Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT, cầu dân sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT, cầu dân sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 14:42:00 đến ngày 2020-02-24 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,041,455,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐAN BTCT | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 71,139 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở và tận dụng tấm đan lắp dựng dọc theo mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 948 | cái |
| 3 | Đào san phẳng đất nền đường, tận dụng đất đắp nền và lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,78 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất lòng kênh tận dụng đất đắp lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,806 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,681 | 100m3 |
| 6 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6.464,302 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,5m, mật độ 14 cây/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90,503 | 100m |
| 8 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây)+Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12.522,66 | m |
| 9 | Cốt thép buột hai hàng cừ gia cố D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Đắp đất lấp mương K=0,85 (đất khai thác lòng kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,557 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,836 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,874 | tấn |
| 13 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85,609 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.027,312 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,32 | 100 m |
| 16 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cột |
| 17 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 18 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | biển |
| 19 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| B | CẦU DÂN SINH | |||
| 1 | Nhổ trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông dầm dọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 3 | Đào móng 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào (đóng ngập đất 4,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,15 | 100m |
| 5 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.220,75 | m |
| 6 | Vét đất đầu cừ sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,19 | m3 |
| 13 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng mố M1&M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,897 | m3 |
| 15 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,396 | m3 |
| 21 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 304,8 | Đồng.tấn/km |
| 22 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp dầm bê tông DUL I400 dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Dầm Bê tông DUL I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 27 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 30 | Gia công cốt thép mặt cầu D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 33 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,7 | 10m2 |
| 34 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 35 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,274 | 100m |
| 36 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,196 | 100m |
| 37 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 38 | SXLD ống thoát nước Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 40 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 107,214 | m3 |
| 41 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,273 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 44 | Bê tông nền đan đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,27 | m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 46 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 48 | Đào móng cọc tiêu + biển báo cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 49 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 50 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 51 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,704 | m3 |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG LÁNG TRẠI | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| D | CHI PHÍ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi