Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện Phú Vang, ngân sách xã Phú Mậu, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 08:24:00 đến ngày 2020-02-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,017,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | II. Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | +) Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 716,772 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,894 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,155 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 94,932 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,096 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,699 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,593 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,953 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,144 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 199,542 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,533 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,358 | Tấn |
| 13 | Xây móng bờ lô (10x20x40), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,132 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng BH, gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,122 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 688,405 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,97 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,985 | 1 m3 |
| D | +) Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,404 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 283,54 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,613 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,92 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,863 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 588,763 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,435 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,843 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàm mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,503 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 735,03 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,078 | Tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,949 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300,144 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,216 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,938 | Tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,33 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,362 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,472 | Tấn |
| E | +)Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,301 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,598 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,83 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,83 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <= 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,542 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,138 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,112 | 1 m3 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch thẻ KN (6x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,344 | 1 m3 |
| 10 | Xây bậc cấp = gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,855 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường hoa bê tông,vữa XM M75, Gạch hoa bê tông 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm (lớp thứ 1), Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 407,1 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm (lớp thứ 2), Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 330,3 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 715 | 1 m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 275,242 | 1 m2 |
| 16 | Trát xà dầm, lanh tô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 682,969 | 1 m2 |
| 17 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 735,03 | 1 m2 |
| 18 | Láng sê nô có phụ gia chống thấm, Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,02 | 1 m2 |
| 19 | Quét SIKA TOPSEAL 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,02 | 1 m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước, Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,02 | 1 m2 |
| 21 | Đắp vữa trang trí, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,715 | 1 m2 |
| 22 | Đắp vữa chỉ nổi XM bề dày 5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m2 |
| 23 | Trát gờ chắn nước 15x30, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 89,2 | 1 m |
| 24 | Lát nền, sàn, Gạch granit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 604,65 | 1 m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 30x30cm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,66 | 1 m2 |
| 26 | Lát nền, sàn ram dốc, Gạch ceramic 30x30cm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,78 | 1 m2 |
| 27 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 624,19 | 1 m2 |
| 28 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit 15x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,37 | 1 m2 |
| 29 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch gốm 6x24cm đỏ thẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,98 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,65 | 1 m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc cầu thang, có xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,663 | 1 m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can ram dốc inox D26.7x2.1mm, a=118mm, tay vịn inox D60x2.0mm+bản mã+ đuôi cá (kh.gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,496 | m2 |
| 33 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ D90, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,05 | 1 m |
| 34 | Sơn gỗ PU tay vịn cầu thang , 3 nước, LC cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,818 | 1 m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, kt 10x10x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,368 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can tay vịn inox D60, dày 3mm, inox D34 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,1 | md |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 458,003 | 1 m2 |
| 38 | Lợp mái tôn phẳng tráng kẽm dày1mm, khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,984 | 1 m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép C 50x100x2.0mm, thép C50x100x2mm: 3.140kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,717 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh m.quay, 2 cánh cố định, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 42 | Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay, D1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,82 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 45 | Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay, D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, 2 cánh cố định, khung nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 47 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở hất , khung nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 49 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 4 cánh mở hất, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ 1cánh mở hất , khung nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 51 | Phụ kiện GQ: cửa sổ 1 cánh mở hất, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14x1.1mm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130,797 | 1 m2 |
| 54 | Máng inox dày 1mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Prima, P.wc ( P.gv tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,48 | 1m2 |
| 56 | Bảng tên chữ inox 304 kt 250x50mm (kh.gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 57 | Bảng chữ nổi bằng mica kt 400x50mm (kh.gọn), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.408,24 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 407,1 | 1m2 |
| 60 | Cửa lên mái thép tấm kt 1x1x0.08mm(kh.gọn), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 379,29 | 1 m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 590,4 | 1 m2 |
| F | +)Bể tự hoại (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,656 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,349 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,732 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể, Bể 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,28 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,207 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,234 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,08 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,175 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 10 | Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN(6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,712 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,738 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,86 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,9 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,9 | 1 m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước, Diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,62 | 1 m2 |
| 17 | Láng mặt tấm đan, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,7 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,931 | 1 m3 |
| G | +) Chi tiết chôn ống PPR40-32 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,95 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,36 | 1 m3 |
| H | +) Phần thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC d=90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC d=76x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d=42x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC d=34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77 | Cái |
| 8 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | LĐ Chếch nhựa PVC d=114mm,45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 10 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa PVC d=60mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa PVC d=42mm, 90độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp phễu thu inoc d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 17 | LĐ nút bít nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 18 | LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 19 | LĐ nút bít nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | LĐ Y thông tắc PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | LĐ Y thông tắc PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC d=90mm, 45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 23 | LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC d=60mm,45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 24 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | LĐ chếch nhựa PVC d=76mm,45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | LĐ tê nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC d=76mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 29 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| I | +)Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 194 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 8 | Lắp cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Lắp tê nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp cút giảm nhựa PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 15 | Lắp tê giảm nhựa PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt Lavabo +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp kệ treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 24 | Lắp gương soi 7 món+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 28 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72 | 1 Bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | Cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh v=20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 34 | Bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| J | +)Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC d=90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68 | 1 m |
| 2 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| K | +) Điện chiếu sáng : | |||
| 1 | Máng đèn Baten lắp nổi, 2 bóng tube Led 1.2m,20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng tube Led 1.2m,20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 3 | Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng tube Led 0.6m,10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, kt 300x300,12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần, cánh 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 13 | Đèn khẩn 2*5W, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Đèn thoát nạn, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mche+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.448 | 1m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.185 | 1m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160 | 1m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 528 | 1m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm +PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 690 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 126 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 25 | Bảng điện chứa 2-4cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 28 | Lđặt tủ điện TĐ2 500x300x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lđặt tủ điện TĐ1 700x500x200mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| L | +) Chống sét nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Đóng cọc thép góc V63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cọc |
| 3 | Dây nối đất, thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 4 | Lưới thu sét và dây xuống, thép tròn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1m |
| 6 | Điểm đo điện trở nối đất, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| M | III. Hạng mục : San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.128,5 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m ,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.241,35 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.241,35 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly >1km, Đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.241,35 | 1 m3 |
| N | IV. Hạng mục : Sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh Quét dọn đất mặt đường, sân bãi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 313,4 | 1 m2 |
| 2 | Trải bạt ni lông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 313,4 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,01 | 1 m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 313,4 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe co giãn, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88 | 1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi