Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn duy tu, sữa chữa công trình Giao thông tỉnh hỗ trợ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 09:23:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,520,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cống | |||
| 1 | Đào đất cống | Chương V của E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại chụp cống | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,544 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 14,736 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp chụp cống | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt 15kN | Chương V của E-HSMT | 3,616 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| B | Phần kè rọ đá | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn =>4,2cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 55,507 | 100m |
| 3 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 46 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá 1x1x1m dưới nước (tính =50% rọ 2x1x1m) | Chương V của E-HSMT | 2 | rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá 1x1x0,5m dưới nước (tính =50% rọ 2x1x0,5m) | Chương V của E-HSMT | 9 | rọ |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất lòng kè, đất cấp I (sử dụng đất đã đào) | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| C | Phần nâng nền đường (đoạn 3, đoạn 6) | |||
| 1 | Cung cấp đất | Chương V của E-HSMT | 212,025 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 6,143 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 19,213 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 19,213 | 100m2 |
| D | Phần đoạn 1, 2, 4, 5, 7 và láng nhựa ổ gà (mặt cầu Hửu Tình, đường dẫn vào dốc cầu Trưởng Đạo) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 2 | Bê tông diềm bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1,375 | 100m3 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 38,523 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 20,159 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 20,159 | 100m2 |
| E | Phần vá bê tông nhựa nguội từ Thầy Cẩn - cầu Trưởng Đạo (theo Biên bản) | |||
| 1 | Vệ sinh, tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0cm | Chương V của E-HSMT | 15,439 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi