Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp cầu chính và đường vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp cầu chính và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 14:30:00 đến ngày 2020-02-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,643,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Gia Công Cọc 300x300 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,578 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,003 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 4 | SXLD thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 5 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 386,56 | kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.623,53 | kg |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,497 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,331 | 100m2 |
| B | 2. Mố Cầu 1 và Mố Cầu 2 | |||
| 1 | Đào đất thi công móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả khối lượng đào đất hai mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,778 | m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài ngập đất 14,5m thẳng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài ngập đất 14,5m xiên trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng sàn tiếp cận | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn tiếp cận ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Sàn tiếp cận ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông lót sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 16 | Móng đá hộc xếp khan, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 17 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| C | 3.Trụ Cầu T1 & T2 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, không ngập đất 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài ngập đất 14,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đóng cọc ván thép tạo vòng quay chiều dài cọc 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 8 | Cọc ván thép (dài 6m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 427,73 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,71 | m3 |
| 16 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| D | 4. Nhịp 9m (Mặt Cầu và Lan Can) | |||
| 1 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 468 | Đồng.tấn/km |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I400 dài 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Dầm Bê tông DUL I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 5 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gổ mặt cầu + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,15 | 10m2 |
| 14 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,274 | 100m |
| 15 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m |
| 16 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 17 | SXLD ống STK Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,76 | m2 |
| E | 5. Nhịp 12m (Mặt Cầu và Lan Can) | |||
| 1 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 612 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I400 dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dầm Bê tông DUL I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,2 | 10m2 |
| 14 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 15 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m |
| 16 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,236 | 100m |
| 17 | SXLD ống thoát nước Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,93 | m2 |
| F | 6. Nhịp 15m (Mặt Cầu và Lan Can) | |||
| 1 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 950,4 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I500 dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dầm DUL I500 dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,25 | 10m2 |
| 14 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 15 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 16 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 17 | SXLD ống thoát nước Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,11 | m2 |
| G | 7. Đường Vào Cầu | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, đắp mở rộng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,572 | 100m3 |
| 3 | Đất mua (hoặc cát đen) đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 511,257 | m3 |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn (cừ tràm) þgốc≥18cm, þngọn≥ 7cm, L=8m bằng máy đào, Vgàu=0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,265 | 100m |
| 5 | Cừ tràm (hoặc bạch đàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 728 | m |
| 6 | Thép buột đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 7 | Rải lưới B40 vào khung cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 9 | Lưới gân KT 4mmx4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 10 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,969 | 100m2 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,624 | m3 |
| 13 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 14 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 16 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 17 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu + biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| H | CHI PHÍ XÂY DỰNG LÁNG TRẠI | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| I | CHI PHÍ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi