Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Hội trường UBND huyện Mường Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Hội trường UBND huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền thuê đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:10:00 đến ngày 2020-02-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo TCVN | 36,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh phần tường tháo dỡ đá ốp tường | Theo TCVN | 36,6 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN | 15 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN | 345,24 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN | 135,878 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo TCVN | 543,513 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 135,878 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 679,391 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TCVN | 13,18 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN | 692,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo TCVN | 2.771,519 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 692,88 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 3.464,398 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo TCVN | 1.560,781 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 1.560,781 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN | 8,702 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo TCVN | 52,212 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh hệ thống vách kính | Theo TCVN | 493,394 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo TCVN | 139,08 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp3 nước | Theo TCVN | 139,08 | m2 |
| 21 | Kính trắng dày 10mm | Theo TCVN | 11,753 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo TCVN | 21 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm hệ kính tôi độ dày nhôm 1,3-1,5 kính tôi 8 ly | Theo TCVN | 26,28 | m2 |
| 24 | Khóa kính cường lực | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN | 55 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 55 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nền khu vực nền hoàn thiện Epoxy | Theo TCVN | 244,086 | m2 |
| 28 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 244,086 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ ván sàn | Theo TCVN | 85,766 | m2 |
| 30 | Làm mặt sàn gỗ ván đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, gỗ ván dày 3cm | Theo TCVN | 85,766 | m2 |
| 31 | Thảm lót sàn | Theo TCVN | 118,44 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền lát đá granit | Theo TCVN | 65,764 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo TCVN | 65,764 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền lát đá granit | Theo TCVN | 339,221 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo TCVN | 6,784 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN | 0,339 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 3,392 | m3 |
| 38 | Lót bạt dứa | Theo TCVN | 0,678 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 6,784 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo TCVN | 339,221 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ biển hiệu trên mái | Theo TCVN | 53 | m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 6,633 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TCVN | 0,012 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 65,03 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 65,03 | m2 |
| 46 | Chữ bằng Inox mạ đồng hàn hộp dày 80 cao 450 | Theo TCVN | 19,875 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 25 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo TCVN | 0,823 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 0,823 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 10,416 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN | 198,764 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm | Theo TCVN | 71,98 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 50,692 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 | Theo TCVN | 50,692 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TCVN | 148,072 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch giếng đáy | Theo TCVN | 63,865 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo TCVN | 20,768 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 26,972 | m2 |
| 60 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo TCVN | 63,865 | m2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TCVN | 63,865 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 12,773 | m3 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TCVN | 63,865 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 63,865 | m2 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 5,667 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 37,168 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 18,4 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TCVN | 229,32 | m2 |
| 69 | Vệ sinh sê nô mái | Theo TCVN | 229,32 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng | Theo TCVN | 229,32 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TCVN | 229,32 | m2 |
| 72 | Rải lưới chống co ngót | Theo TCVN | 2,293 | 100m2 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TCVN | 229,32 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 229,32 | m2 |
| 75 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo TCVN | 2,45 | m2 |
| 76 | Vệ sinh khu miệng ống | Theo TCVN | 2,45 | m2 |
| 77 | Rải lưới chống co ngót | Theo TCVN | 0,025 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 5,311 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 7,561 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 7,561 | m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 2,12 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,193 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TCVN | 0,146 | tấn |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TCVN | 2,109 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 2,109 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TCVN | 244,267 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN | 3,333 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Theo TCVN | 30,78 | m |
| 89 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo TCVN | 0,468 | tấn |
| 90 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN | 0,013 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 12,635 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TCVN | 28,57 | m2 |
| 93 | Chữ bằng đồng sơn đỏ dày 2ly | Theo TCVN | 6,15 | m2 |
| 94 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo TCVN | 46,807 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo TCVN | 46,807 | m3 |
| 96 | Lắp đặt loại đèn pha hắt ngoài trời FK-FL07C-100W | Theo TCVN | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 45 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo TCVN | 205 | m |
| 100 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | Theo TCVN | 185 | m |
| 101 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo TCVN | 153 | m |
| 102 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Theo TCVN | 7 | bộ |
| 103 | LĐ quạt thông gió trên tường | Theo TCVN | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo TCVN | 55 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo TCVN | 98 | m |
| 109 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | Theo TCVN | 153 | m |
| 110 | Đục tường, sàn bê tông sâu <=3cm | Theo TCVN | 153 | m |
| 111 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TCVN | 11 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TCVN | 6 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo TCVN | 8 | bộ |
| 114 | Đục tường, sàn bê tông sâu <=3cm | Theo TCVN | 64 | m |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN | 11 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo TCVN | 11 | cáI |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo TCVN | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN | 6 | cáI |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Theo TCVN | 6 | cáI |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo TCVN | 8 | bộ |
| 122 | Ống cấp nước kết hợp van xả | Theo TCVN | 8 | cái |
| 123 | Giăng nối tường | Theo TCVN | 8 | cái |
| 124 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Theo TCVN | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo TCVN | 11 | cáI |
| 126 | Ống PPR D40 | Theo TCVN | 0,98 | 100m |
| 127 | Ống PPR D25 | Theo TCVN | 0,55 | 100m |
| 128 | Ống PPR D20 | Theo TCVN | 0,22 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Theo TCVN | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đk=25 | Theo TCVN | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đk=20 | Theo TCVN | 48 | cái |
| 132 | Tê đều PPR D40 | Theo TCVN | 13 | cái |
| 133 | Tê đều PPR D25 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 134 | Tê đều PPR D20 | Theo TCVN | 24 | cái |
| 135 | Tê thu PPR D40-25 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 136 | Tê thu PPR D25-20 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 137 | Cút PPR D40 | Theo TCVN | 21 | cái |
| 138 | Cút PPR D25 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 139 | Cút PPR D20 | Theo TCVN | 32 | cái |
| 140 | Côn thu PPR D40 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 141 | Côn thu PPR D25 | Theo TCVN | 40 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D40 | Theo TCVN | 16 | cái |
| 143 | Rắc co PPR D25 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 144 | Kép nối D40 | Theo TCVN | 16 | cái |
| 145 | Kép nối D25 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 146 | Kép nối D20 | Theo TCVN | 50 | cái |
| 147 | Măng xông PPR D40 | Theo TCVN | 25 | cái |
| 148 | Măng xông PPR D25 | Theo TCVN | 14 | cái |
| 149 | Măng xông PPR D20 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 150 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 110 | Theo TCVN | 0,339 | 100m |
| 151 | Ống PVC D110 | Theo TCVN | 0,5 | 100m |
| 152 | Ống PVC D90 | Theo TCVN | 0,48 | 100m |
| 153 | Ống PVC D48 | Theo TCVN | 0,16 | 100m |
| 154 | LĐ tê 135 PVC D110 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 155 | LĐ tê 135 PVC D90 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 156 | LĐ tê 90 PVC D110 | Theo TCVN | 5 | cái |
| 157 | Tê 90 PVC D90 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 158 | Cút 135 PVC D110 | Theo TCVN | 5 | cái |
| 159 | Cút 135 PVC D90 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 160 | Cút 90 PVC D110 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 161 | Cút 90 PVC D90 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 162 | Côn thu PVC D110-90 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 163 | Côn thu PVC D90-48 | Theo TCVN | 32 | cái |
| 164 | Bút bể tự hoại | Theo TCVN | 2 | bể |
| C | HẠNG MỤC 3: NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo TCVN | 11,191 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 47,764 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 13,792 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 13,275 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 13,275 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 249,982 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 249,982 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN | 30,24 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 30,24 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 4,608 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo TCVN | 13,76 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng Inox | Theo TCVN | 0,088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo TCVN | 0,088 | tấn |
| 14 | Pu li D100 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 15 | Dây cáp lụa kéo cờ D10 | Theo TCVN | 43,56 | m |
| 16 | Lá cờ | Theo TCVN | 2 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo TCVN | 262,78 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo TCVN | 1,314 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN | 1,183 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN | 0,131 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Theo TCVN | 262,78 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo TCVN | 1.033,83 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo TCVN | 3,12 | 100m3 |
| 24 | Sửa lại nền bằng thủ công | Theo TCVN | 16,419 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 82,093 | m3 |
| 26 | Lót bạt dứa | Theo TCVN | 16,419 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN | 228,079 | m3 |
| 28 | Lát đá xẻ kích thước đá 30x30cm | Theo TCVN | 1.277,86 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN | 239,68 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 239,68 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 239,68 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo TCVN | 362,096 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TCVN | 362,096 | m2 |
| 34 | Phá dỡ trụ ốp đá granite | Theo TCVN | 16,2 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN | 16,2 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cổng điện cũ | Theo TCVN | 6 | m |
| 37 | Cổng điện Inox | Theo TCVN | 1 | Cái |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 1,97 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 0,657 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN | 0,152 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 1,582 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 4,949 | m3 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TCVN | 19,338 | m2 |
| 44 | Chữ bằng inox mạ đồng dày 1mm chữ cao 165mm | Theo TCVN | 6,2 | m |
| 45 | Chữ bằng inox mạ đồng dày 1mm chữ cao 100mm | Theo TCVN | 4,7 | m |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo TCVN | 16,548 | 100m3 |
| 47 | Trồng cây Nhội | Theo TCVN | 1 | cây |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN | 2,01 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 1,203 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo TCVN | 0,122 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN | 30 | cái |
| 52 | Cột thép đa giác gắn 8 đèn pha | Theo TCVN | 4 | cột |
| 53 | Lọng bắt 8 đèn pha trên cột thép đa giác côn 14m | Theo TCVN | 4 | cái |
| 54 | Giằng gắn đèn pha | Theo TCVN | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng cột đèn | Theo TCVN | 4 | cột |
| 56 | Lắp đặt loại đèn pha LED 250W-IP66 | Theo TCVN | 32 | bộ |
| 57 | Tủ điện âm tường chứa 3-6 Modun | Theo TCVN | 1 | cái |
| 58 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe | Theo TCVN | 1 | cái |
| 59 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Theo TCVN | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo TCVN | 485 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo TCVN | 90 | m |
| 62 | LĐ ghen nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo TCVN | 505 | m |
| 63 | LĐ ghen nhựa bảo vệ dây D20 | Theo TCVN | 72 | m |
| 64 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo TCVN | 43,75 | m3 |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN | 43,75 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TCVN | 6,912 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo TCVN | 6,912 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,23 | 100m2 |
| 69 | Khung móng cột | Theo TCVN | 4 | cái |
| 70 | Khóa cáp D8 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 71 | Khóa cáp D24 | Theo TCVN | 8 | cái |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 | Theo TCVN | 8 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc | Theo TCVN | 4 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi