Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT, 02 cầu BTCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT, 02 cầu BTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 07:59:00 đến ngày 2020-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,610,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,778 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố phần sạt lở, đất bùn (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,825 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm gia cố phần sạt lở, (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 64,966 | 100m |
| 4 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.864,197 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, taluy bằng máy, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,889 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,59 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,622 | 100m3 |
| 8 | Trải ni lông đen chống mất nước bê tông (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 112,85 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan, khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,465 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,762 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, PCB40, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.354,205 | m3 |
| 12 | Trám khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 226,2 | 10m |
| 13 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Đào móng trụ đỡ biển báo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 15 | Bê tông trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M200, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90x1,5mm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | trụ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bản tên đường chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| B | MỞ RỘNG CẦU KÊNH SÁU ÚT | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép cầu cũ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT gờ chắn, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Quét lớp dính bám bằng xi măng vào mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ trên bản mặt cầu BT cũ, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 180 | lỗ |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu tường đỉnh mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2, M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản mặt cầu đá 0,5x1 (đá mi), M300, đs 2-4 (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 14 | SX thép đặt sẵn trong bê tông khe co giãn, lan can (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, khe co giãn, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 591,479 | kg |
| C | CẦU BÀ GÒN | |||
| 1 | Cốt thép BTĐS cọc, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 2 | Cốt thép BTĐS cọc, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,521 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc thẳng mố cầu, cọc BTCT KT 25x25 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố, đá 1x2 M150, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mố cầu, gối đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=9m (3,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | dầm |
| 14 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 19 | Côt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn ĐK <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 20 | Cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu đỉnh mố 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,238 | m3 |
| 24 | Bê tông phủ mặt cầu, gối đệm đá 0,5x1 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 28 | SX thép đắt sẵn trong bê tông, khe co giãn, lan can (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 402,3 | kg |
| D | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn dưới nước, bằng máy, phần ngập đất đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn dưới nước, bằng máy phần không ngập đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc gỗ bạch đàn D<=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 44 | m |
| 4 | Cung cấp bu lông M22, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng đà ngang, đà dọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường (VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi