Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện, ngân sách xã Phú Lương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 16:14:00 đến ngày 2020-02-25 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Tuyến Kênh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 543,06 | 1 m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào,Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.865,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.75T/m3 | Chương V của E-HSMT | 3.887,14 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 (đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 4.779,21 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.748,64 | 1 m3 |
| C | Bổ sung dàn van cống Đạt Bảy | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 65,79 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 70,395 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 65,79 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 51,58 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 51,58 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo L= 1,5m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cọc |
| 7 | Tre giằng L =5m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cây |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 cọc |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,55 | 1 m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m2 |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên bêtông cthép,mũi khoan d 42mm,chiều sâu khoan <= 20cm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 lỗ |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 cọc |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 131 | 1 cọc |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,88 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 17,02 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 5,71 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly | Chương V của E-HSMT | 35,6 | 1m |
| 34 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 11,33 | 1 m2 |
| 36 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 1 tấn |
| 38 | Lắp đặt khe van <= 10m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 1 tấn |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L1 (2,74x2,05) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,556 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt dẹt, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 11,23 | 1 m2 |
| D | Bổ sung dàn van cống Bàu Năng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 67,26 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 71,968 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 67,26 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 37,66 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 37,66 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo L= 1,5m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cọc |
| 7 | Tre giằng L =5m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cây |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 cọc |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 1 m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m2 |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên bêtông cthép,mũi khoan d 42mm,chiều sâu khoan <= 20cm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 cọc |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 131 | 1 cọc |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 15,09 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 5,71 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,154 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly | Chương V của E-HSMT | 35,6 | 1m |
| 34 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 3,25 | 1 m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 10,83 | 1 m2 |
| 36 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 38 | Lắp đặt khe van <= 10m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L1 (2,74x2,05) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,556 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt dẹt, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 11,23 | 1 m2 |
| E | Cống Giang Trung | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 123,73 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 132,391 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 123,73 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 115,36 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 115,36 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo L= 1,5m | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cọc |
| 7 | Tre giằng L =5m | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cây |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 cọc |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| 10 | Bóc phong hóa bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25,87 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 64,81 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 (đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 187,93 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 229 | 1 cọc |
| 15 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 910 | 1 cọc |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,71 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 18,07 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,71 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 8,49 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 27,66 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 66,05 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn kim loại cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 14,2 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 66,16 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,514 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 1 tấn |
| 40 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 1 m3 |
| 41 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 4,04 | 1 m3 |
| 42 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 136,03 | 1 m2 |
| 43 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 19,26 | 1 m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 106,16 | 1 m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly | Chương V của E-HSMT | 33,4 | 1m |
| 46 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 1 tấn |
| 48 | Lắp đặt khe van <= 10m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 1 tấn |
| 49 | Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-( 2,24x1,80) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt dẹt, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 8,06 | 1 m2 |
| F | Cống Giang Đông A | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 103,84 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 111,109 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 103,84 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 101,74 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 101,74 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo L= 1,5m | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 cọc |
| 7 | Tre giằng L =5m | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cây |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 cọc |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| 10 | Bóc phong hóa bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,25 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 81,02 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 20,93 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.8T/m3 (đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 142,1 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 cọc |
| 15 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 689 | 1 cọc |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 13,48 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,96 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,26 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 24,68 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 55,41 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn kim loại cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 7,93 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 48,84 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,299 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 1 tấn |
| 40 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 41 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 2,86 | 1 m3 |
| 42 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 104,36 | 1 m2 |
| 43 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 16,06 | 1 m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 78,24 | 1 m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly | Chương V của E-HSMT | 31,1 | 1m |
| 46 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1 tấn |
| 48 | Lắp đặt khe van <= 10m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1 tấn |
| 49 | Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L4 1(,74x1,80) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,365 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt dẹt, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 6,26 | 1 m2 |
| G | Bổ sung dàn van cống Kênh Giữa | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 42,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 45,068 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai | Chương V của E-HSMT | 42,12 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 18,92 | 1 m2 |
| 5 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 18,92 | 1 m2 |
| 6 | Tre néo L= 1,5m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cọc |
| 7 | Tre giằng L =5m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.0m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 cọc |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,55 | 1 m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m2 |
| 12 | Khoan lấy lõi xuyên bêtông cthép,mũi khoan d 42mm,chiều sâu khoan <= 20cm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 cọc |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 131 | 1 cọc |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 15,95 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn kim loại cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 5,71 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,163 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly | Chương V của E-HSMT | 35,6 | 1m |
| 34 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 3,37 | 1 m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 11,24 | 1 m2 |
| 36 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Sản xuất thép khe van SUS 201 đặt sẵn trongBT | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1 tấn |
| 38 | Lắp đặt khe van <= 10m | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1 tấn |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L2 (2,74x1,90) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,528 | Tấn |
| 41 | Sơn sắt dẹt, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 10,41 | 1 m2 |
| H | Bổ sung dàn van cống Đạt Ba | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thép Ván khuôn bản, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 5,71 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng ống thép d60 mạ kẽm, dày 3.2ly | Chương V của E-HSMT | 35,6 | 1m |
| 13 | Vít me và máy đóng mở V5.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Sản xuất cửa van phẳng thép CT3-L6 (2,74x1,80) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,51 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt dẹt, 2 nước | Chương V của E-HSMT | 9,86 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi