Gói thầu: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191205548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách phường Nam Ngạn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 15:15:00 đến ngày 2020-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,815,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TT 06/2016/BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | TT 06/2016/BXD | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào hố móng thành xây | Chương V/Phần II | 55,7568 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng thành xây | Chương V/Phần II | 8,448 | m3 |
| 3 | Xây thành tường thẳng gạch bê tông đặc , vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 29,04 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V/Phần II | 213,18 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 1,3571 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=350mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,6108 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilon tái sinh | Chương V/Phần II | 6,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt sân dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 61,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,322 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sân nhảy xa | Chương V/Phần II | 14,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 2,9466 | 100m3 |
| 13 | Bê tông M150, PC40 | Chương V/Phần II | 114,59 | m3 |
| 14 | Rải lớp nilon tái sinh | Chương V/Phần II | 16,37 | 100m2 |
| 15 | Vữa xi măng, dày 2 cm, VXM M50 | Chương V/Phần II | 1.637 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo | Chương V/Phần II | 1.637 | m2 |
| 17 | Đào hố móng đất C3 | Chương V/Phần II | 6,1171 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng thành xây | Chương V/Phần II | 1,888 | m3 |
| 19 | Xây thành tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 5,0622 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Chương V/Phần II | 48,97 | m2 |
| 21 | Lát gạch thẻ | Chương V/Phần II | 12,98 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V/Phần II | 13,904 | m2 |
| 23 | Xây thành tường thẳng gạch bê tông đặc,vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 3,0589 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Chương V/Phần II | 41,712 | m2 |
| 25 | Lát gạch thẻ | Chương V/Phần II | 13,904 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V/Phần II | 77,55 | m2 |
| 27 | Đào móng đất C3 | Chương V/Phần II | 2,9045 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 0,5128 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột M150 | Chương V/Phần II | 0,9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V/Phần II | 0,072 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 1,5464 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài VXM M50 | Chương V/Phần II | 16,236 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 16,236 | m2 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,0131 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,0769 | 100m3 |
| 36 | Rải lớp nilon tái sinh | Chương V/Phần II | 0,5127 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền nhà xe M200 | Chương V/Phần II | 5,1272 | m3 |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Chương V/Phần II | 0,1969 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V/Phần II | 0,1969 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,4188 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,4188 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn | Chương V/Phần II | 26,3345 | m2 |
| 43 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V/Phần II | 0,7166 | 100m2 |
| 44 | Vệ sinh mặt sân bê tông nhà xe | Chương V/Phần II | 1,2045 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V/Phần II | 158,5122 | m2 |
| 46 | Bê tông nền nhà xe M200 | Chương V/Phần II | 12,045 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V/Phần II | 56,7011 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn | Chương V/Phần II | 56,7011 | m2 |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V/Phần II | 1,5851 | 100m2 |
| 50 | Đào móng đất C3 | Chương V/Phần II | 3,528 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 0,392 | m3 |
| 52 | Bê tông móng cột M150 | Chương V/Phần II | 1,8 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Chương V/Phần II | 0,144 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,0184 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,1599 | 100m3 |
| 56 | Rải lớp nilon tái sinh | Chương V/Phần II | 1,0663 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền nhà xe M200 | Chương V/Phần II | 10,6625 | m3 |
| 58 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Chương V/Phần II | 0,2594 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V/Phần II | 0,2594 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,8354 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,8354 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn | Chương V/Phần II | 47,3466 | m2 |
| 63 | Lợp mái che bằng tôn múi | Chương V/Phần II | 1,5176 | 100m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V/Phần II | 110,124 | m2 |
| 65 | Đào móng đất C3 | Chương V/Phần II | 7,0531 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 1,3712 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cột M150 | Chương V/Phần II | 1,8 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Chương V/Phần II | 0,144 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 4,7797 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài VXM M50 | Chương V/Phần II | 50,184 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 50,184 | m2 |
| 72 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,0304 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,1466 | 100m3 |
| 74 | Rải lớp nilon tái sinh | Chương V/Phần II | 1,4655 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền nhà xe M200 | Chương V/Phần II | 14,6553 | m3 |
| 76 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Chương V/Phần II | 0,3937 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V/Phần II | 0,3937 | tấn |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,2302 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,2302 | tấn |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V/Phần II | 0,1569 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép | Chương V/Phần II | 0,1569 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn | Chương V/Phần II | 66,3472 | m2 |
| 83 | Lợp mái che bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần II | 1,8955 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất khu bồn cây cảnh | Chương V/Phần II | 42 | m3 |
| 85 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK > 70 cm | Chương V/Phần II | 3 | cây |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển cây | Chương V/Phần II | 3 | cấu kiện |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất C3 | Chương V/Phần II | 3,5479 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước C3 | Chương V/Phần II | 18,6732 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 39,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX M150 | Chương V/Phần II | 32,9 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 97,02 | m3 |
| 6 | Trát tường trong rãnh VXM M75 | Chương V/Phần II | 490 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V/Phần II | 16,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố | Chương V/Phần II | 1,0586 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V/Phần II | 2,1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V/Phần II | 20,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 21,0868 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 0,9632 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 350 | cái |
| 14 | Đắp trả rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 1,8964 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất C3 | Chương V/Phần II | 0,2714 | 100m3 |
| 16 | Đào hố ga đất C3 | Chương V/Phần II | 1,4283 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 2,548 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 | Chương V/Phần II | 2,548 | m3 |
| 19 | Xây hố ga gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 7,9785 | m3 |
| 20 | Trát tường rãnh, VXM M75 | Chương V/Phần II | 29,1936 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V/Phần II | 1,0702 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố | Chương V/Phần II | 0,0796 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V/Phần II | 0,1529 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V/Phần II | 1,2485 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 1,8399 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0764 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 26 | cái |
| 28 | Đắp trả hố ga độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,0785 | 100m3 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V/Phần II | 72,3986 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt tường rào | Chương V/Phần II | 166,47 | m2 |
| 3 | Đào móng, máy đào đất C3 | Chương V/Phần II | 2,2005 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất C3 | Chương V/Phần II | 11,5814 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 19,3024 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 119,4336 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng M200 | Chương V/Phần II | 19,9056 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng | Chương V/Phần II | 0,1786 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,5356 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,9048 | 100m2 |
| 11 | Xây cột trụ, tường rào vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 163,3501 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang VXM M75 | Chương V/Phần II | 193,556 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài VXM M75 | Chương V/Phần II | 752,624 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 946,18 | m2 |
| 15 | Đắp trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,9289 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố đất C3 | Chương V/Phần II | 10,5984 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 1,032 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 | Chương V/Phần II | 3,816 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng | Chương V/Phần II | 0,0326 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V/Phần II | 0,0369 | tấn |
| 21 | Bê tông cột M200 | Chương V/Phần II | 1,2216 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Chương V/Phần II | 0,0615 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Chương V/Phần II | 0,2655 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 2,0019 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Chương V/Phần II | 0,0269 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Chương V/Phần II | 0,1848 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,4379 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái M200 | Chương V/Phần II | 3,2808 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V/Phần II | 0,2238 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 0,379 | 100m2 |
| 31 | Xây tường trụ cổng gạch bê tông vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 5,0752 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang VXM M75 | Chương V/Phần II | 5,712 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 7,072 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, biển trên trường, VXM cát mịn M75 | Chương V/Phần II | 8,96 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 21,744 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Chương V/Phần II | 29,68 | m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên | Chương V/Phần II | 31,7905 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V/Phần II | 14,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V/Phần II | 14,16 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 14,16 | m2 |
| 41 | Đắp trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,0558 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch | Chương V/Phần II | 21,3244 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V/Phần II | 100,085 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V/Phần II | 21,3244 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V/Phần II | 49,5946 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V/Phần II | 50,4904 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V/Phần II | 2,43 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V/Phần II | 6,48 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Chương V/Phần II | 223,8889 | m3 |
| F | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Chương V/Phần II | 1,6699 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Chương V/Phần II | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Chương V/Phần II | 1 | m3 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Chương V/Phần II | 0,9179 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V/Phần II | 0,9179 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 88,512 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi