Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200222344-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191260385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và nguồn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 14:36:00 đến ngày 2020-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,662,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 %
B Hạng mục xây lắp
C Đường ống N1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 224,7 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,797 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m
D Cụm hố van điều chỉnh N1và N2
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 17,71 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
6 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 200 mm; dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm; dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
8 Lắp đặt van ren, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đk 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 LĐ côn thép không rỉ nối bằng hàn, đk 150-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 200 -150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 150-90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khớp nối mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 LĐ bích thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cặp
15 LĐ bích thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cặp
16 Hàn nối bích nhựa HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D;250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Thép tấm đan D&lt;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1tấn
19 Thép tấm đan D&lt;18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1tấn
20 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
21 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
22 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
E Đường ống N1-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 189,84 m3
2 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m3
3 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,95 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
6 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
7 Tháo dỡ tấm lát xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,06 m2
8 Lắp đặt tấm lát xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,06 m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,903 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 50mm; dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,453 100m
F Đường ống N1-2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 327,81 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
6 Tháo dỡ tấm lát xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,35 m2
7 Lắp đặt tấm lát xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,35 m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,933 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 50mm; dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,643 100m
G Đường ống N2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 368,13 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,3 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,922 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 50mm; dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,243 100m
H Đoạn kích qua đường
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 8,5 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
I Hố van điều chỉnh kết hợp xả cặn
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,49 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
6 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 63 mm; dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m
7 Lắp đặt van ren, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Thép tấm đan D&lt;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 1tấn
11 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
J Đường ống N2-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 76,02 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m
K Đường ống N2-1-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 39,69 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m
L Đường ống N2-1-2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 43,68 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
M Đường ống N2-1-3
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 52,5 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
N Đường ống N2-1-4
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 72,66 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100m
O Đường ống N2-2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 118,65 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 100m
P Đường ống N2-2-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 30,87 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m
Q Đường ống N2-2-2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 26,88 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
R Đường ống N2-2-3
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 29,19 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
S Van đồng hồ đo nước
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312.488 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28.832 m3
3 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
4 Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 cái
5 Nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 cái
6 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 100m
7 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 cái
8 Lắp đặt van ren, đk&lt;&#x3D;25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách&lt;&#x3D;50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 cái
10 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 cái
T Hố van xả cặn D90
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 90 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
U Hố van xả cặn D63
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
V Hố van xả cặn D50
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 50 mm; dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
W Hố van xả khí D90
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
5 Lắp đặt van xả khí, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Sản xuất ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
7 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
8 Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
10 LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 90-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
X Hố van xả khí D63
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
5 Lắp đặt van xả khí, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Sản xuất ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
7 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
8 Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
10 LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 63-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Y Hố van xả khí D50
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
5 Lắp đặt van xả khí, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Sản xuất ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
7 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
8 Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
10 LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 63-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Z Hố van điều chỉnh D90
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,38 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 90 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
AA Hố van điều chỉnh D63
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
AB Hố van điều chỉnh D50
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,38 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 50 mm, dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
AC Hố van điều chỉnh D40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 40 mm, dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
AD Khu xử lý nước
1 Cát thạch anh làm tầng lọc<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 9 m3
2 Sửa chữa máy bơm rửa lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Sửa chữa máy bơm hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
4 Hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
AE Tuyến ống nước sạch xã Đăk Ruồng
AF Đường ống N3
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 379,26 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,41 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,41 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 100m
AG Cụm hố van điều chỉnh N3
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 15,11 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
6 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 200 mm; dày 3.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt van mặt bích, đk 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đk 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 200 -160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt khớp nối mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 LĐ bích thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cặp
13 LĐ bích thép D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cặp
14 Hàn nối bích nhựa HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Hàn nối bích nhựa HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D;250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Thép tấm đan D&lt;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 1tấn
18 Thép tấm đan D&lt;18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1tấn
19 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
21 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
AH Khoan kích qua đường số 1
1 Phá dỡ tường đá<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2,34 m3
2 Xây đá hộc,Xây móng chiều dày &lt;&#x3D;60 cm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML &gt; 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Xây đá hộc,Xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D;60 cm, chiều cao &lt;&#x3D;2 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML &gt; 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
4 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
5 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
6 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
AI Khoan kích qua đường số 2
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,93 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m
AJ Đoạn ống qua cầu
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi&lt;&#x3D;16mm chiều sâu khoan &lt;&#x3D;20 cm<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 102 lỗ
2 Sản xuất thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
3 Lắp đặt thép cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
4 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
5 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
6 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m
AK Cụm chia nhánh N3 sang N4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 3,13 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng &lt;&#x3D;250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0, 1m2, cao &lt;&#x3D;4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
6 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 90 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
10 Lắp đặt van ren, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đk 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 LĐ côn thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 LĐ co 45 độ TTK nối bằng hàn, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 LĐ co 90 độ TTK nối bằng hàn, đk 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 LĐ côn thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1tấn
19 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
20 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
AL Đường ống N3-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 35,7 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
AM Đoạn kích qua đường ống N3-1
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,93 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
AN Đường ống N4
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 181,02 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,13 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,13 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 100m
AO Đường ống N4-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 111,09 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m
AP Đoạn kích qua đường ống N4-1
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,93 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
AQ Đường ống N4-1-1
1 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4m3 đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,961 100m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,903 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m
AR Đường ống N4-1-1-1
1 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4m3 đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,037 100m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
AS Đoạn kích qua đường ống N4-1-1-1
1 Đào móng băng rộng &lt;&#x3D;3, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 7,93 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
AT Đường ống N4-1-2
1 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4m3 đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,646 100m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D; 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 100m
AU Đường ống N4-2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 33,81 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m
AV Đường ống qua cầu
1 Thép V30*30*3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 129,25 kg
2 Lắp đặt thép V30*30*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
3 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
5 Cút TTK D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AW Van đồng hồ đo nước
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,412 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,68 m3
3 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
4 Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
5 Nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
6 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 100m
7 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 cái
8 Lắp đặt van ren, đk&lt;&#x3D;25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách&lt;&#x3D;50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
10 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
AX Hố van xả khí D63
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 20 mm; dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt van xả khí, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Sản xuất ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
7 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
8 Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 LĐ cút thép không rỉ nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 LĐ tê nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 63-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AY Hố van xả cặn D160
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,38 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 160 mm; dày 3.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 LĐ tê thép không rỉ nối bằng hàn, đk 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
AZ Hố van điều chỉnh D40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 40 mm, dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
BA Hố van điều chỉnh D50
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 50 mm, dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
BB Hố van điều chỉnh D63
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,38 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 63 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
BC Hố van điều chỉnh D90
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,38 m3
2 Đắp nền móng công trình K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
4 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 1tấn
8 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đk ống 90 mm; dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
9 Lắp đặt van ren, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy&lt;&#x3D; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->