Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chiềng On, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224778-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chiềng On, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200148422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 11:20:00 đến ngày 2020-02-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,230,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 PHẦN MÓNG + THÂN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5173 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3645 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,811 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,915 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7955 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4347 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6997 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9035 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1104 tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9454 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2531 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,099 tấn
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2628 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4971 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9716 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3375 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1059 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9144 m3
25 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8459 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2649 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,766 tấn
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5687 m3
29 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6862 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8067 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2189 tấn
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,327 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4805 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0874 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0399 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0978 100m3
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0665 m3
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9681 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7909 tấn
42 Bu lông bắt xà gồ M14x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
43 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
44 Tăng đơ M14 giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9681 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7909 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,3208 m2
49 Lợp mái tôn xốp bạc d = 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8859 100m2
50 Tấm tôn úp nóc d = 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
51 Trần thạch cao (chưa bao gồm sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,568 m2
52 PHẦN HOÀN THIỆN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,8476 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,758 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,748 m2
57 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,52 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,506 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,1676 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,568 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,568 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,293 m2
63 Lát bậc tam cấp bằng gạch chống trơn màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,548 m2
64 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (đã bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,2 m
65 Cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,672 m2
66 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,21 kg
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,866 m2
68 Khoá truỳ cả quả khoá treo cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
69 Hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,4644 kg
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m2
71 PHÂN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
72 Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE 3X10+1-6mm. vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
78 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
83 Mặt át tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
84 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
98 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Kéo dây tiếp địa theo tường và mài nhà dây sắt tròn fi 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
100 Tủ điện tổng KT 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
102 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
103 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
104 Thanh câu nối 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 Cọc tiếp địa L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 CHỐNG SÉT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
108 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
109 Quả hồ lô bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
110 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
111 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
114 Thép dẹt 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
115 Miếng chì lá đệm 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
116 Bu lông ĐK 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
117 THOÁT NƯỚC MÁI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
118 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,5 100m
120 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
121 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
122 Lắp đăt côn, cút nhựa , đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
B PHỤ TRỢ
1 LÀM MỚI (3 CỘT ĐIỆN H8,5M; 1 MÓNG ĐƠN + 1 MÓNG ĐÔI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
5 Vận chuyển cột điện từ trung tâm huyện vào công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
7 Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp ABC 4x70 0,6 100m
8 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Tháo hạ cáp văn xoắn ABC 4*70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 1km dây
13 Tháo hạ cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->