Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sân vận động xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sân vận động xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 16:44:00 đến ngày 2020-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VẬN ĐỘNG XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6283 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,992 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 56,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 105,248 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 21,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,696 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 110,88 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2188 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,287 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19,008 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 22,374 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 11,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,683 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 48,51 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0657 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7301 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,449 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,5652 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,434 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4362 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,515 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10,4485 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,52 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1704 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,155 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,722 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 14,35 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10,332 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,5256 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 61,418 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 61,4 | m2 |
| C | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3936 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3936 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,7136 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,096 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1312 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 38,3504 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,032 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 21,8944 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 109,12 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 386,2832 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,7927 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,2723 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,2723 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,2723 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,21 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0884 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,6045 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19,5004 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 199,1748 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 17,1798 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 216,4 | m2 |
| 23 | Lan can thép bao gồm cả sơn theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 92,34 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10,4 | m2 |
| 25 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 26 | Bình cứu hỏa MFZL 4 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 27 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3266 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,5122 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 27,828 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 24,736 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 54,11 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1089 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2928 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,9519 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 21,6825 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 18,3637 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 33,1875 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0976 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,728 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,9967 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,9651 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 94,176 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 262,2 | m |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 50,304 | m2 |
| 16 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 46,2 | m |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 23,1 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 144,5 | m2 |
| 19 | Thép tường rào bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 523,245 | kg |
| 20 | Mũi mác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 331,2 | cái |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 63,765 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,36 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,68 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,12 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,76 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,8 | m2 |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0331 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,106 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,8534 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,8472 | m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,64 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 17,6 | m |
| 8 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,5408 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,8472 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,104 | m3 |
| 11 | Lõi thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 25,7957 | kg |
| 12 | Cổng thép tường rào bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 342,3576 | kg |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3424 | tấn |
| 14 | Tôn tráng kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 34,854 | kg |
| 15 | Bu lông ĐK 18x80 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 16 | Bánh xe thép d80 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 17 | Vòng bi thép D40 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,68 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,68 | m3 |
| G | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 58,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,467 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,125 | 100m |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM235/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 35,025 | m2 |
| H | SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,2423 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 77,8493 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 78,3919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 78,3919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 78,3919 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,5808 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,528 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,92 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1005 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0614 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,094 | tấn |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1224 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0052 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7283 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8592 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13,5376 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,6916 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,5541 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,5548 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0109 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0705 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0504 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0744 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,1372 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1661 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0081 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0156 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0297 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0153 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0625 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0335 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,742 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0616 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0978 | 100m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 58,0422 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 24,3232 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,3054 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8459 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,7553 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,6811 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 36,288 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,0424 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,0424 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,9278 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,7576 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 33,13 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 58,04 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,544 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi ( khóa quả đấm ) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4108 | 100m2 |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN + PHẦN THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt khóa nước vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR hàn d=20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR hàn d=50/20mm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,003 | 100m |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1055 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4454 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,1102 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6682 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0127 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,6925 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0146 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13,985 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13,985 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,1226 | m2 |
| 15 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13,985 | m2 |
| 16 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 310,176 | 10m3/km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1.087,416 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 84,9446 | 10tấn/km |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 94,3829 | tấn |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,005 | 10tấn/km |
| 21 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,2278 | tấn |
| 22 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=10km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 91,732 | 10tấn/km |
| 23 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 42,048 | 1000v |
| 24 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,474 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi