Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 22:32:00 đến ngày 2020-02-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1.044,17 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 5.772,87 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 192,14 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 1.007,18 | 1 m3 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 146,23 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp móng mặt đường cấp phối suối dày 20cm | Mô tả theo chương V | 182,79 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả theo chương V | 913,93 | 1 m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối suối + đất dính dày 30cm | Mô tả theo chương V | 726,74 | 1 m3 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả theo chương V | 132 | 1 m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả theo chương V | 33 | 1 m |
| C | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 134 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 3,484 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác L70cm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuông KT 60cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển phụ KT 30x70cm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ Loại trụ đỡ bằng sắt ống d80 L=3,4m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ Loại trụ đỡ bằng sắt ống d80 L=3,7m (có biển phụ) | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Cái |
| D | *\4- Cống tròn D=0,75m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,4 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,708 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D=0,75m | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 60,29 | 1 m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống D750mm | Mô tả theo chương V | 30 | Mối nối |
| 6 | Bê tông thân hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 19,86 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 6,55 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 15,12 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 5,24 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt nilon | Mô tả theo chương V | 41 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông gia cố rãnh dọc Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 7,08 | 1 m3 |
| 13 | Làm rọ đá KT 2x1x0,5m | Mô tả theo chương V | 24 | 1 rọ |
| 14 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 52,16 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 284,26 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 103,69 | 1 m3 |
| E | *\5- Cống tròn D=1,5m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,33 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D=1,5m | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 21,14 | 1 m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đường kính ống D1500mm | Mô tả theo chương V | 5 | Mối nối |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 9,28 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 13,61 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 10 | Lót bạt nilon | Mô tả theo chương V | 46,235 | 1 m2 |
| 11 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 4,624 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 10,85 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 34,574 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 18,267 | 1 m3 |
| F | *\6- Ngầm cọc 13 Km0+857,68: | |||
| 1 | Bê tông ống cống vuông đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 15,6 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 1,044 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả theo chương V | 0,922 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống vuông | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả theo chương V | 51,09 | 1 m2 |
| 6 | Nối ống hộp bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 9 | Mối nối |
| 7 | Khe phòng lún ống cống vuông | Mô tả theo chương V | 3 | Khe |
| 8 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 8,66 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 11,58 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu, tường đầu tường cánh, sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 62,56 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 27,87 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông chân khay gia cố mái ta luy Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 34,86 | 1 m3 |
| 13 | Cấp phối suối đệm móng | Mô tả theo chương V | 18,08 | 1 m3 |
| 14 | Lót bạt nilon | Mô tả theo chương V | 154,83 | 1 m2 |
| 15 | Khe phòng lún mái ta luy 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 2,45 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,325 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan, TL >250Kg | Mô tả theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Làm rọ đá KT 2x1x0,5m | Mô tả theo chương V | 10 | 1 rọ |
| 20 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 40,79 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 141,42 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 44,87 | 1 m3 |
| 23 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 104,82 | 1 m3 |
| 24 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 254,17 | 1 m3 |
| 25 | Đào rãnh bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,77 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 74,79 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng chân khay, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 123,5 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 78,2 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 40,02 | 1 m3 |
| 30 | Làm lớp móng mặt đường cấp phối suối dày 20cm | Mô tả theo chương V | 28,6 | 1 m3 |
| 31 | Lót bạt nilon | Mô tả theo chương V | 190,15 | 1 m2 |
| 32 | Làm cột thủy chí bằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 33 | Bê tông móng cột thủy chí Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 34 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 34 | 1 Cái |
| 35 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,884 | 1 m3 |
| G | *\7- Rãnh dọc thoát nước : | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 169,66 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả theo chương V | 1.181,08 | 1 m2 |
| 3 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 169,66 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 6,8 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi