Gói thầu: Gói thầu số 14: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến ĐT.205, ĐT.206, ĐT.207, ĐT.209, ĐT.209A, ĐT.216
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến ĐT.205, ĐT.206, ĐT.207, ĐT.209, ĐT.209A, ĐT.216 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 (từ quỹ bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 15:43:00 đến ngày 2020-02-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TỈNH 205 (Quảng Uyên - Cách Linh - Tà Lùng) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 28,3 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 28,3 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 28,3 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 28,3 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 31 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 624,11 | m2 |
| B | ĐƯỜNG TỈNH 206 (TT. Quảng Uyên - TT. Trùng Khánh) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,5 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,5 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,5 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,5 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 110 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 154,4 | m2 |
| C | ĐƯỜNG TỈNH 207 (Ngã ba Tà Phầy Quảng Uyên - Hạ Lang) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 31 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 31 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 21 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 21 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 123,18 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 377,42 | m2 |
| D | ĐƯỜNG TỈNH 209 (Tân An TPCB - Quang Trọng) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 34 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 34 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 34 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 12 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 141 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 750 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 1.674 | m2 |
| E | ĐƯỜNG TỈNH 209A (Km34/ĐT.209 - Cổng trời Quang Trọng) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 12 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 12 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 12 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 12 | Km |
| 5 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 208,3 | m2 |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 738,6 | m2 |
| F | ĐƯỜNG TỈNH 216 (TT. Nước Hai - TT. Thông Nông) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,387 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,387 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,387 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 22,387 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 26,5 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 175 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 259 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa chữa rãnh xây đá | Hồ sơ quản lý cầu đường và Chương V | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi