Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sân vận động xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231022-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sân vận động xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200130846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 16:44:00 đến ngày 2020-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: SÂN VẬN ĐỘNG XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6283 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,992 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 56,32 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 105,248 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 21,12 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,696 m3
7 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 110,88 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2188 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,287 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 19,008 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 22,374 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 11,88 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,683 m3
14 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 48,51 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0657 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7301 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,449 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,5652 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,434 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4362 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,515 m2
22 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 10,4485 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,52 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1704 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,155 100m3
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,722 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 14,35 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 10,332 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,5256 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 61,418 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 61,4 m2
C KHÁN ĐÀI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3936 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3936 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,7136 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,096 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1312 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 38,3504 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,032 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 21,8944 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 109,12 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 386,2832 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,7927 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,2723 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,2723 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,2723 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,21 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0884 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,11 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,6045 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 19,5004 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 199,1748 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 17,1798 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 216,4 m2
23 Lan can thép bao gồm cả sơn theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theoChương V 92,34 kg
24 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 10,4 m2
25 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
26 Bình cứu hỏa MFZL 4 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
27 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bộ
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3266 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,5122 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 27,828 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 24,736 m3
5 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 54,11 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1089 100m3
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2928 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,9519 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 21,6825 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,9 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 18,3637 m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 33,1875 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0976 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,728 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,126 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,108 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,9967 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,9651 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 94,176 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 262,2 m
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 50,304 m2
16 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 46,2 m
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 23,1 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 144,5 m2
19 Thép tường rào bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theoChương V 523,245 kg
20 Mũi mác bằng thép Mô tả kỹ thuật theoChương V 331,2 cái
21 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theoChương V 63,765 m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,36 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,68 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,12 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,76 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,8 m2
F CỔNG CHÍNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0331 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,144 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,106 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,8534 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,8472 m2
6 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,64 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 17,6 m
8 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,5408 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,8472 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,104 m3
11 Lõi thép gia cố Mô tả kỹ thuật theoChương V 25,7957 kg
12 Cổng thép tường rào bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theoChương V 342,3576 kg
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3424 tấn
14 Tôn tráng kẽm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 34,854 kg
15 Bu lông ĐK 18x80 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
16 Bánh xe thép d80 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
17 Vòng bi thép D40 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,68 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,68 m3
G ĐƯỜNG CHẠY
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,292 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 58,4 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,467 100m2
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,125 100m
5 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theoChương V 35,025 m2
H SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,2423 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 77,8493 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 78,3919 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 78,3919 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 78,3919 100m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,5808 100m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,96 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,88 m3
9 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,528 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,92 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1005 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0614 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,094 tấn
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,2 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1224 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0052 100m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 8 cái
I NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,189 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7283 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,8592 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 13,5376 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,6916 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,5541 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,5548 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0109 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0705 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0504 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0744 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,1372 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1661 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0081 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0156 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0297 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0153 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0625 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0335 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,742 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0616 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0978 100m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 58,0422 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theoChương V 24,3232 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,3054 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,8459 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,7553 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,6811 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 36,288 m2
31 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,0424 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,0424 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,9278 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,7576 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 33,13 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 58,04 m2
37 Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,544 m2
38 Khóa cửa đi ( khóa quả đấm ) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4108 100m2
J PHẦN CẤP ĐIỆN + PHẦN THOÁT NƯƠC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 14 cái
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bể
6 Lắp đặt khóa nước vòi gạt Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,15 100m
11 Lắp đặt Tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
15 Lắp đặt vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
17 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR hàn d=20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
19 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR hàn d=50/20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
22 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,003 100m
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1055 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4454 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,1102 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6682 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,024 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0127 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,6925 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,256 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0146 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0113 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
12 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 13,985 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 13,985 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,1226 m2
15 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theoChương V 13,985 m2
16 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theoChương V 310,176 10m3/km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.087,416 10m3/km
18 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theoChương V 84,9446 10tấn/km
19 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 94,3829 tấn
20 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,005 10tấn/km
21 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,2278 tấn
22 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theoChương V 91,732 10tấn/km
23 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 42,048 1000v
24 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,474 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->