Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191260385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và nguồn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 14:36:00 đến ngày 2020-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,662,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| B | Hạng mục xây lắp |
|||
| C | Đường ống N1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 224,7 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,797 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m |
| D | Cụm hố van điều chỉnh N1và N2 |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 17,71 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 200 mm; dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm; dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ côn thép không rỉ nối bằng hàn, đk 150-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 200 -150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 150-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ bích thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp |
| 15 | LĐ bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1tấn |
| 19 | Thép tấm đan D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| E | Đường ống N1-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 189,84 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,4m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 6 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lát xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,06 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm lát xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,06 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,903 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 50mm; dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,453 | 100m |
| F | Đường ống N1-2 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 327,81 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lát xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,35 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm lát xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,35 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,933 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 50mm; dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,643 | 100m |
| G | Đường ống N2 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 368,13 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,922 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 50mm; dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,243 | 100m |
| H | Đoạn kích qua đường |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| I | Hố van điều chỉnh kết hợp xả cặn |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,49 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 63 mm; dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| J | Đường ống N2-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 76,02 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| K | Đường ống N2-1-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 39,69 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| L | Đường ống N2-1-2 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 43,68 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| M | Đường ống N2-1-3 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 52,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| N | Đường ống N2-1-4 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 72,66 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m |
| O | Đường ống N2-2 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 118,65 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m |
| P | Đường ống N2-2-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 30,87 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| Q | Đường ống N2-2-2 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 26,88 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| R | Đường ống N2-2-3 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 29,19 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| S | Van đồng hồ đo nước |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312.488 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.832 | m3 |
| 3 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 4 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 100m |
| 7 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| T | Hố van xả cặn D90 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 90 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| U | Hố van xả cặn D63 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| V | Hố van xả cặn D50 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 50 mm; dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| W | Hố van xả khí D90 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 90-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| X | Hố van xả khí D63 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Y | Hố van xả khí D50 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Z | Hố van điều chỉnh D90 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 90 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| AA | Hố van điều chỉnh D63 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| AB | Hố van điều chỉnh D50 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 50 mm, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| AC | Hố van điều chỉnh D40 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 40 mm, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| AD | Khu xử lý nước |
|||
| 1 | Cát thạch anh làm tầng lọc<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 9 | m3 |
| 2 | Sửa chữa máy bơm rửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Sửa chữa máy bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 4 | Hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| AE | Tuyến ống nước sạch xã Đăk Ruồng |
|||
| AF | Đường ống N3 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 379,26 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 100m |
| AG | Cụm hố van điều chỉnh N3 |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 15,11 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 200 mm; dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đk 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 200 -160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ bích thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp |
| 13 | LĐ bích thép D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1tấn |
| 18 | Thép tấm đan D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| AH | Khoan kích qua đường số 1 |
|||
| 1 | Phá dỡ tường đá<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,34 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc,Xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc,Xây tường thẳng chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 6 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AI | Khoan kích qua đường số 2 |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,93 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m |
| AJ | Đoạn ống qua cầu |
|||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=16mm chiều sâu khoan <=20 cm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 102 | lỗ |
| 2 | Sản xuất thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 4 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 5 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m |
| AK | Cụm chia nhánh N3 sang N4 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3,13 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đk 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ côn thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ co 45 độ TTK nối bằng hàn, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ co 90 độ TTK nối bằng hàn, đk 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ côn thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1tấn |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| AL | Đường ống N3-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 35,7 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| AM | Đoạn kích qua đường ống N3-1 |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,93 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| AN | Đường ống N4 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 181,02 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m |
| AO | Đường ống N4-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 111,09 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m |
| AP | Đoạn kích qua đường ống N4-1 |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,93 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| AQ | Đường ống N4-1-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,4m3 đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,961 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m |
| AR | Đường ống N4-1-1-1 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,4m3 đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,037 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| AS | Đoạn kích qua đường ống N4-1-1-1 |
|||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 7,93 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| AT | Đường ống N4-1-2 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,4m3 đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m |
| AU | Đường ống N4-2 |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 33,81 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| AV | Đường ống qua cầu |
|||
| 1 | Thép V30*30*3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 129,25 | kg |
| 2 | Lắp đặt thép V30*30*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 5 | Cút TTK D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AW | Van đồng hồ đo nước |
|||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,412 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,68 | m3 |
| 3 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 100m |
| 7 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách<=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| AX | Hố van xả khí D63 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AY | Hố van xả cặn D160 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| AZ | Hố van điều chỉnh D40 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 40 mm, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| BA | Hố van điều chỉnh D50 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 50 mm, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| BB | Hố van điều chỉnh D63 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| BC | Hố van điều chỉnh D90 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 4 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 90 mm; dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi