Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án mặt bằng số 2513 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 15:06:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | I - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ |
|||
| 1 | Móng cột bốn thân <br/> | Theo HSTK đã được phê duyệt<br/> | 1 | móng |
| 2 | Cột LTMB 18D NPC.13.0 Ngọn 190 x Gốc 430 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Lăp đặt tiếp địa RC-2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Gông cột bốn thân | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ALVS 1x95 35kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 549 | m |
| 6 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2- 40,5kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 592 | m |
| 7 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x240 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 35kV-3Cx240 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Rãnh cáp 35kV đi dưới hè nền đất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F200/160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F200 bảo vệ cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-2T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Xà mạch kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 17 | Colie đỡ ống bảo vệ và cáp cột đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Dây dẫn AL/XLPE/PVC-35kV-1x95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M-70 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Bảo vệ dự phòng cáp lên cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulong (70-120) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| C | II - PHẦN THÁO HẠ THU HỒI TUYẾN |
|||
| 1 | Thu hồi xà đỡ lệch 3 tầng <br/> | Theo HSTK đã được phê duyệt<br/> | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo đơn 24kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.220 | m |
| 4 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại < 10m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại < 16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| D | III - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV <br/> | Theo HSTK đã được phê duyệt<br/> | 4 | bộ |
| E | IV - PHẦN THÍ NGHIỆM |
|||
| 1 | TN cáp 1-35kV (NCx1,5) <br/> | Theo HSTK đã được phê duyệt<br/> | 2 | sợi |
| F | HẠNG MỤC CHUNG |
|||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế<br/> | Theo thông tư 06/2016/TT-BXD<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành | Theo thông tư 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi