Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT, cầu dân sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219820-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT, cầu dân sinh
Số hiệu KHLCNT 20200218321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 14:50:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,141,046,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐAN BTCT
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,284 100m2
2 Đào đất khuôn đường (tận dụng đắp lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,172 100M3
3 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,183 100M3
4 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,201 100M3
5 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,412 100M3
6 Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,743 100M2
7 Trải tấm ni lông đổ đan mặt đường (NC - 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 23,008 100M2
8 GCLĐ cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,197 Tấn
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 274,278 M3
10 Vữa xi măng Mác 75 chèn khe co giãn, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 90,72 M2
11 Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4,0cm, L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 27,2 100M
12 Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4,0cm, L=4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ, NC=75% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,61 100M
13 Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,01 Tấn
14 CC trụ thép tráng kẽm, nắp chụp ĐK=90mm, dài L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Trụ
15 CC trụ thép tráng kẽm, nắp chụp ĐK=90mm, dài L=2,68m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Trụ
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Cái
B CẦU DÂN SINH
1 Đóng cừ tràm đê vây, cừ ĐK ngọn >=4cm, dài L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,24 100M
2 Đóng cừ tràm đê vây, cừ ĐK ngọn >=4cm, dài L=4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,44 100M
3 Thép giằng D=6mm, dài L=3,5m, C/K 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0062 Tấn
4 Trải bạt nhựa chắn đất, ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 100M2
5 Đắp đất đê vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,36 100M3
6 Đất dính để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1848 100M3
7 Phá đê vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,36 100M3
8 Đào đất thi công mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,625 100M3
9 Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ ĐK ngọn N>=4cm, L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,15 100M
10 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,018 100M3
11 Bê tông đá 4x6 Mác 150, dày 10cm lót đáy mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8 M3
12 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0296 Tấn
13 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5236 Tấn
14 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3488 Tấn
15 SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8558 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6364 100M2
17 Bê tông mố cầu đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,127 M3
18 Đắp đất hố móng mố, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4377 100M3
19 Cung cấp dầm DƯL I280, dài L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Dầm
20 Cung cấp gối cầu cao su (20x15x2,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 Cái
21 Lắp dầm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Dầm
22 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0146 Tấn
23 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,015 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0302 100M2
25 Bê tông dầm ngang đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1628 M3
26 SXLD cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0091 Tấn
27 SXLD cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6797 Tấn
28 SXLD cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0423 Tấn
29 GCLĐ thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1156 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2497 100M2
31 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,675 M3
32 GCLĐ thép ống tráng kẽm các loại làm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1613 Tấn
33 GCLĐ thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0225 Tấn
34 SXLD cốt thép cố định cột lan can vào gờ chắn bánh, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0124 Tấn
35 Sơn 3 lớp Lan can tại các vị trí hàn và thép tấm (1 lót+2 màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,0085 M2
36 GCLĐ thép tấm (80x80x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0012 Tấn
37 Ống thép tráng kẽm fi60 dài 0,5m làm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0142 Tấn
38 SXLĐ Trụ thép tráng kẽm, nắp chụp ĐK=90, dài L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
C CHI PHÍ XÂY DỰNG LÁNG TRẠI
1 Chi phí xây dựng láng trại Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Khoản
D CHI PHÍ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->