Gói thầu: Gói thầu 14TC.SCL2020: Thi công công trình xây dựng tại trạm biến áp 220kV Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14TC.SCL2020: Thi công công trình xây dựng tại trạm biến áp 220kV Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20191209088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 16:23:00 đến ngày 2020-02-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,506,708,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,800,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tường rào trạm: | |||
| 1 | Tháo dỡ rào thép cao 0,5m hiện có ra khỏi tường rào. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào 110 cũ cao 2,05m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ rào cũ cao 2,55m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m3 |
| 4 | Đào và phá toàn bộ phần gạch móng cũ theo móng trụ mới. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,48 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 móng trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,75 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 rãnh hàn tiếp địa hàng rào vào lưới tiếp địa của Trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi trạm, đổ tại vị trí quy định của địa phương. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,846 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 làm móng trụ tường rào. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường mới Thép Ø6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3198 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường mới Thép Ø10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2282 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ tường mới Thép Ø14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4376 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốt pha móng trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0412 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 móng mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,71 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng tường mới Thép Ø14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3075 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng tường mới Thép Ø6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4489 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha cột trụ tường mới. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3994 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha dầm móng tường. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng thép cột trụ tường mới Thép Ø14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,041 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng thép cột trụ tường mới Thép Ø6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9622 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 làm cột trụ tường mới. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,3 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông dầm móng tường M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 22 | Xây tường rào 110mm bằng gạch đặc vữa xi măng mác M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,5 | m3 |
| 23 | Xây tường rào 220 gạch đặc VXM mác M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,3 | m3 |
| 24 | Xây bù móng tường >330 gạch đặc VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m3 |
| 25 | Gia công thép giằng tường rào Thép Ø10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7972 | tấn |
| 26 | Gia công thép giằng tường rào Thép Ø6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1935 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha giằng tường. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,311 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông rằng tường M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | m3 |
| 29 | Trát tường bằng vữa xi măng M75 dày 1,5 cm toàn bộ tường và trụ rào. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.206,3 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào sắt: Gia công thép L50x50x4 mới hàn thành hộp thay cho 01 thanh L50x4 cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8066 | tấn |
| 31 | Gia công hàng rào sắt: Gia công bổ sung sắt 14 vuông mũi sắt mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1753 | tấn |
| 32 | Gia công hàng rào sắt: Gia công cắt, tháo, hàn sử dụng lại sắt 14 vuông hàng rào sắt cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7577 | tấn |
| 33 | Đánh rỉ, giáp vệ sinh phần rào sắt 14 cũ. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m2 |
| 34 | Sơn hàng rào thép 1 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn mầu kem. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510,84 | m2 |
| 35 | Lắp đặt hàng rào thép mới sau khi đã gia công. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 322,5 | m2 |
| 36 | - Gia công, kéo rải, hàn tiếp địa nối vào hệ thống tiếp địa chung của trạm bằng thép Thép Ф10 AI, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,6 | kg |
| 37 | - Sơn bitum tại các vị trí hàn vào lưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Vị trí |
| 38 | - Lấp đất rãnh tiếp địa đầm chặt (k=0,95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 39 | Lấp đất móng trụ đầm chặt (k=0,95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,2 | m3 |
| 40 | Quét vôi ve tường rào (1 nước vôi trắng, 2 nước ve màu vàng kem): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.206,3 | m2 |
| 41 | Sơn họa tiết logo EVNNPT trên tường rào theo quy định bằng sơn chống thấm ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| B | Phần cổng trạm: | |||
| 1 | Phá dỡ 03 trụ cổng cũ xây gạch. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 2 | Đào và phá dỡ móng trụ cổng cũ theo móng trụ cổng mới. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ biển tên trạm cũ. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi trạm, đổ tại vị trí quy định của địa phương. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha để đổ bê tông móng trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 cho móng trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 làm móng trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 8 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ đặc VXM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng VXM M75 dày 15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit màu vàng kem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 11 | Ốp đá dăm màu trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cổng trạm bằng thép tấm và thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 862,81 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống động cơ, điều khiển trọn bộ cho cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Sơn Epoxy 3 nước (1 nước chống rỉ và 2 nước màu xanh) cho cổng trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 15 | Xây biển tên trạm bằng gạch đặc mác M75. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 16 | Ốp đá granite biển tên trạm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt lô gô, biển tên trạm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | Phần tường rào và cổng nhà nghỉ ca: | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ 02 trụ cổng nhà nghỉ ca. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào và phá dỡ toàn móng cũ theo móng trụ mới. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi trạm, đổ tại vị trí quy định của địa phương. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót M100 đá 2x4 làm móng cổng nhà nghỉ ca. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha móng trụ cổng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 móng trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 7 | Xây trụ cổng nhà nghỉ ca bằng gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Trát trụ cổng bằng vữa xi măng M75 dày 1,5 cm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cổng nhà nghỉ ca bằng Inox. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,68 | kg |
| 10 | Đánh rỉ, giáp vệ sinh phần rào sắt cũ của nhà nghỉ ca. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| 11 | Sơn lại toàn bộ rào thép 1 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn mầu kem. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| 12 | Vệ sinh toàn bộ phần tường xây chân rào nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 13 | Quét vôi ve toàn bộ tường rào. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,25 | m2 |
| D | Sửa chữa lát lại vỉa hè đường đi nội bộ và rải bổ sung đá mặt bằng trạm | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè cũ đường đi nội bộ trạm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.354,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch xây bó hè đường nội bộ trạm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa bê tông đường đi nội bộ trạm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi trạm, đổ tại vị trí quy định của địa phương. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,422 | 100m3 |
| 5 | Xây bờ gạch 110 bó hè. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 6 | Trát bờ gạch bó hè vữa XM mác 75. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 274,05 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ bê tông bó vỉa hè. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,195 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 lại toàn bộ bó vỉa hè. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,32 | m3 |
| 9 | Gia công, đặt buộc cốt thép Φ8 cho tấm đan nắp hố ga. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông mác 250, đá 1x2 tấm đan nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 11 | Rải đá 1x2 bổ sung các khu vực nền trạm bị lún. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 433,11 | m3 |
| 12 | Lật tấm đan MC B800 khu vực DCL 212-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Tấm |
| 13 | Đục nhám mặt thành MC khu vực DCL 212-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 nâng cao thành MC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 15 | Đậy tấm đan MC B800 khu vực DCL 212-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Tấm |
| 16 | Rải cát vàng đệm dầy 5 cm cho diện tích lát hè. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,7 | m3 |
| 17 | Lát lại gạch block cho vỉa hè. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.354,2 | m2 |
| 18 | Phá rỡ nền đường nhựa bị lún. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi trạm, đổ tại vị trí quy định của địa phương. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, rải đá đá dăm cấp phối loại 1 bù đường lún, lu phẳng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương gốc a xít bám dính mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp, rải thảm nhựa Asphalt hạt mịn dầy trung bình 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi