Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, ngân sách xã Phú An, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 11:22:00 đến ngày 2020-02-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | II. Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | *\1- Gia cố bờ đê đầu tuyến: | |||
| D | a. Tuyến đê | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 111,84 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào , Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 182,61 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất t.dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 52,75 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 ( đất c.phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 635,18 | 1 m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | 1 ca |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.494 | 1 cọc |
| 7 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 36,52 | 1 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 805,04 | 1 m2 |
| 9 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 125,52 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,52 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 78,14 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,75 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 608,36 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,053 | 1 tấn |
| 15 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 188,17 | 1 tấn |
| 16 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,817 | 10 tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 976,72 | 1 m2 |
| E | b. Cống tưới D600 tại Km0+36.30 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,8 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80 | 1 cọc |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 142 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,89 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,87 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,82 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,53 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,2 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,86 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22,35 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35,28 | 1 m2 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,43 | 1 tấn |
| 14 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,643 | 10 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,014 | 1 tấn |
| 16 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,77 | 1 m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,97 | 1 m2 |
| 18 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,93 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt ống buy ly tâm D600, cấu kiện <=2T | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 ống |
| 20 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,059 | 1 tấn |
| 21 | Cao su củ tỏi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,14 | 1 m |
| 22 | Bu lông d10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14 | 1 cái |
| 23 | Bu lông d12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 24 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,8 | 10 lỗ |
| 25 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,206 | 10 m |
| 26 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| F | c. Cống lấy nước D1000 tại Km0+50 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 26,57 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 60 | 1 cọc |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 259 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,62 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,59 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,9 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,32 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,2 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,95 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,56 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,5 | 1 m2 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,9 | 1 tấn |
| 14 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,29 | 10 tấn |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống buy ly tâm D1000, cấu kiện <=2T | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 ống |
| 17 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,087 | 1 tấn |
| 18 | Cao su củ tỏi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,34 | 1 m |
| 19 | Bu lông d10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | 1 cái |
| 20 | Bu lông d12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 21 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,6 | 10 lỗ |
| 22 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,268 | 10 m |
| 23 | Vít me và máy đóng mở V1.0 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| G | d. Cống tưới D200 tại Km0+132,75 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,47 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,78 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,26 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,59 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,85 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,005 | 1 tấn |
| 11 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,16 | 1 m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 m2 |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15 | 1 cọc |
| 14 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200mm dài 6m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,2 | 1 m |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 200mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 18 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,044 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,44 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,5 | 1 m2 |
| H | *\2- Tuyến kênh N1: | |||
| I | a. Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 158,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 544,28 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất t.dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 419,27 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 ( đất c.phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 390,42 | 1 m3 |
| J | b. Cống tưới D200 (3 cái) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 49,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 49,2 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,5 | 1 ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,47 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,53 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,6 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,35 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,34 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,79 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,23 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,77 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20,55 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,06 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,073 | 1 tấn |
| 15 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,34 | 1 m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 51,48 | 1 m2 |
| 17 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 165 | 1 cọc |
| 18 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,08 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 220mm dài 6m, dày 6,5ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,5 | 1 m |
| 20 | Lắp dựng lưới chắn rác | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 200mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 23 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,423 | 10 tấn |
| 24 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,23 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 69,96 | 1 m2 |
| K | c. Cống D600 tại Km0+239.51 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21,646 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20,23 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20,23 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 ca |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80 | 1 cọc |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 136 | 1 cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,85 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,39 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,38 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,71 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,49 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,09 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,26 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21,47 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 33,86 | 1 m2 |
| 16 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,16 | 1 tấn |
| 17 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,616 | 10 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,013 | 1 tấn |
| 19 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,72 | 1 m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,43 | 1 m2 |
| 21 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,54 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt ống buy ly tâm D600, cấu kiện <=2T | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 ống |
| 23 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,059 | 1 tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,14 | 1 m |
| 25 | Bu lông d10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14 | 1 cái |
| 26 | Bu lông d12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 27 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,8 | 10 lỗ |
| 28 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,206 | 10 m |
| 29 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| L | d. Cống tiêu B=2m tại Km0+536.65 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 112,82 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 124,102 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 112,82 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 ca |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,79 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 123,66 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 52,74 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 61,74 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 285 | 1 cọc |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 842 | 1 cọc |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,44 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,39 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,17 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,33 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,16 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,02 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,24 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,75 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 26,46 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 60,14 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bản cống, Cao <= 16m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,2 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,491 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,136 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,351 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,293 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,017 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,066 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,014 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,053 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,087 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,103 | Tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,172 | 1 tấn |
| 33 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,7 | 1 m3 |
| 34 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,95 | 1 m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 232,27 | 1 m2 |
| 36 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15,75 | 1 m2 |
| 37 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 33,1 | 1 tấn |
| 38 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,31 | 10 tấn |
| 39 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 165,49 | 1 m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mm dài 8m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 33,4 | 1 m |
| 41 | Cửa van gỗ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,58 | 1 m3 |
| 42 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,37 | 1 tấn |
| 43 | Bu lông d14mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 62 | 1 cái |
| 44 | Bu lông d18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9 | 1 cái |
| 45 | Cao su củ tỏi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,2 | 1 m |
| 46 | Cao su tấm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,26 | 1 m2 |
| 47 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,5 | 10 lỗ |
| 48 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,646 | 10 m |
| 49 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| M | *\3- Tuyến kênh N2: | |||
| N | a. Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 381,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.664,8 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất t.dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.043,19 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 ( đất c.phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 837,4 | 1 m3 |
| O | b. Cống tưới D200 (5 cái) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35,6 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35,6 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,5 | 1 ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,34 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,25 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,9 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,65 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,05 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,95 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 34,25 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 75,1 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,122 | 1 tấn |
| 15 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,9 | 1 m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 85,8 | 1 m2 |
| 17 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 275 | 1 cọc |
| 18 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,8 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 220mm dài 6m, dày 6,5ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22,5 | 1 m |
| 20 | Lắp dựng lưới chắn rác | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 200mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Cái |
| 23 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,705 | 10 tấn |
| 24 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22,05 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 116,6 | 1 m2 |
| P | c. Cống D600 ( 3 cái) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 60,755 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 56,78 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 56,78 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | 1 ca |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 240 | 1 cọc |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 413 | 1 cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,58 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,25 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,13 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,13 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,48 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,38 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 30,77 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 64,4 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 101,58 | 1 m2 |
| 16 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,48 | 1 tấn |
| 17 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,848 | 10 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,038 | 1 tấn |
| 19 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,18 | 1 m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 55,81 | 1 m2 |
| 21 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,61 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt ống buy ly tâm D600, cấu kiện <=2T | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | 1 ống |
| 23 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,176 | 1 tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,42 | 1 m |
| 25 | Bu lông d10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42 | 1 cái |
| 26 | Bu lông d12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | 1 cái |
| 27 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,4 | 10 lỗ |
| 28 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,618 | 10 m |
| 29 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| Q | *\4- Tuyến kênh N3: | |||
| R | a. Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 375,95 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.352,6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất t.dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.645,34 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 ( đất c.phối) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 717,42 | 1 m3 |
| S | b. Cống tưới D200 (8 cái) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 147,371 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 147,371 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 49,49 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,88 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,95 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,5 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,726 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,048 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,136 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25,9 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68,47 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 240,288 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,476 | 1 tấn |
| 15 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,335 | 1 m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 190,2 | 1 m2 |
| 17 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 550 | 1 cọc |
| 18 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 33,6 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 220mm dài 6m, dày 6,5ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 56,25 | 1 m |
| 20 | Lắp dựng lưới chắn rác | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 220mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20 | Cái |
| 23 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,356 | 10 tấn |
| 24 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 73,56 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 380,4 | 1 m2 |
| T | c. Cống D600 ( 2 cái) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 76,398 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 71,4 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 71,4 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 ca |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 160 | 1 cọc |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m, Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 276 | 1 cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,73 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,85 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,76 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,42 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,98 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,28 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20,52 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42,94 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 67,72 | 1 m2 |
| 16 | Bốc xếp tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,32 | 1 tấn |
| 17 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 2km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,232 | 10 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,026 | 1 tấn |
| 19 | Làm tầng lọc cát | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,45 | 1 m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 37,3 | 1 m2 |
| 21 | Bạt ny lông lót | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,08 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt ống buy ly tâm D600, cấu kiện <=2T | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 ống |
| 23 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,118 | 1 tấn |
| 24 | Cao su củ tỏi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,28 | 1 m |
| 25 | Bu lông d10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28 | 1 cái |
| 26 | Bu lông d12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | 1 cái |
| 27 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ, khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,6 | 10 lỗ |
| 28 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết, hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,412 | 10 m |
| 29 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi