Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Mường Lựm, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228315-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Mường Lựm, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200130422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG XD NTM năm 2020 + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-16 09:59:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m3
B PHẦN MÓNG + THÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2761 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,078 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,941 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6638 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,371 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5876 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9527 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6947 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6987 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9721 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0891 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,283 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2825 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6066 m3
18 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2293 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9733 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 100m2
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2201 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,925 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6346 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1059 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9144 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8459 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5687 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3225 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8067 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,327 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8521 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0978 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0665 m3
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9748 tấn
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7909 tấn
43 Bu lông bắt xà gồ M14x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
44 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
45 Tăng đơ M14 giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9748 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7909 tấn
48 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1083 m2
50 Lợp mái tôn xốp bạc d = 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8859 100m2
51 Tấm tôn úp nóc d = 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
52 Trần thạch cao phẳng (chưa bao gồm sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,568 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,5626 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,888 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,748 m2
5 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,52 m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,408 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,8826 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,568 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,568 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,293 m2
11 Lát bậc tam cấp bằng gạch chống trơn màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,548 m2
12 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (đã bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2 m
13 Cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,672 m2
14 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,21 kg
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,866 m2
16 Khoá truỳ cả quả khoá treo cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4644 kg
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
11 Mặt át tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
26 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kéo dây tiếp địa theo tường và mài nhà dây sắt tròn fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Tủ điện tổng KT 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
30 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
31 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bình
32 Thanh câu nối 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Cọc tiếp địa L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Quả hồ lô bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Thép dẹt 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Miếng chì lá đệm 30x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Bu lông ĐK 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->