Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 14:26:00 đến ngày 2020-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,131,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 397,093 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,652 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,875 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,402 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,602 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,388 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,824 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,643 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,412 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,331 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,324 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,647 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,227 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,655 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,822 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,905 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,424 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,668 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,668 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,31 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,978 | m2 |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,476 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,042 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,341 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,144 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,958 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,311 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,168 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,593 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,014 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,929 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,868 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,494 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,359 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,426 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,825 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,702 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,239 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,239 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,239 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,536 | m2 |
| 57 | Bulong D14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | CÁI |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,982 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,492 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,313 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,308 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn hành lang, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,099 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 361,261 | m2 |
| 10 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,233 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 790,816 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,41 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 331,1 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 714,235 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,163 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 361,261 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.078,624 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,72 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,549 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,121 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,121 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 531,005 | m2 |
| 23 | Ốp gạch chân tường 150x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,629 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,233 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,748 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | m3 |
| 27 | Láng Granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,384 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m thép Việt Đức | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,893 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,21 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,832 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,893 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,544 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,544 | m2 |
| 38 | Gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,48 | m |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,593 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + sườn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,96 | md |
| 41 | Thang lên mái thép fi 18 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | kg |
| 42 | Nắp tôn thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,582 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,199 | m3 |
| 45 | Trát Granito tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,391 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2+4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép màu trắng, kính trằng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,8 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ cánh hất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh - Tấm compact HPL loại 1 dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 52 | Bảng chống lóa 3.6x1.25m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Biểu tượng bằng khung sắt hộp rỗng dày 2.5 ly sn màu nhũ bạc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,981 | m2 |
| 55 | Giá đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,196 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,526 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,682 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 340,353 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,027 | m3 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,624 | 100m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x200x150 sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điện phòng 220x180x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | tủ |
| 3 | Đèn tuýp LED đôi 2bx1.2, ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led lốp trần 7w vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led lốp trần 9w hành lang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt bao gồm mặt hạt đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe (16A, 20A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe (30A, 40A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 532 | m |
| 17 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 266 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.180 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | m |
| 20 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 23 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 29 | Hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 30 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 31 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 35 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 36 | Hộp đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 38 | Đào chôn cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,44 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,357 | 100m3 |
| 41 | Băng báo cáp theo tiêu chuẩn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 42 | Xếp gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.272,727 | viên |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m3 |
| 44 | Máy bơm nước Q=5m3/h, h=16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van điện D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van cơ D25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D40 ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D25 ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 67 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 68 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 69 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 70 | Van PPR đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR 40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR 25x20, 25x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Côn nhựa PPR 50x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 83 | Cút 45 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 84 | Cút 45 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 85 | Cút 45 PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Cút 45 PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 87 | Cút 45 PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Cút 90 PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Cút 90 PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Tê 45 PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 91 | Tê 45 PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 92 | Tê 45 PVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Tê 45 PVC D90x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 94 | Tê 45 PVC D60x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 95 | Tê 90 PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 96 | Côn PVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Côn PVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Măng sông D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Măng sông D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Phễu mái D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 107 | Cút 45 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 108 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 109 | Tê PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | PHẦN KẾT CẤU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,448 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,397 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,307 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,284 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,752 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,141 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,857 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,425 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,681 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,103 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,898 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,458 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,684 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,728 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,719 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,613 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,294 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,879 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,648 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,888 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,888 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,536 | m2 |
| 36 | Bulong D14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | CÁI |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,942 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,417 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,417 | đ/m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,899 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,833 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,371 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,74 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn hành lang, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 176,781 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,517 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,103 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,77 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,9 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187,37 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,414 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 176,781 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 319,557 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,806 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,12 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,448 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,517 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,464 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,464 | m2 |
| 28 | Gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,06 | m |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,667 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc + sườn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,52 | md |
| 31 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,42 | md |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 34 | Trát Granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhựa lõi thép , kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,638 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép , kính trằng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,391 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,52 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,326 | 100m2 |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tủ Attomat 6 modun | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED đôi máng nổi 2x1.2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 2pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128 | m |
| 9 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 12 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 15 | Hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 16 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58 | m |
| 17 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 22 | Hộp đo điện trở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 28 | Măng sông PPR D20 ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Cút góc D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 35 | Cút 45 PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Tê 45 PVC D90x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Phễu mái D150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 40 | Cút 45 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 41 | Tê PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| H | SÂN | |||
| 1 | Bóc bỏ đất màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 184,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m3 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m3 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,808 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,044 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,36 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,72 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,0775 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4155 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0613 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9168 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6972 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9445 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1184 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0683 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0839 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,72 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2784 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5568 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,5568 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6612 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m2 |
| 23 | Nắp tôn bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Cát sạch dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1388 | m3 |
| 28 | Lớp cát lớn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1388 | m3 |
| 29 | Than đá rửa sạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1388 | m3 |
| 30 | Lớp Sỏi nhỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1388 | m3 |
| 31 | Lớp Sỏi lớn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1388 | m3 |
| 32 | Dàn phun | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| K | BỂ PCCC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM (193m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 326,6333 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6533 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,613 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,82 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,2913 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9119 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể, tấm đan, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,532 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2429 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3274 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1736 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9576 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0979 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6549 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7237 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8041 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1053 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,014 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,53 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,13 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,152 | m2 |
| 25 | Băng cản nước V20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,8 | md |
| 26 | Quét chống thấm, quét 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,166 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9171 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3687 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,3708 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,1752 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,2676 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,176 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,3708 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,6188 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4594 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0724 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1124 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,833 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2005 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2843 | tấn |
| L | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,0661 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,8631 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7235 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5092 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,7632 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,176 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6592 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2097 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3558 | tấn |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1736 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3471 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1116 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,615 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4963 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0621 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1254 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,472 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0346 | tấn |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0142 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0569 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ , CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,76 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6888 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,464 | m2 |
| 6 | Sơn tường - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,464 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắn, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| N | PHÁ DỠ , CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,72 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,424 | m2 |
| 6 | Sơn tường - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,424 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| O | PHÁ DỠ , CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,452 | m2 |
| 6 | Sơn tường - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,452 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| P | PHÁ DỠ , CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,36 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh chống cháy mở quay có phụ kiện kèm theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 3 | Vách kính chống cháy có phụ kiện kèm theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,96 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,5488 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng oto | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,5488 | đ/m3 |
| Q | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi