Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224113-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200222482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 14:37:00 đến ngày 2020-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,992,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THCS VÂN CANH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 1.632,125 m2
2 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 1.632,125 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo HSBV thi công được duyệt 404,795 m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 8,161 100m2
5 Tháo dỡ lan can Theo HSBV thi công được duyệt 61,738 m
6 Sản xuất lan can inox Theo HSBV thi công được duyệt 271,019 kg
7 Lắp dựng lan can Theo HSBV thi công được duyệt 32,515 m2
8 Phá dỡ Nền gạch Tầng 1 hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 146,282 m2
9 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 4,388 đ/m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 146,282 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo HSBV thi công được duyệt 96,36 m2
12 Sơn gỗ - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 96,36 m2
13 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 93,256 m2
14 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,933 đ/m3
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 194,465 m2
16 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Theo HSBV thi công được duyệt 108 m
17 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 93,256 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 93,256 m2
19 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSBV thi công được duyệt 1,945 100m2
20 Tôn úp nóc, úp viền Theo HSBV thi công được duyệt 37,62 m
21 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,08 100m
22 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
23 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
24 Tháo dỡ trần Theo HSBV thi công được duyệt 47,913 m2
25 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 49,563 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 189,96 m2
27 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 4,79 m3
28 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 7,186 đ/m3
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 163,248 m2
30 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
31 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
32 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSBV thi công được duyệt 3 tầng
33 Quét Filinkote chống thấm Theo HSBV thi công được duyệt 31,942 m2
34 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSBV thi công được duyệt 47,913 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 49,5633 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 189,96 m2
37 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 163,248 m2
38 Lắp đặt xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
39 Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
44 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 14 bộ
46 Ống nhựa cấp nước PPR D=40mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m
47 Ống nhựa cấp nước PPR D=32mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
48 Ống nhựa cấp nước PPR D=25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,38 100m
49 Ống nhựa cấp nước PPR D=20mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
50 Lắp đặt cút PPR d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt tê PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
53 Lắp đặt tê PPR d=20mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren trong Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren ngoài Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
59 Van khóa D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
60 Kép thép D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
61 Kép thép D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
62 Nút bịt ống D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
63 Ống nhựa cấp nước PVC D=110mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,19 100m
64 Ống nhựa cấp nước PVC D=90mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,25 100m
65 Ống nhựa cấp nước PVC D=60mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,27 100m
66 Ống nhựa cấp nước PVC D=42mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
67 Lắp đặt tê PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
68 Lắp đặt cút PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
69 Lắp đặt tê PVC d=90mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
70 Lắp đặt cút PVC d=90mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt tê PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt cút PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
73 Lắp đặt cút PVC d=42mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
74 Lắp đặt tê PVC d=90x60mm Theo HSBV thi công được duyệt 21 cái
75 Lắp đặt tê PVC d=60x42mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
76 Cút 135 độ D110 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
77 Cút 135 độ D60 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
78 Côn thu PVC 110 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
79 Y thăm PVC 110 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
80 Y thăm PVC 90 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
81 Thoát sàn D60 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
82 Nút bịt D90 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
84 Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 141 m
85 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 141 m
86 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
87 Lắp đặt công tắc ba Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
88 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 2.932,212 m2
89 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 2.932,212 m2
90 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo HSBV thi công được duyệt 1.171,556 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 14,661 100m2
92 Tháo dỡ lan can thang gỗ Theo HSBV thi công được duyệt 62,084 m
93 Sản xuất lan can inox Theo HSBV thi công được duyệt 277,291 kg
94 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSBV thi công được duyệt 32,781 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo HSBV thi công được duyệt 123,78 m2
96 Sơn gỗ - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 123,78 m2
97 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 99,48 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 92,136 m2
99 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 30,36 m2
100 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ. kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 48,6 m2
101 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 20,52 m2
102 Phá dỡ và vệ sinh lớp vữa láng seno hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 216,056 m2
103 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,161 đ/m3
104 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 660,18 m2
105 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Theo HSBV thi công được duyệt 154,2 m
106 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 216,0564 m2
107 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 216,0564 m2
108 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSBV thi công được duyệt 6,602 100m2
109 Tôn úp nóc, úp viền Theo HSBV thi công được duyệt 105,9 m
110 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,542 100m
111 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 21 cái
112 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 63 cái
113 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 253,29 m2
114 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 7,599 m3
115 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 7,599 đ/m3
116 Tháo dỡ bóng đèn các phòng học Theo HSBV thi công được duyệt 1 tầng
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo HSBV thi công được duyệt 36 bộ
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 129 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSBV thi công được duyệt 120 m
122 Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 44,759 m2
123 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 45,551 m2
124 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 157,76 m2
125 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 3,05 m3
126 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 6,099 đ/m3
127 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 133,728 m2
128 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
129 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
130 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Theo HSBV thi công được duyệt 2 tầng
131 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSBV thi công được duyệt 44,759 m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 45,551 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 157,76 m2
134 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 133,728 m2
135 Lắp đặt xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 15 bộ
136 Dây cấp xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 15 bộ
137 Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 15 cái
138 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
139 Lắp đặt chậu rửa lavavo + vòi rửa lavabo + xi phông Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
140 Lắp đặt vòi lavabo Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
142 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 9 bộ
145 Van xả tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 9 bộ
146 Van xả tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 9 bộ
147 Quét Filinkote chống thấm Theo HSBV thi công được duyệt 22,7755 m2
148 Ống nhựa cấp nước PPR D=40mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m
149 Ống nhựa cấp nước PPR D=32mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
150 Ống nhựa cấp nước PPR D=25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,35 100m
151 Ống nhựa cấp nước PPR D=20mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
152 Lắp đặt cút PPR d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
153 Lắp đặt tê PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
154 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
155 Lắp đặt tê PPR d=20mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren trong Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren ngoài Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
161 Van khóa D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
162 Kép thép D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
163 Kép thép D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
164 Nút bịt ống D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
165 Ống nhựa cấp nước PVC D=110mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,13 100m
166 Ống nhựa cấp nước PVC D=90mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 100m
167 Ống nhựa cấp nước PVC D=60mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 100m
168 Ống nhựa cấp nước PVC D=42mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
169 Lắp đặt tê PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
170 Lắp đặt cút PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
171 Lắp đặt tê PVC d=90mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
172 Lắp đặt cút PVC d=90mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
173 Lắp đặt tê PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
174 Lắp đặt cút PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
175 Lắp đặt cút PVC d=42mm Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
176 Lắp đặt tê PVC d=90x60mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
177 Lắp đặt tê PVC d=60x42mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
178 Cút 135 độ D110 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
179 Côn thu PVC 110 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
180 Y thăm PVC 110 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
181 Y thăm PVC 90 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
182 Thoát sàn D60 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
183 Nút bịt D90 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
184 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
185 Công tắc đơn Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
186 Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 98 m
187 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 98 m
188 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 2.331,392 m2
189 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 2.331,392 m2
190 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo HSBV thi công được duyệt 791,171 m2
191 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 1,157 100m2
192 Tháo dỡ lan can thang Theo HSBV thi công được duyệt 99,278 m
193 Sản xuất lan can inox Theo HSBV thi công được duyệt 315,55 kg
194 Lắp dựng lan can Theo HSBV thi công được duyệt 47,531 m2
195 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 735,531 m2
196 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 11,033 m3
197 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 22,066 đ/m3
198 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 735,531 m2
199 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 218,52 m2
200 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 106,986 m2
201 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 34,56 m2
202 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 25,2 m2
203 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 129,6 m2
204 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 2,16 m2
205 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 3,6 m2
206 Phá dỡ và vệ sinh lớp vữa láng seno hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 146,353 m2
207 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,464 đ/m3
208 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Theo HSBV thi công được duyệt 129,6 m
209 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 146,3526 m2
210 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 146,3526 m2
211 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,296 100m
212 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
213 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
214 Tháo dỡ hệ thống điện các phòng học Theo HSBV thi công được duyệt 3 tầng
215 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo HSBV thi công được duyệt 108 bộ
216 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
217 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
218 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 360 m
219 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm ) Theo HSBV thi công được duyệt 360 m
220 Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 66,719 m2
221 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 68,868 m2
222 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 219,84 m2
223 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 5,774 m3
224 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 8,661 đ/m3
225 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 183,072 m2
226 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
227 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
228 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSBV thi công được duyệt 3 tầng
229 Làm trần nhôm nhà vệ sinh (vận dụng mã hiệu) Theo HSBV thi công được duyệt 66,7194 m2
230 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 68,8677 m2
231 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 219,84 m2
232 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 183,072 m2
233 Lắp đặt xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
234 Dây cấp xí Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
235 Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
236 Lắp đặt chậu rửa lavavo + xi phông Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
237 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
238 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
239 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
240 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (vận dụng mã hiệu) Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
241 Quét Filinkote chống thấm Theo HSBV thi công được duyệt 45,9118 m2
242 Ống nhựa cấp nước PPR D=40mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m
243 Ống nhựa cấp nước PPR D=32mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
244 Ống nhựa cấp nước PPR D=25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,5 100m
245 Ống nhựa cấp nước PPR D=20mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
246 Lắp đặt cút PPR d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
247 Lắp đặt tê PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
248 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
249 Lắp đặt tê PPR d=20mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
250 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren trong Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
251 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren ngoài Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
252 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
253 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
254 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
255 Van khóa D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
256 Kép thép D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
257 Kép thép D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
258 Nút bịt ống D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
259 Ống nhựa cấp nước PVC D=110mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,19 100m
260 Ống nhựa cấp nước PVC D=90mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 100m
261 Ống nhựa cấp nước PVC D=60mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,28 100m
262 Ống nhựa cấp nước PVC D=42mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m
263 Lắp đặt tê PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
264 Lắp đặt cút PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
265 Lắp đặt tê PVC d=90mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
266 Lắp đặt cút PVC d=90mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
267 Lắp đặt tê PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
268 Lắp đặt cút PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
269 Lắp đặt cút PVC d=42mm Theo HSBV thi công được duyệt 60 cái
270 Lắp đặt tê PVC d=90x60mm Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
271 Lắp đặt tê PVC d=60x42mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
272 Cút 135 độ D110 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
273 Cút 135 độ D60 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
274 Côn thu PVC 110 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
275 Y thăm PVC 110 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
276 Y thăm PVC 90 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
277 Thoát sàn D60 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
278 Nút bịt D90 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
279 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
280 Công tắc đơn Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
281 Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 146 m
282 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 146 m
283 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột, trần hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 2.047,942 m2
284 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 2.047,942 m2
285 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 20,479 100m2
286 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 400,373 m2
287 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 12,011 đ/m3
288 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 40,037 m3
289 sơn sàn bằng sơn epoxy Theo HSBV thi công được duyệt 400,373 m2
290 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 98,34 m2
291 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 58,366 m2
292 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 21,6 m2
293 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 5,04 m2
294 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 52,8 m2
295 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 18,9 m2
296 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 124,08 m2
297 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,241 đ/m3
298 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 436,013 m2
299 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Theo HSBV thi công được duyệt 57,6 m
300 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 124,08 m2
301 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 124,08 m2
302 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSBV thi công được duyệt 4,36 100m2
303 Tôn úp nóc, úp viền Theo HSBV thi công được duyệt 55,66 m
304 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,576 100m
305 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
306 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
307 Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh, thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 21,796 m2
308 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 22,413 m2
309 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 68,08 m2
310 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,715 đ/m3
311 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 54,464 m2
312 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
313 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
314 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
315 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Theo HSBV thi công được duyệt 21,7968 m2
316 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 22,4128 m2
317 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 68,08 m2
318 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 54,464 m2
319 Lắp đặt xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
320 Dây cấp xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
321 Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
322 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
323 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
324 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
325 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
326 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
327 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
328 van xả tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
329 xi fong Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
330 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,423 100m3
331 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,423 100m3
332 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 1,959 m3
333 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 15,51 m3
334 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 17,469 đ/m3
335 Bê tông lót móng, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 4,737 m3
336 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 13,011 m3
337 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,491 100m2
338 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,877 tấn
339 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 3,101 m3
340 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,331 100m2
341 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,116 tấn
342 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,662 tấn
343 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,755 m3
344 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,137 100m2
345 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,016 tấn
346 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,112 tấn
347 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,219 m3
348 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBV thi công được duyệt 0,012 100m2
349 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSBV thi công được duyệt 0,006 tấn
350 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp bể Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
351 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 31,104 m3
352 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 186,048 m2
353 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBV thi công được duyệt 156,362 m2
354 Tháo dỡ tấm đan Theo HSBV thi công được duyệt 300 cái
355 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSBV thi công được duyệt 75 m3
356 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSBV thi công được duyệt 300 cái
357 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 4,09 100m3
358 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,363 100m3
359 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 2,726 100m3
360 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 15,243 m3
361 Bê tông móng, M200, PCB30, đá 1x2 Theo HSBV thi công được duyệt 17,312 m3
362 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 1,622 100m2
363 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,57 tấn
364 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,846 tấn
365 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSBV thi công được duyệt 30,598 m3
366 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSBV thi công được duyệt 32,055 m3
367 Bê tông giằng móng M200, PCB30, đá 1x2 Theo HSBV thi công được duyệt 4,395 m3
368 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,4 100m2
369 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,317 tấn
370 Bê tông cột M200, PCB30, đá 1x2 Theo HSBV thi công được duyệt 10,241 m3
371 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 1,862 100m2
372 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSBV thi công được duyệt 0,258 tấn
373 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSBV thi công được duyệt 1,122 tấn
374 Bê tông tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 14,52 m3
375 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,88 100m2
376 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,354 tấn
377 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSBV thi công được duyệt 14,201 m3
378 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSBV thi công được duyệt 10,43 m3
379 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 23,572 m3
380 Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSBV thi công được duyệt 307,662 m2
381 Trát tường hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSBV thi công được duyệt 766,145 m2
382 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSBV thi công được duyệt 3,643 m2
383 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 121,44 m
384 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trụ, hàng rào Theo HSBV thi công được duyệt 1.073,8076 m2
385 Sản xuất hoa sắt hàng rào Theo HSBV thi công được duyệt 65,426 1m2
386 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 47,671 m2
387 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo HSBV thi công được duyệt 65,4258 m2
388 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 33,28 m2
389 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSBV thi công được duyệt 33,28 m2
390 Dọn vệ sinh mái ngói Theo HSBV thi công được duyệt 1 mái
391 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 13,44 m2
392 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 13,44 m2
B 2. TRƯỜNG TH ĐỨC GIANG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 1.570,787 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 504,222 m2
3 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 504,222 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 1.570,787 m2
5 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo HSBV thi công được duyệt 504,222 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 52,506 m2
7 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 52,5056 m2
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 510,392 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 7,471 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 14,942 đ/m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 510,392 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo HSBV thi công được duyệt 113,76 m2
13 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 23,52 m2
14 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 23,52 m2
15 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo HSBV thi công được duyệt 235,44 m2
16 Phá dỡ và vệ sinh lớp vữa láng seno hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 42,633 m2
17 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,426 đ/m3
18 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Theo HSBV thi công được duyệt 57,6 m
19 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 42,6325 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 42,6325 m2
21 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSBV thi công được duyệt 2,354 100m2
22 Tôn úp nóc, úp viền Theo HSBV thi công được duyệt 45,5 m
23 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,576 100m
24 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
25 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
26 Tháo dỡ lan can thang Theo HSBV thi công được duyệt 39,3 m
27 Sản xuất lan can inox Theo HSBV thi công được duyệt 113,315 kg
28 Lắp dựng lan can Theo HSBV thi công được duyệt 9,432 m2
29 Phá dỡ Nền gạch hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 492,554 m2
30 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 7,388 m3
31 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 14,777 đ/m3
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 492,554 m2
33 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 137,28 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 115,808 m2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 44,16 m2
36 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 69,6 m2
37 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 32,808 m2
38 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo HSBV thi công được duyệt 233,28 m2
39 Phá dỡ và vệ sinh lớp vữa láng seno hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 40,247 m2
40 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Theo HSBV thi công được duyệt 86,4 m
41 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 40,247 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 40,247 m2
43 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSBV thi công được duyệt 2,333 100m2
44 Tôn úp nóc, úp viền Theo HSBV thi công được duyệt 45,2 m
45 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,864 100m
46 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
47 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
48 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng (đèn, quạt, công tắc, ổ cắm) Theo HSBV thi công được duyệt 2 tầng
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo HSBV thi công được duyệt 64 bộ
50 lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 240 m
52 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 240 m
53 Tháo dỡ lan can Theo HSBV thi công được duyệt 37,6 m
54 Sản xuất lan can inox Theo HSBV thi công được duyệt 108,413 kg
55 Lắp dựng lan can Theo HSBV thi công được duyệt 9,024 m2
56 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 513,16 m2
57 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 7,697 m3
58 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 15,395 đ/m3
59 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 513,16 m2
60 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 111,6 m2
61 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 27,72 m2
62 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBV thi công được duyệt 75,6 m2
63 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 8,28 m2
64 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo HSBV thi công được duyệt 259,2 m2
65 Phá dỡ và vệ sinh lớp vữa láng seno hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 43,235 m2
66 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Theo HSBV thi công được duyệt 57,6 m
67 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 43,235 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 43,235 m2
69 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo HSBV thi công được duyệt 2,592 100m2
70 Tôn úp nóc, úp viền Theo HSBV thi công được duyệt 48,8 m
71 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,576 100m
72 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
73 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
74 Tháo dỡ bóng đèn các phòng học Theo HSBV thi công được duyệt 2 tầng
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo HSBV thi công được duyệt 72 bộ
76 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
77 Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 300 m
78 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 300 m
79 Thay tay nắm + ổ khóa cửa đi, của sổ Theo HSBV thi công được duyệt 144 bộ
80 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 1.541,912 m2
81 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 30,838 m3
82 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 46,257 đ/m3
83 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 1.541,912 m2
84 Tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, công tắc ...) Theo HSBV thi công được duyệt 3 tầng
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo HSBV thi công được duyệt 180 bộ
86 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 750 m
88 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 750 m
89 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 89,69 m2
90 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 305,122 m2
91 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 0,028 m3
92 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 5,936 m3
93 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 11,872 đ/m3
94 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
95 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
96 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
97 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (Tầng 1 và 3) Theo HSBV thi công được duyệt 89,6896 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 305,1216 m2
99 Quét Filinkote chống thấm Theo HSBV thi công được duyệt 73,904 m2
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 73,904 m2
101 Lắp đặt xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
102 Dây cấp xí Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
104 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
106 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
107 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
110 van xả tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
111 xi fong Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 100m
113 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,24 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
117 Lắp đặt van khóa D40 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
118 Lắp đặt van khóa D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
119 Lắp đặt van phao điện đồng D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt côn thu PPR D40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
121 Lắp nút bịt D25 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
122 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 0,51 100m
123 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 0,36 100m
124 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Theo HSBV thi công được duyệt 0,36 100m
125 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
126 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
127 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
128 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
129 Lắp nút bịt ống D110 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
131 Ga thoát sàn D125 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
132 Tháo dỡ trần nhựa nhà bếp bằng thủ công Theo HSBV thi công được duyệt 243,478 m2
133 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSBV thi công được duyệt 243,478 m2
134 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 326,482 m2
135 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 9,794 đ/m3
136 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 326,482 m2
137 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo HSBV thi công được duyệt 43,55 m2
138 Sơn gỗ - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 43,55 m2
139 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,281 100m3
140 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 4,293 m3
141 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 9,471 m3
142 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 13,764 đ/m3
143 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,757 100m3
144 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,346 100m3
145 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,692 100m3
146 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 2,966 m3
147 Bê tông bể nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 8,754 m3
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,34 100m2
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,982 tấn
150 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 2,167 m3
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,232 100m2
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,146 tấn
153 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,523 tấn
154 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,697 m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,127 100m2
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,017 tấn
157 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,106 tấn
158 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,036 m3
159 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBV thi công được duyệt 0,005 100m2
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSBV thi công được duyệt 0,002 tấn
161 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp bể Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
162 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 16,026 m3
163 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 116,763 m2
164 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBV thi công được duyệt 84,357 m2
165 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 tấn
166 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 25,6 m2
167 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 4,14 m2
168 Tháo dỡ biển trường Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
169 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,768 đ/m3
170 Sản xuất cổng bằng inox Theo HSBV thi công được duyệt 0,226 tấn
171 Lắp đặt cổng Theo HSBV thi công được duyệt 0,2264 tấn
172 Công tác ốp gạch vào trụ cổng chính, gạch ceramic 800x800 mm Theo HSBV thi công được duyệt 25,6 m2
173 Sơn trụ cổng phụ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 4,14 m2
174 Thay mới biển trường Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
175 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 tấn
176 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trụ cổng Theo HSBV thi công được duyệt 7,36 m2
177 Sản xuất cổng inox Theo HSBV thi công được duyệt 0,091 tấn
178 Lắp đặt cổng Theo HSBV thi công được duyệt 0,0908 tấn
179 Sơn trụ cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 7,36 m2
180 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBV thi công được duyệt 0,517 100m3
181 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 103,3 m3
182 Lát sân gạch terazzo 400x400mm Theo HSBV thi công được duyệt 516,5 m2
183 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 355 m
184 Ống luồn cáp HDPE D42 Theo HSBV thi công được duyệt 3,55 100m
185 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Theo HSBV thi công được duyệt 1 1 tủ
186 Lắp đặt aptomat tổng 3 pha 150A đấu cho đầu cáp đến Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
187 Lắp đặt chống sét van hạ thế Theo HSBV thi công được duyệt 1 3 pha
188 Chống sét van hạ thế 500KV Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
189 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 80A Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
190 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
191 Thanh cái đồng 60x5 Theo HSBV thi công được duyệt 5 m
192 Thanh cái đồng 25x4 Theo HSBV thi công được duyệt 5 m
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,192 m3
194 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 0,224 m3
195 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,03 100m2
196 Bu lông móng M16x350 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
197 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 1,562 100m3
198 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBV thi công được duyệt 1,118 100m3
199 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBV thi công được duyệt 0,4437 100m3
200 Băng báo hiệu cáp Theo HSBV thi công được duyệt 355 m
201 Gạch thẻ Theo HSBV thi công được duyệt 1.775 viên
202 Phá dỡ và vệ sinh lớp vữa láng seno hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 68,952 m2
203 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 19,2 m
204 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 9,77 m3
205 Cạo bỏ lớp vôi ve toàn bộ nhà vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 155,268 m2
206 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 92,972 m2
207 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 52,44 m2
208 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 14,132 đ/m3
209 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 23,04 m2
210 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
211 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 9 bộ
212 Tháo dỡ hệ thống điện nước Theo HSBV thi công được duyệt 1 tầng
213 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 49,752 m2
214 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 32,6 m2
215 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 8,1 m2
216 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 11,1 m2
217 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 11,1 m2
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,192 100m
219 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
220 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
221 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 155,268 m2
222 Làm vách ngăn compact 12mm Theo HSBV thi công được duyệt 58,432 m2
223 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch men trắng 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 98,296 m2
224 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBV thi công được duyệt 0,062 100m3
225 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBV thi công được duyệt 62,48 m2
226 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 60,088 m2
227 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 4,14 m2
228 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 7,2 m2
229 Lắp đặt xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 13 bộ
230 Dây cấp xí Theo HSBV thi công được duyệt 13 bộ
231 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBV thi công được duyệt 13 cái
232 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
233 van xả tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
234 Xi fong Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
235 Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 13 cái
236 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
237 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
238 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
239 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
240 Ống nhựa cấp nước PPR D=40mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
241 Ống nhựa cấp nước PPR D=32mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
242 Ống nhựa cấp nước PPR D=25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,32 100m
243 Ống nhựa cấp nước PPR D=20mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
244 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
245 Lắp đặt cút PPR d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
246 Lắp đặt tê PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
247 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
248 Lắp đặt tê PPR d=20mm Theo HSBV thi công được duyệt 13 cái
249 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren trong Theo HSBV thi công được duyệt 26 cái
250 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren ngoài Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
251 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 23 cái
252 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
253 Van khóa D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
254 Kép thép D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
255 Kép thép D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
256 Nút bịt ống D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
257 Ống nhựa cấp nước PVC D=110mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 100m
258 Ống nhựa cấp nước PVC D=90mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m
259 Ống nhựa cấp nước PVC D=60mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 100m
260 Ống nhựa cấp nước PVC D=42mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
261 Lắp đặt tê PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
262 Lắp đặt cút PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
263 Lắp đặt tê PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
264 Lắp đặt cút PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
265 Lắp đặt cút PVC d=42mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
266 Lắp đặt tê PVC d=90x60mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
267 Lắp đặt tê PVC d=60x42mm Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
268 Cút 135 độ D110 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
269 Cút 135 độ D60 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
270 Côn thu PVC 90 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
271 Thoát sàn D60 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
272 Nút bịt D60 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
273 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
274 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
275 Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 48 m
276 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 48 m
277 Phá dỡ và vệ sinh lớp vữa láng seno hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 31,512 m2
278 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo HSBV thi công được duyệt 12,8 m
279 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 6,011 m3
280 Cạo bỏ lớp vôi ve toàn bộ nhà vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 93,508 m2
281 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 56,452 m2
282 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 20,968 m2
283 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 13,56 m2
284 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
285 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
286 Tháo dỡ hệ thống điện nước Theo HSBV thi công được duyệt 1 toàn bộ
287 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 31,512 m2
288 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 20,44 m2
289 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,128 100m
290 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
291 Đai kẹp ống Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
292 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 93,508 m2
293 Làm vách bằng tấm compact màu ghi dày 12mm Theo HSBV thi công được duyệt 31,842 m2
294 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 58,696 m2
295 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBV thi công được duyệt 0,024 100m3
296 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBV thi công được duyệt 24 m2
297 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 24 m2
298 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 2,94 m2
299 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất , khung nhôm kính trắng dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 3,6 m2
300 Lắp đặt xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
301 Dây cấp xí Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
302 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
303 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
304 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
305 Van xả tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
306 Xi fong Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
307 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 5 bộ
308 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 5 bộ
309 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
310 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
311 Ống nhựa cấp nước PPR D=40mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m
312 Ống nhựa cấp nước PPR D=32mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
313 Ống nhựa cấp nước PPR D=25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m
314 Ống nhựa cấp nước PPR D=20mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
315 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
316 Lắp đặt cút PPR d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
317 Lắp đặt tê PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
318 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
319 Lắp đặt tê PPR d=20mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
320 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren trong Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
321 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm ren ngoài Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
322 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 15 cái
323 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
324 Van khóa D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
325 Kép thép D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
326 Kép thép D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
327 Nút bịt ống D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
328 Ống nhựa cấp nước PVC D=110mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m
329 Ống nhựa cấp nước PVC D=90mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
330 Ống nhựa cấp nước PVC D=60mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 100m
331 Ống nhựa cấp nước PVC D=42mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
332 Lắp đặt tê PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
333 Lắp đặt cút PVC d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
334 Lắp đặt tê PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
335 Lắp đặt cút PVC d=60mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
336 Lắp đặt cút PVC d=42mm Theo HSBV thi công được duyệt 14 cái
337 Lắp đặt tê PVC d=90x60mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
338 Lắp đặt tê PVC d=60x42mm Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
339 Cút 135 độ D110 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
340 Cút 135 độ D60 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
341 Côn thu PVC 90 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
342 Thoát sàn D60 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
343 Nút bịt D60 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
344 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
345 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
346 Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 48 m
347 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo HSBV thi công được duyệt 48 m
C TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 3,36 tấn
2 Sản xuất cổng inox 304 Theo HSBV thi công được duyệt 0,279 tấn
3 Lắp dựng cửa Theo HSBV thi công được duyệt 0,279 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường rào đặc Theo HSBV thi công được duyệt 1.254,912 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường rào thoáng Theo HSBV thi công được duyệt 143,004 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 34,871 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 1.397,916 m2
8 Sơn sắt thép các loại - 2 nước Theo HSBV thi công được duyệt 34,8705 m2
9 Lam chắn nắng bằng nhôm hệ austrong hình lá liễu dày 150x24x1.4mm Theo HSBV thi công được duyệt 3.106,8 md
10 Thảm cỏ nhựa Theo HSBV thi công được duyệt 117,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->