Gói thầu: Xây dựng trường Mẫu giáo Hoa Hồng, xã Bù Gia Mập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng trường Mẫu giáo Hoa Hồng, xã Bù Gia Mập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:42:00 đến ngày 2020-02-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,477,536,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền, độ chặt k=98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7091 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0871 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,365 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,639 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4345 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4275 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6956 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4273 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6488 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5102 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9529 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,602 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0859 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5407 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,199 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3785 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2381 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7349 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0659 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1596 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4596 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3972 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,083 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0083 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,518 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5792 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3224 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9384 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2262 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5694 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,545 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4974 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | tấn |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9503 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1949 | m3 |
| 60 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5084 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2524 | m3 |
| 62 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9465 | m3 |
| 63 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,103 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,504 | m3 |
| 66 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,626 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,4055 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,0066 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,35 | m2 |
| 72 | Vẽ tranh trang trí cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 73 | Đắp vữa tạo các biểu tượng trục B (1-3, 8-10): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,003 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,24 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,956 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,6942 | m2 |
| 78 | Ốp đá chẻ Bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m2 |
| 79 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2634 | m2 |
| 81 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792,6455 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,6502 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,6455 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.482,96 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7883 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6618 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3066 | tấn |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,36 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,64 | m2 |
| 93 | Tấm MDF chống ẩm ngăn tường wc cao 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 94 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 95 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3376 | m |
| 96 | Đóng trần tôn lạnh tầng lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,48 | m2 |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7649 | tấn |
| 99 | SX cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 100 | SX vách kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 101 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,36 | m2 |
| 104 | SX hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7152 | m2 |
| 105 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,28 | m2 |
| 106 | SX lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,66 | m |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1624 | m2 |
| 108 | SXLD kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7752 | m2 |
| 109 | SXLD lan can inox cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8684 | m3 |
| 113 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 115 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 116 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 117 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1988 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 120 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8- 2*1x36W -220V, 1,2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1*1X36W-220V, 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.636 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | LĐ cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 145 | Hộp kiễm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Van đồng 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Van đồng 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Van đồng 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Đinh móc treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Phiểu thu nước sàn INOX 150 x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 186 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 187 | Neo sắt dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8337 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5615 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền , độ chặt k=98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,742 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9583 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2706 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6959 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9779 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1161 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4021 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5465 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8817 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1852 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8736 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3592 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8473 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0325 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,614 | m3 |
| 40 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0835 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,025 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,14 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,24 | m2 |
| 46 | Đắp vữa tạo các biểu tượng mặt dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8396 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,92 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,935 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7596 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,775 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,9196 | m2 |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0369 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8465 | tấn |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,08 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m2 |
| 59 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,14 | m |
| 60 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | tấn |
| 63 | SX cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 66 | SX hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 67 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 69 | SXLD kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,36 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8- 2*1x36W -220V, 1,2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,073 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 22 | Xây gạch XM tự chèn 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,036 | m3 |
| 23 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | SLXD cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 34 | SLXD cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 35 | SLXD kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7128 | m2 |
| 36 | SXLD khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8674 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8674 | tấn |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m2 |
| 41 | Đóng trần tôn màu dày 3.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 42 | Đóng nẹp chỉ viền trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | SXLD 3 khung V30*30*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9598 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,36 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,56 | m2 |
| 49 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,002 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,56 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,52 | m2 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,12 | m2 |
| 54 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,292 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa INOX đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | SXLD khóa phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | SXLD Tê giảm phi 32 - 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Co phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | SXLD co phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Co phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê phi 90 giảm 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 78 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 79 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m3 |
| 81 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3188 | m2 |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 84 | SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 85 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,418 | m3 |
| 15 | CCLD gạch bông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,68 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,42 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 24 | SXLD cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | m3 |
| 47 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 49 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 50 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0994 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| E | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2828 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0553 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0277 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4838 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,559 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5814 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3664 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1344 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6028 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4726 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8321 | tấn |
| 16 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,925 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,649 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,506 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6513 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,896 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | m |
| 22 | đắp đầu cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cột |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6513 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,896 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,4473 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh trang trí vào tường đoạn hàng rào song săt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7773 | m2 |
| 28 | Sản xuất khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,525 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,525 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại sơn nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,525 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại sơn nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt bảng chữ tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7333 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5307 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7092 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,68 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 39 | SX của đi, của sổ khung sắt chưa kính' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 40 | SX kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 42 | SXLD ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| G | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Khóa nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Sx bu long 14 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Khoan đất đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Cáp treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Bơm hỏa tiển 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Xây bảo vệ miệng giếng bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PCCC | |||
| 1 | Hóa chất geam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 2 | LĐ cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | LĐ cáp neo 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ kim thu lôi 3m + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kim thu sét chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Giếng tiếp địa 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 10 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | SXLD bình chữa cháy co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 12 | SXLD bình bột chữa cháy BC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 13 | SXLD bộ tiêu lệnh + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | SXLD đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | SXLD điên trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | SXLD trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | SXLD bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải dây tín hiệu 2*1.5mm2 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Kéo rải dây tín hiệu 2*2.5mm2 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 20 | SXLD ống dây nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 21 | SXLD đèn chiếu sáng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | SXLD đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780,173 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8017 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2743 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi