Gói thầu: Xây lắp công trình: Lắp đặt đèn đường chiếu sáng đoạn từ QL1A đi thôn Việt Hương, thôn Chí Mìu xã Hương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Lắp đặt đèn đường chiếu sáng đoạn từ QL1A đi thôn Việt Hương, thôn Chí Mìu xã Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 23:01:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,247,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 232 | sứ |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m (tháo hạ tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,04 | 100 m |
| 5 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 (tháo hạ tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5781 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ lắp lại hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | hộp |
| 7 | Tháo hạ lắp lại hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | hộp |
| 8 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m (tháo hạ dây xuống hòm CT) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,55 | 100 m |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 16mm2 (tháo hạ dây sau CT) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2 | 1km dây |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 207,4 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,604 | km/dây |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5781 | 1 km dây |
| 13 | Mua cáp AL/XLPE 2x16 xuống hòm công tơ | 420 | m | |
| 14 | Mua cáp AL/XLPE 2x25 xuống hòm công tơ | 192 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,192 | km/dây |
| 17 | Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên không | Mục II Chương V trong E-HSMT | 879,5 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 19 | Mua sứ đứng hạ thế A30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 400 | quả |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 400 | sứ |
| 21 | Mua móc treo F16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| 22 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 23 | Đai + khóa đai móc treo thép không gỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | bộ |
| 24 | Đai + khóa đai hòm công tơ thép không gỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 204 | bộ |
| 25 | Ghíp phập kép đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Ghíp phập đơn đấu dây xuống hòm CT (GN4) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 204 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,61 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8779 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6992 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,816 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,061 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng cột đèn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4717 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 35 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cột |
| 36 | Mua cột bê tông LT8,5B | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cột |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89 | cột |
| 38 | Mua cáp Cu/xlpe/pvc 3x25+1x16(Cadisun hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,785 | m |
| 39 | Mua cáp Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10 (Cadisun hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.919,405 | m |
| 40 | Mua cáp Cu/xlpe/pvc 3x10+1x6 (Cadisun hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.006,31 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,4751 | 100m |
| 42 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Santo hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 458,35 | kg |
| 44 | Lắp đặt cổ dề treo cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89 | bộ |
| 45 | Đầu cos đồng nhôm M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | chiếc |
| 46 | Đầu cos đồng nhôm M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | chiếc |
| 47 | Đầu cos đồng nhôm M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | chiếc |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Dây đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 484,98 | kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 54 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | 1 cần đèn |
| 55 | Cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng (Bảng chiết tính cần đèn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.933,23 | chiếc |
| 56 | Đèn LED chiếu sáng đường phố thân hợp kim nhôm đúc, mặt kính cường lực siêu trắng, nguồn sáng: Chip LED Philips, Cree, nguồn Philips, Epistar, Bridgelux, Meanwell; hệ công xuất ≥ 0,95, nguồn điện 185-265V/Hz, chỉ số hoàn màu CRI>75, nhiệt độ màu 2500-6500K, Cấp bảo vệ IP66, Drive: IP65, classi, quang hiệu 100-130Lm/W, tuổi thọ >50.000h (đèn công suất 100W) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | bộ |
| 57 | Lắp chóa cao áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | 1 chóa |
| 58 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 59 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,21 | kg |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp cầu chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | 1 cầu chì |
| 62 | Mua tăng đơ căng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 166 | cái |
| 63 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 176 | cái |
| 64 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,9 | 10 cột |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,49 | tấn |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,49 | tấn |
| 67 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=20km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,749 | 10tấn/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi