Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi bản Bó Mồng, xã Tô Múa, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi bản Bó Mồng, xã Tô Múa, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 15:49:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 940,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4758 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,287 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5858 | 100m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,19 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8428 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 14 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4077 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2225 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2943 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6583 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 26 | Bơm nước hố móng 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 27 | Máy đóng mở V0 + Cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Máy đóng mở V3 + Cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | ĐÊ QUAI THƯỢNG + HẠ LƯU | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m3 |
| D | KÊNH DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,43 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5375 | 100m3 |
| E | KÊNH TUYẾN C | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,87 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,742 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7113 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9656 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,109 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9095 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1179 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| F | TUYẾN KÊNH T | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,144 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3245 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi