Gói thầu: Gói thầu số 13: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến ĐT.202, ĐT.202 nhánh, ĐT.204, ĐT.208, ĐT.212, ĐT.ĐC-SH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến ĐT.202, ĐT.202 nhánh, ĐT.204, ĐT.208, ĐT.212, ĐT.ĐC-SH |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 (từ quỹ bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 17:34:00 đến ngày 2020-02-25 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,785,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TỈNH 202 (Ca Thành - Lũng Pán – Phan Thanh) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 49 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 49 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 49 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 49 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 11 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 1.356,8 | m2 |
| B | ĐƯỜNG TỈNH 202 nhánh Lũng Pán - Bản Riển | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 15 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 15 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 15 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 15 | Km |
| C | ĐƯỜNG TỈNH 204 (Nặm Thoong - TT. Thông Nông) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 27 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 27 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 27 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 27 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 173 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 232,5 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 580,4 | m2 |
| 8 | Bảo trì khối lượng thực tế: Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 47,8 | m3 |
| D | ĐƯỜNG TỈNH 208 (Đông Khê - Phục Hòa) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 24 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 156 | md |
| E | ĐƯỜNG TỈNH 212 (Ngã ba Pác Bó - Nà Bản) | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 32 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 32 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 32 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 32 | Km |
| 5 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa cầu | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 40,1 | md |
| 6 | Bảo trì khối lượng thực tế: Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 470,125 | m2 |
| 7 | Bảo trì khối lượng thực tế: Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 1.500 | m2 |
| F | ĐƯỜNG TỈNH ĐÔN CHƯƠNG - SÓC HÀ | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 1,3 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (không bao gồm sửa chữa nhỏ mặt đường) | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 1,3 | Km |
| 3 | Hệ thống an toàn giao thông | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 1,3 | Km |
| 4 | Công tác nền đường, thoát nước | Chương V Yêu cầu về QL, BDTX | 1,3 | Km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi