | m2 |
| 25 | Bánh xe cổng | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bản lề cổng | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 27 | Khóa cổng | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 2,0039 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 10,1205 | m3 |
| 30 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 75,1334 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 6,0522 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,1087 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,8443 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,3668 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 1,1668 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 12,7234 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 6,8887 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 165,957 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 131,2744 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của HSMT | 33,7744 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 131,2744 | m2 |
| 42 | SXLD hàng rào hoa sắt 14*14 | Chương V của HSMT | 185,89 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,4301 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 2,444 | m3 |
| 45 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 20,304 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 1,7371 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,0121 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của HSMT | 0,0297 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,0865 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,2106 | 100m3 |
| 51 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 4,9632 | m3 |
| 52 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 5,6658 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài | Chương V của HSMT | 165,9824 | m2 |
| 54 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của HSMT | 165,9824 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 2,1244 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của HSMT | 1,3036 | m3 |
| 57 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 30,9276 | m3 |
| 58 | Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,8132 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của HSMT | 0,5408 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 306,72 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75, ML=1,5-2 | Chương V của HSMT | 89,46 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,4308 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=800mm | Chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| F | Hạng mục: Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Cọc chống sét:L63x63x6, L= 1500mm, dây nối | Chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của HSMT | 2,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng M16x240x240 (550-600) | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 160 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 38 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V của HSMT | 4 | 1 cột |
| 13 | Đèn LED | Chương V của HSMT | 4 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi