Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231002-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200212743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện Phú Vang, ngân sách xã Phú Mậu, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 08:24:00 đến ngày 2020-02-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,017,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B II. Hạng mục 2: Phần xây lắp
C +) Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 716,772 1 m3
2 Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,894 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36,155 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 94,932 1 m3
5 Ván khuôn móng băng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 150,096 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,699 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,593 Tấn
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,953 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,144 1 m3
10 Ván khuôn giằng móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 199,542 1 m2
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,533 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,358 Tấn
13 Xây móng bờ lô (10x20x40), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,132 1 m3
14 Xây móng BH, gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,122 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 688,405 1 m3
16 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71,97 1 m3
17 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,985 1 m3
D +) Phần thân
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,404 1 m3
2 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 283,54 1 m2
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,613 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,92 Tấn
5 Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50,863 1 m3
6 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 588,763 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,435 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,843 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng, sàm mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 73,503 1 m3
10 Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 735,03 1 m2
11 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,078 Tấn
12 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,949 1 m3
13 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 300,144 1 m2
14 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,216 Tấn
15 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,938 Tấn
16 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,33 1 m3
17 Ván khuôn cầu thang thường, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,362 1 m2
18 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,152 Tấn
19 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,472 Tấn
E +)Phần hoàn thiện
1 Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,301 1 m3
2 Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày 20cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,598 1 m3
3 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,83 1 m3
4 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao <=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,83 1 m3
5 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <= 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,542 1 m3
6 Xây tường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,138 1 m3
7 Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,728 1 m3
8 Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,112 1 m3
9 Xây cột, trụ gạch thẻ KN (6x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,344 1 m3
10 Xây bậc cấp = gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,855 1 m3
11 Xây tường hoa bê tông,vữa XM M75, Gạch hoa bê tông 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,2 1m2
12 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm (lớp thứ 1), Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 407,1 1 m2
13 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm (lớp thứ 2), Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 330,3 1 m2
14 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 715 1 m2
15 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 275,242 1 m2
16 Trát xà dầm, lanh tô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 682,969 1 m2
17 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 735,03 1 m2
18 Láng sê nô có phụ gia chống thấm, Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,02 1 m2
19 Quét SIKA TOPSEAL 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,02 1 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước, Sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,02 1 m2
21 Đắp vữa trang trí, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,715 1 m2
22 Đắp vữa chỉ nổi XM bề dày 5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,78 1 m2
23 Trát gờ chắn nước 15x30, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 89,2 1 m
24 Lát nền, sàn, Gạch granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 604,65 1 m2
25 Lát nền, sàn, Gạch ceramic 30x30cm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,66 1 m2
26 Lát nền, sàn ram dốc, Gạch ceramic 30x30cm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,78 1 m2
27 Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 624,19 1 m2
28 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit 15x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,37 1 m2
29 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch gốm 6x24cm đỏ thẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,98 1 m2
30 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,65 1 m2
31 Lát đá granit bậc cầu thang, có xẻ rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,663 1 m2
32 Lắp dựng lan can ram dốc inox D26.7x2.1mm, a=118mm, tay vịn inox D60x2.0mm+bản mã+ đuôi cá (kh.gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,496 m2
33 Gia công và đóng tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ D90, gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,05 1 m
34 Sơn gỗ PU tay vịn cầu thang , 3 nước, LC cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,818 1 m2
35 Lắp dựng lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, kt 10x10x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,368 m2
36 Lắp dựng lan can tay vịn inox D60, dày 3mm, inox D34 dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,1 md
37 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 458,003 1 m2
38 Lợp mái tôn phẳng tráng kẽm dày1mm, khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,984 1 m2
39 Lắp dựng xà gồ thép C 50x100x2.0mm, thép C50x100x2mm: 3.140kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,717 Tấn
40 Lắp dựng cửa đi 2 cánh m.quay, 2 cánh cố định, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 73,92 m2
41 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,72 m2
42 Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay, D1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
43 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,82 m2
44 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,8 m2
45 Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay, D3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19 bộ
46 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, 2 cánh cố định, khung nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m2
47 Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
48 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở hất , khung nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,4 m2
49 Phụ kiện GQ: cửa sổ 4 cánh mở hất, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
50 Lắp dựng cửa sổ 1cánh mở hất , khung nhựa uPVC, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,16 m2
51 Phụ kiện GQ: cửa sổ 1 cánh mở hất, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 bộ
52 Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14x1.1mm, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m2
53 Sơn sắt thép các loại, 3 nước, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 130,797 1 m2
54 Máng inox dày 1mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,92 m2
55 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Prima, P.wc ( P.gv tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,48 1m2
56 Bảng tên chữ inox 304 kt 250x50mm (kh.gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
57 Bảng chữ nổi bằng mica kt 400x50mm (kh.gọn), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 1 cái
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.408,24 1m2
59 Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 407,1 1m2
60 Cửa lên mái thép tấm kt 1x1x0.08mm(kh.gọn), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
61 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 379,29 1 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 590,4 1 m2
F +)Bể tự hoại (2 cái)
1 Đào móng bể bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,656 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,349 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,732 1 m3
4 Ván khuôn móng bể, Bể 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,28 1 m2
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,207 Tấn
6 Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,234 1 m3
7 Ván khuôn giằng hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,08 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,175 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
10 Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN(6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,712 1 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,738 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,86 1 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
14 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,9 1 m2
15 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,9 1 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước, Diện tích trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 67,62 1 m2
17 Láng mặt tấm đan, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,7 1 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,931 1 m3
G +) Chi tiết chôn ống PPR40-32
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,95 1 m3
2 Đắp cát móng đường ống công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,2 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,36 1 m3
H +) Phần thoát nước
1 LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 74 1 m
2 LĐ ống nhựa PVC d=90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC d=76x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 1 m
4 LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72 1 m
5 LĐ ống nhựa PVC d=42x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1 m
6 LĐ ống nhựa PVC d=34x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 m
7 LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 77 Cái
8 LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
9 LĐ Chếch nhựa PVC d=114mm,45độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44 Cái
10 LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Cái
11 LĐ cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52 Cái
12 LĐ cút nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
13 LĐ cút nhựa PVC d=60mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
14 LĐ cút nhựa PVC d=42mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Cái
15 LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
16 Lắp phễu thu inoc d120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41 Cái
17 LĐ nút bít nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36 Cái
18 LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42 Cái
19 LĐ nút bít nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
20 LĐ Y thông tắc PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
21 LĐ Y thông tắc PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
22 LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC d=90mm, 45độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 Cái
23 LĐ chếch (chữ Y) nhựa PVC d=60mm,45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
24 LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
25 LĐ chếch nhựa PVC d=76mm,45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
26 LĐ tê nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
27 LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
28 LĐ cút nhựa PVC d=76mm,135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
29 LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
30 LĐ cút nhựa PVC d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
31 LĐ cút nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
32 LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
33 LĐ cút nhựa PVC d=90mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
I +)Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR d=40x3.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 88 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 194 1 m
5 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
6 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 Cái
7 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38 Cái
8 Lắp cút nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
9 Lắp tê nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
12 Lắp đặt van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
13 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
14 Lắp cút giảm nhựa PPR d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56 Cái
15 Lắp tê giảm nhựa PPR d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 74 Cái
17 Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
19 Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
20 Lắp vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31 Cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
22 Lắp đặt Lavabo +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
23 Lắp kệ treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31 Cái
24 Lắp gương soi 7 món+PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 Cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 Cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
28 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72 1 Bộ
29 Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 142 Cái
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh+PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
31 Lắp đặt bình nóng lạnh v=20l Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
32 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bình
33 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bình
34 Bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
J +)Phần thoát nước mưa
1 LĐ ống nhựa PVC d=90x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 68 1 m
2 Lắp cầu chắn rác inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
3 LĐ cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
4 LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135độ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
K +) Điện chiếu sáng :
1 Máng đèn Baten lắp nổi, 2 bóng tube Led 1.2m,20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36 1 Bộ
2 Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng tube Led 1.2m,20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
3 Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng tube Led 0.6m,10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần, kt 300x300,12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt đảo ốp trần, cánh 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26 Cái
6 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 Cái
7 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Cái
8 Lắp đặt công tắc ba âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 10A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
12 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA+mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 Cái
13 Đèn khẩn 2*5W, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 Cái
14 Đèn thoát nạn, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mche+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
16 Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.448 1m
17 Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.185 1m
18 Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160 1m
19 Lắp đặt cáp điện CV(1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 528 1m
20 Lắp đặt cáp điện CV(1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 1m
21 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA(4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 1m
22 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm +PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 690 1 m
23 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D32mm+PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 126 1 m
24 LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 1 m
25 Bảng điện chứa 2-4cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
26 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 Cái
28 Lđặt tủ điện TĐ2 500x300x170mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hộp
29 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
30 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
31 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
32 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
33 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
34 Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
36 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
37 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
38 Chuyển mạch vôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Lđặt tủ điện TĐ1 700x500x200mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hộp
L +) Chống sét nối đất
1 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
2 Đóng cọc thép góc V63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 Cọc
3 Dây nối đất, thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 97 m
4 Lưới thu sét và dây xuống, thép tròn D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 190 m
5 Lắp đặt cáp điện CV(1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 1m
6 Điểm đo điện trở nối đất, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 điểm
M III. Hạng mục : San nền
1 San đầm đất bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.128,5 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m ,Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.241,35 1 m3
3 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=6km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.241,35 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly >1km, Đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.241,35 1 m3
N IV. Hạng mục : Sân bê tông
1 Vệ sinh Quét dọn đất mặt đường, sân bãi, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 313,4 1 m2
2 Trải bạt ni lông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 313,4 1 m2
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,01 1 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 313,4 1 m2
5 Làm khe co giãn, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 88 1m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->