Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200227188-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200227007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, ngân sách xã Phú Lương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 16:14:00 đến ngày 2020-02-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Tuyến Kênh
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 543,06 1 m3
2 Bóc phong hóa bằng máy đào,Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.865,1 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 Chương V của E-HSMT 3.887,14 1 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 (đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 4.779,21 1 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3.748,64 1 m3
C Bổ sung dàn van cống Đạt Bảy
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 65,79 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 70,395 1 m3
3 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 65,79 1 m3
4 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 51,58 1 m2
5 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 51,58 1 m2
6 Tre néo L= 1,5m Chương V của E-HSMT 21 1 cọc
7 Tre giằng L =5m Chương V của E-HSMT 16 1 cây
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 84 1 cọc
9 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,55 1 m3
10 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 1 ca
11 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 2,92 1 m2
12 Khoan lấy lõi xuyên bêtông cthép,mũi khoan d 42mm,chiều sâu khoan <= 20cm Chương V của E-HSMT 8 1 lỗ
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 52 1 cọc
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 131 1 cọc
15 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,53 1 m3
16 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 2,1 1 m3
17 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,88 1 m3
18 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,38 1 m3
19 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
20 Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
21 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,05 1 m2
22 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 17,02 1 m2
23 Ván khuôn kim loại cột, dầm Chương V của E-HSMT 8,58 1 m2
24 Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m Chương V của E-HSMT 5,71 1 m2
25 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm Chương V của E-HSMT 0,109 Tấn
26 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,063 Tấn
27 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,17 Tấn
28 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
29 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,075 Tấn
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,059 Tấn
32 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
33 Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly Chương V của E-HSMT 35,6 1m
34 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 3,4 1 m3
35 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,33 1 m2
36 Vít me và máy đóng mở V5.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
37 Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT Chương V của E-HSMT 0,071 1 tấn
38 Lắp đặt khe van <= 10m Chương V của E-HSMT 0,071 1 tấn
39 Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L1 (2,74x2,05) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
40 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,556 Tấn
41 Sơn sắt dẹt, 2 nước Chương V của E-HSMT 11,23 1 m2
D Bổ sung dàn van cống Bàu Năng
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 67,26 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 71,968 1 m3
3 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 67,26 1 m3
4 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 37,66 1 m2
5 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 37,66 1 m2
6 Tre néo L= 1,5m Chương V của E-HSMT 16 1 cọc
7 Tre giằng L =5m Chương V của E-HSMT 12 1 cây
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 66 1 cọc
9 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,7 1 m3
10 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 1 ca
11 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 2,92 1 m2
12 Khoan lấy lõi xuyên bêtông cthép,mũi khoan d 42mm,chiều sâu khoan <= 20cm Chương V của E-HSMT 16 1 lỗ
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 51 1 cọc
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 131 1 cọc
15 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,52 1 m3
16 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 2,09 1 m3
17 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,43 1 m3
18 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,38 1 m3
19 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
20 Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
21 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,03 1 m2
22 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 15,09 1 m2
23 Ván khuôn kim loại cột, dầm Chương V của E-HSMT 8,58 1 m2
24 Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m Chương V của E-HSMT 5,71 1 m2
25 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm Chương V của E-HSMT 0,102 Tấn
26 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,058 Tấn
27 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,154 Tấn
28 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
29 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,072 Tấn
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,059 Tấn
32 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
33 Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly Chương V của E-HSMT 35,6 1m
34 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 3,25 1 m3
35 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10,83 1 m2
36 Vít me và máy đóng mở V5.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
37 Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT Chương V của E-HSMT 0,007 1 tấn
38 Lắp đặt khe van <= 10m Chương V của E-HSMT 0,007 1 tấn
39 Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L1 (2,74x2,05) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
40 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,556 Tấn
41 Sơn sắt dẹt, 2 nước Chương V của E-HSMT 11,23 1 m2
E Cống Giang Trung
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 123,73 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 132,391 1 m3
3 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 123,73 1 m3
4 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 115,36 1 m2
5 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 115,36 1 m2
6 Tre néo L= 1,5m Chương V của E-HSMT 26 1 cọc
7 Tre giằng L =5m Chương V của E-HSMT 24 1 cây
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 106 1 cọc
9 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 2 1 ca
10 Bóc phong hóa bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,87 1 m3
11 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 64,81 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 17,28 1 m3
13 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 (đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 187,93 1 m3
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 229 1 cọc
15 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 910 1 cọc
16 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,71 1 m3
17 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 18,07 1 m3
18 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 9,71 1 m3
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
20 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
21 Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,5 1 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 8,49 1 m3
23 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 2,02 1 m3
24 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 27,66 1 m2
25 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 66,05 1 m2
26 Ván khuôn kim loại cột, dầm Chương V của E-HSMT 8,28 1 m2
27 Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m Chương V của E-HSMT 14,2 1 m2
28 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 66,16 1 m2
29 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,514 Tấn
30 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm Chương V của E-HSMT 0,171 Tấn
31 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,38 Tấn
32 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,4 Tấn
33 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
34 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
35 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
36 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
37 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,111 Tấn
38 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,145 Tấn
39 Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,109 1 tấn
40 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 7,44 1 m3
41 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 4,04 1 m3
42 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 136,03 1 m2
43 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 19,26 1 m2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 106,16 1 m2
45 Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly Chương V của E-HSMT 33,4 1m
46 Vít me và máy đóng mở V5.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
47 Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT Chương V của E-HSMT 0,061 1 tấn
48 Lắp đặt khe van <= 10m Chương V của E-HSMT 0,061 1 tấn
49 Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-( 2,24x1,80) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
50 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,438 Tấn
51 Sơn sắt dẹt, 2 nước Chương V của E-HSMT 8,06 1 m2
F Cống Giang Đông A
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 103,84 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 111,109 1 m3
3 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 103,84 1 m3
4 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 101,74 1 m2
5 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 101,74 1 m2
6 Tre néo L= 1,5m Chương V của E-HSMT 25 1 cọc
7 Tre giằng L =5m Chương V của E-HSMT 24 1 cây
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 108 1 cọc
9 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 2 1 ca
10 Bóc phong hóa bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,25 1 m3
11 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 81,02 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 20,93 1 m3
13 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 (đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 142,1 1 m3
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 200 1 cọc
15 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 689 1 cọc
16 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,82 1 m3
17 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 13,48 1 m3
18 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 7,96 1 m3
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
20 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
21 Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,48 1 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 6,26 1 m3
23 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,64 1 m3
24 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 24,68 1 m2
25 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 55,41 1 m2
26 Ván khuôn kim loại cột, dầm Chương V của E-HSMT 7,93 1 m2
27 Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m Chương V của E-HSMT 9,1 1 m2
28 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 48,84 1 m2
29 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,435 Tấn
30 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm Chương V của E-HSMT 0,1 Tấn
31 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,369 Tấn
32 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,299 Tấn
33 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
34 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
35 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
36 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
37 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,066 Tấn
38 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,067 Tấn
39 Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,079 1 tấn
40 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 6,48 1 m3
41 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 2,86 1 m3
42 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 104,36 1 m2
43 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 16,06 1 m2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 78,24 1 m2
45 Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly Chương V của E-HSMT 31,1 1m
46 Vít me và máy đóng mở V5.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
47 Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT Chương V của E-HSMT 0,058 1 tấn
48 Lắp đặt khe van <= 10m Chương V của E-HSMT 0,058 1 tấn
49 Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L4 1(,74x1,80) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
50 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,365 Tấn
51 Sơn sắt dẹt, 2 nước Chương V của E-HSMT 6,26 1 m2
G Bổ sung dàn van cống Kênh Giữa
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 42,12 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 45,068 1 m3
3 Phá đê quai Chương V của E-HSMT 42,12 1 m3
4 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 18,92 1 m2
5 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 18,92 1 m2
6 Tre néo L= 1,5m Chương V của E-HSMT 9 1 cọc
7 Tre giằng L =5m Chương V của E-HSMT 8 1 cây
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 38 1 cọc
9 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,55 1 m3
10 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 1 ca
11 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 2,92 1 m2
12 Khoan lấy lõi xuyên bêtông cthép,mũi khoan d 42mm,chiều sâu khoan <= 20cm Chương V của E-HSMT 16 1 lỗ
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 51 1 cọc
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 131 1 cọc
15 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,53 1 m3
16 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 2,1 1 m3
17 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,64 1 m3
18 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,38 1 m3
19 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
20 Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
21 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,06 1 m2
22 Ván khuôn kim loại tường Chương V của E-HSMT 15,95 1 m2
23 Ván khuôn kim loại cột, dầm Chương V của E-HSMT 8,58 1 m2
24 Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m Chương V của E-HSMT 5,71 1 m2
25 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm Chương V của E-HSMT 0,109 Tấn
26 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,063 Tấn
27 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,163 Tấn
28 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
29 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,073 Tấn
30 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,059 Tấn
32 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
33 Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly Chương V của E-HSMT 35,6 1m
34 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 3,37 1 m3
35 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,24 1 m2
36 Vít me và máy đóng mở V5.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
37 Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT Chương V của E-HSMT 0,067 1 tấn
38 Lắp đặt khe van <= 10m Chương V của E-HSMT 0,067 1 tấn
39 Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L2 (2,74x1,90) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
40 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,528 Tấn
41 Sơn sắt dẹt, 2 nước Chương V của E-HSMT 10,41 1 m2
H Bổ sung dàn van cống Đạt Ba
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 2,88 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,38 1 m3
3 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
4 Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
5 Ván khuôn kim loại cột, dầm Chương V của E-HSMT 8,58 1 m2
6 Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m Chương V của E-HSMT 5,71 1 m2
7 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
8 Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,073 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,059 Tấn
11 Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
12 Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly Chương V của E-HSMT 35,6 1m
13 Vít me và máy đóng mở V5.0 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
14 Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L6 (2,74x1,80) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
15 Lắp đặt cửa van phẳng Chương V của E-HSMT 0,51 Tấn
16 Sơn sắt dẹt, 2 nước Chương V của E-HSMT 9,86 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->