Gói thầu: Xây dựng trường Mẫu giáo Hoa Hồng, xã Bù Gia Mập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200222416-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng trường Mẫu giáo Hoa Hồng, xã Bù Gia Mập
Số hiệu KHLCNT 20200212643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:42:00 đến ngày 2020-02-23 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,477,536,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4922 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6445 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,506 100m3
4 Mua đất đắp nền, độ chặt k=98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,7091 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0871 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0871 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,365 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,639 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4345 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4275 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
12 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6956 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4273 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7755 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,224 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6488 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3439 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5102 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9529 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,602 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0859 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3749 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5407 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9076 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,199 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3176 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9287 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3785 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2381 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7291 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7349 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1069 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0659 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1596 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9277 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4596 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3972 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,083 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0083 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,518 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5792 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3224 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9384 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5044 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2262 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5694 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,545 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4974 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6916 tấn
58 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9503 m3
59 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1949 m3
60 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5084 m3
61 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2524 m3
62 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9465 m3
63 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,103 m3
64 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4912 m3
65 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,504 m3
66 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,728 m3
67 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9904 m3
68 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,626 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,4055 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,0066 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,35 m2
72 Vẽ tranh trang trí cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
73 Đắp vữa tạo các biểu tượng trục B (1-3, 8-10): Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,003 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,24 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,956 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,6942 m2
78 Ốp đá chẻ Bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 m2
79 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2634 m2
81 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.792,6455 m2
82 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223,6502 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,6455 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.482,96 m2
85 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7883 100m2
86 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6618 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3066 tấn
88 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,36 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,72 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,64 m2
93 Tấm MDF chống ẩm ngăn tường wc cao 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
94 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
95 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3376 m
96 Đóng trần tôn lạnh tầng lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,48 m2
97 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7908 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7649 tấn
99 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
100 SX vách kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
101 SX cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
102 SX cửa sổ khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,32 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,36 m2
104 SX hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7152 m2
105 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,28 m2
106 SX lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,66 m
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1624 m2
108 SXLD kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7752 m2
109 SXLD lan can inox cho ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 100m3
111 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8684 m3
113 Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
115 Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
116 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
117 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1988 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
120 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
121 Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
122 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8- 2*1x36W -220V, 1,2m - 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
123 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*1X36W-220V, 1,2m - 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
124 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Tủ điện âm tường 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.636 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
143 LĐ cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
145 Hộp kiễm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
151 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
152 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
153 Lắp đặt co nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
158 Van đồng 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
159 Van đồng 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Van đồng 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
166 Lắp đặt chậu xí bệt mầm non Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
168 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Đinh móc treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
177 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
178 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
180 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
181 Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
183 Lắp đặt Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
184 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Phiểu thu nước sàn INOX 150 x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
186 Ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
187 Neo sắt dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
B KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8337 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5615 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5159 100m3
4 Mua đất đắp nền , độ chặt k=98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,66 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6066 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6066 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,825 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,742 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9583 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2896 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2706 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4683 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6959 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,621 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9779 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1161 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4021 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5465 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8817 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1852 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8736 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3592 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8473 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2885 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4714 tấn
37 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0325 m3
38 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
39 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,614 m3
40 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,469 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0835 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,025 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,14 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,24 m2
46 Đắp vữa tạo các biểu tượng mặt dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8396 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,92 m2
49 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,935 m2
50 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,7596 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,775 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,9196 m2
53 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,806 100m2
54 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0369 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8465 tấn
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,08 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 m2
59 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,14 m
60 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4 m2
61 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3424 tấn
63 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
64 SX cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
66 SX hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
67 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
69 SXLD kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,36 m2
70 Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8- 2*1x36W -220V, 1,2m - 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
72 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Tủ điện âm tường 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
C NHÀ BẾP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,073 m3
5 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
7 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m2
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
22 Xây gạch XM tự chèn 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,036 m3
23 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m3
24 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,664 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,787 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 100m2
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5158 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 SLXD cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
34 SLXD cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
35 SLXD kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7128 m2
36 SXLD khóa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8674 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8674 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m2
41 Đóng trần tôn màu dày 3.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
42 Đóng nẹp chỉ viền trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 SXLD 3 khung V30*30*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9598 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,36 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,56 m2
49 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,002 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,56 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,52 m2
52 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,12 m2
54 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,292 m2
55 Lắp đặt chậu rửa INOX đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 SXLD khóa phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 SXLD Tê giảm phi 32 - 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Co phi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 SXLD co phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Co phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Tê phi 90 giảm 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
72 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
73 Lắp đặt aptomat 1P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300 đến 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
77 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
78 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
79 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
80 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 m3
81 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 m3
82 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3188 m2
83 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
84 SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 m3
85 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
86 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,476 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,418 m3
15 CCLD gạch bông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 viên
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,68 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,42 m2
20 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,42 m2
21 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,72 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
24 SXLD cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 100m2
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,59 m2
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt co 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt co 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt co 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt van nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m3
45 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9342 m3
47 Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
49 Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
50 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0994 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
54 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
E CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2828 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0553 m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0277 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4838 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,559 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,084 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7256 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5814 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3664 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1344 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6028 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4726 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8321 tấn
16 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,925 m3
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,649 m3
18 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,506 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,6513 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,896 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,6 m
22 đắp đầu cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cột
23 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,6513 m2
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,896 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,4473 m2
26 Vẽ tranh trang trí vào tường đoạn hàng rào song săt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7773 m2
28 Sản xuất khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,525 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,525 m2
30 Sơn sắt thép các loại sơn nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,525 m2
31 Sản xuất lắp dựng cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
32 Sơn sắt thép các loại sơn nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
35 Sản xuất lắp đặt bảng chữ tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4667 m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7333 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5307 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7092 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,04 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
31 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
32 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,04 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,68 m2
35 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
38 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
39 SX của đi, của sổ khung sắt chưa kính' Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m2
40 SX kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
41 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
42 SXLD ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
G ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3725 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3725 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Khóa nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Sx bu long 14 dài 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Khoan đất đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
17 Cáp treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Bơm hỏa tiển 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Hộp điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Xây bảo vệ miệng giếng bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PCCC
1 Hóa chất geam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
2 LĐ cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 LĐ cáp neo 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Kim thu sét chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 Giếng tiếp địa 35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
10 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 SXLD bình chữa cháy co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
12 SXLD bình bột chữa cháy BC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
13 SXLD bộ tiêu lệnh + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 SXLD đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 SXLD điên trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 SXLD trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 SXLD bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Kéo rải dây tín hiệu 2*1.5mm2 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Kéo rải dây tín hiệu 2*2.5mm2 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
20 SXLD ống dây nhựa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
21 SXLD đèn chiếu sáng thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 SXLD đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
2 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.780,173 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8017 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8017 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2743 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->