Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chiềng On, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chiềng On, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 11:20:00 đến ngày 2020-02-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | PHẦN MÓNG + THÂN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5173 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3645 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,915 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7955 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4347 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6997 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9035 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1104 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9454 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2531 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2628 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4971 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9716 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3375 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1059 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9144 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8459 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,766 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5687 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6862 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8067 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,327 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4805 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0399 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0978 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0665 | m3 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9681 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7909 | tấn |
| 42 | Bu lông bắt xà gồ M14x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 44 | Tăng đơ M14 giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9681 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7909 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3208 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn xốp bạc d = 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8859 | 100m2 |
| 50 | Tấm tôn úp nóc d = 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 51 | Trần thạch cao (chưa bao gồm sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,568 | m2 |
| 52 | PHẦN HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,8476 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,758 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,748 | m2 |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,52 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,506 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,1676 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,568 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,568 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,293 | m2 |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng gạch chống trơn màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,548 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,2 | m |
| 65 | Cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,672 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,21 | kg |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,866 | m2 |
| 68 | Khoá truỳ cả quả khoá treo cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,4644 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 71 | PHÂN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE 3X10+1-6mm. vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 83 | Mặt át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 84 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Kéo dây tiếp địa theo tường và mài nhà dây sắt tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 100 | Tủ điện tổng KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 103 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bình |
| 104 | Thanh câu nối 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 108 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 109 | Quả hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 114 | Thép dẹt 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 115 | Miếng chì lá đệm 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 116 | Bu lông ĐK 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 117 | THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 118 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,5 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đăt côn, cút nhựa , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | LÀM MỚI (3 CỘT ĐIỆN H8,5M; 1 MÓNG ĐƠN + 1 MÓNG ĐÔI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột điện từ trung tâm huyện vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 7 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp ABC 4x70 | 0,6 | 100m | |
| 8 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ cáp văn xoắn ABC 4*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1km dây |
| 13 | Tháo hạ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi