Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Hội trường UBND huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200230856-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Hội trường UBND huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20200204136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền thuê đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 10:10:00 đến ngày 2020-02-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD 1  Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD 1  Khoản
B Hạng mục 2: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ đá ốp tường Theo TCVN 36,6 m2
2 Vệ sinh phần tường tháo dỡ đá ốp tường Theo TCVN 36,6 m2
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN 15 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN 345,24 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN 135,878 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo TCVN 543,513 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 135,878 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 679,391 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo TCVN 13,18 100m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN 692,88 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo TCVN 2.771,519 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 692,88 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 3.464,398 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Theo TCVN 1.560,781 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 1.560,781 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo TCVN 8,702 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo TCVN 52,212 100m2
18 Vệ sinh hệ thống vách kính Theo TCVN 493,394 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo TCVN 139,08 m2
20 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp3 nước Theo TCVN 139,08 m2
21 Kính trắng dày 10mm Theo TCVN 11,753 m2
22 Tháo dỡ cửa Theo TCVN 21 m2
23 Cửa nhôm hệ kính tôi độ dày nhôm 1,3-1,5 kính tôi 8 ly Theo TCVN 26,28 m2
24 Khóa kính cường lực Theo TCVN 2 bộ
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN 55 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, Vữa mác 75 Theo TCVN 55 m2
27 Vệ sinh nền khu vực nền hoàn thiện Epoxy Theo TCVN 244,086 m2
28 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 244,086 m2
29 Tháo dỡ ván sàn Theo TCVN 85,766 m2
30 Làm mặt sàn gỗ ván đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, gỗ ván dày 3cm Theo TCVN 85,766 m2
31 Thảm lót sàn Theo TCVN 118,44 m2
32 Phá dỡ nền lát đá granit Theo TCVN 65,764 m2
33 Lát nền, sàn bằng đá granit Theo TCVN 65,764 m2
34 Phá dỡ nền lát đá granit Theo TCVN 339,221 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo TCVN 6,784 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TCVN 0,339 100m3
37 Đắp cát nền móng công trình Theo TCVN 3,392 m3
38 Lót bạt dứa Theo TCVN 0,678 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN 6,784 m3
40 Lát nền, sàn bằng đá granit Theo TCVN 339,221 m2
41 Tháo dỡ biển hiệu trên mái Theo TCVN 53 m2
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 6,633 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TCVN 0,012 tấn
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 65,03 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 65,03 m2
46 Chữ bằng Inox mạ đồng hàn hộp dày 80 cao 450 Theo TCVN 19,875 m
47 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 1 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo TCVN 25 m
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo TCVN 0,823 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 0,823 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 10,416 m2
52 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN 198,764 m2
53 Quét flinkote chống thấm Theo TCVN 71,98 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 50,692 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50 Theo TCVN 50,692 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo TCVN 148,072 m2
57 Phá dỡ nền gạch giếng đáy Theo TCVN 63,865 m2
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo TCVN 20,768 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 26,972 m2
60 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Theo TCVN 63,865 m2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TCVN 63,865 m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN 12,773 m3
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TCVN 63,865 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 Theo TCVN 63,865 m2
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 5,667 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 37,168 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 18,4 m2
68 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TCVN 229,32 m2
69 Vệ sinh sê nô mái Theo TCVN 229,32 m2
70 Quét nước xi măng Theo TCVN 229,32 m2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TCVN 229,32 m2
72 Rải lưới chống co ngót Theo TCVN 2,293 100m2
73 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TCVN 229,32 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 229,32 m2
75 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Theo TCVN 2,45 m2
76 Vệ sinh khu miệng ống Theo TCVN 2,45 m2
77 Rải lưới chống co ngót Theo TCVN 0,025 100m2
78 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 5,311 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 7,561 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 7,561 m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN 2,12 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN 0,193 100m2
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TCVN 0,146 tấn
84 Sản xuất xà gồ thép Theo TCVN 2,109 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 2,109 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo TCVN 244,267 m2
87 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN 3,333 100m2
88 Tôn úp nóc Theo TCVN 30,78 m
89 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Theo TCVN 0,468 tấn
90 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TCVN 0,013 tấn
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN 12,635 m2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo TCVN 28,57 m2
93 Chữ bằng đồng sơn đỏ dày 2ly Theo TCVN 6,15 m2
94 Bốc xếp phế thải các loại lên xe Theo TCVN 46,807 m3
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo TCVN 46,807 m3
96 Lắp đặt loại đèn pha hắt ngoài trời FK-FL07C-100W Theo TCVN 8 bộ
97 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 4 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo TCVN 45 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo TCVN 205 m
100 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 Theo TCVN 185 m
101 Tháo dỡ đường điện cũ Theo TCVN 153 m
102 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Theo TCVN 7 bộ
103 LĐ quạt thông gió trên tường Theo TCVN 4 cái
104 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 3 cái
105 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 1 cái
106 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN 2 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo TCVN 55 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo TCVN 98 m
109 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 Theo TCVN 153 m
110 Đục tường, sàn bê tông sâu <=3cm Theo TCVN 153 m
111 Tháo dỡ bệ xí Theo TCVN 11 bộ
112 Tháo dỡ chậu rửa Theo TCVN 6 bộ
113 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo TCVN 8 bộ
114 Đục tường, sàn bê tông sâu <=3cm Theo TCVN 64 m
115 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN 11 bộ
116 Lắp đặt vòi xịt xí Theo TCVN 11 cáI
117 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo TCVN 6 bộ
118 Lắp đặt gương soi Theo TCVN 6 cáI
119 Lắp đặt giá treo Theo TCVN 6 cáI
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TCVN 6 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu Nam Theo TCVN 8 bộ
122 Ống cấp nước kết hợp van xả Theo TCVN 8 cái
123 Giăng nối tường Theo TCVN 8 cái
124 Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu Theo TCVN 8 cái
125 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Theo TCVN 11 cáI
126 Ống PPR D40 Theo TCVN 0,98 100m
127 Ống PPR D25 Theo TCVN 0,55 100m
128 Ống PPR D20 Theo TCVN 0,22 100m
129 Lắp đặt van ren, đk 40 Theo TCVN 7 cái
130 Lắp đặt van ren, đk=25 Theo TCVN 24 cái
131 Lắp đặt van ren, đk=20 Theo TCVN 48 cái
132 Tê đều PPR D40 Theo TCVN 13 cái
133 Tê đều PPR D25 Theo TCVN 8 cái
134 Tê đều PPR D20 Theo TCVN 24 cái
135 Tê thu PPR D40-25 Theo TCVN 6 cái
136 Tê thu PPR D25-20 Theo TCVN 6 cái
137 Cút PPR D40 Theo TCVN 21 cái
138 Cút PPR D25 Theo TCVN 12 cái
139 Cút PPR D20 Theo TCVN 32 cái
140 Côn thu PPR D40 Theo TCVN 6 cái
141 Côn thu PPR D25 Theo TCVN 40 cái
142 Rắc co PPR D40 Theo TCVN 16 cái
143 Rắc co PPR D25 Theo TCVN 8 cái
144 Kép nối D40 Theo TCVN 16 cái
145 Kép nối D25 Theo TCVN 6 cái
146 Kép nối D20 Theo TCVN 50 cái
147 Măng xông PPR D40 Theo TCVN 25 cái
148 Măng xông PPR D25 Theo TCVN 14 cái
149 Măng xông PPR D20 Theo TCVN 6 cái
150 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 110 Theo TCVN 0,339 100m
151 Ống PVC D110 Theo TCVN 0,5 100m
152 Ống PVC D90 Theo TCVN 0,48 100m
153 Ống PVC D48 Theo TCVN 0,16 100m
154 LĐ tê 135 PVC D110 Theo TCVN 8 cái
155 LĐ tê 135 PVC D90 Theo TCVN 4 cái
156 LĐ tê 90 PVC D110 Theo TCVN 5 cái
157 Tê 90 PVC D90 Theo TCVN 8 cái
158 Cút 135 PVC D110 Theo TCVN 5 cái
159 Cút 135 PVC D90 Theo TCVN 12 cái
160 Cút 90 PVC D110 Theo TCVN 4 cái
161 Cút 90 PVC D90 Theo TCVN 4 cái
162 Côn thu PVC D110-90 Theo TCVN 4 cái
163 Côn thu PVC D90-48 Theo TCVN 32 cái
164 Bút bể tự hoại Theo TCVN 2 bể
C HẠNG MỤC 3: NGOẠI THẤT
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo TCVN 11,191 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TCVN 47,764 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo TCVN 13,792 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 13,275 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 13,275 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 249,982 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 249,982 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN 30,24 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo TCVN 30,24 m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 4,608 m3
11 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo TCVN 13,76 m2
12 Sản xuất cột bằng Inox Theo TCVN 0,088 tấn
13 Lắp dựng cột thép Theo TCVN 0,088 tấn
14 Pu li D100 Theo TCVN 4 cái
15 Dây cáp lụa kéo cờ D10 Theo TCVN 43,56 m
16 Lá cờ Theo TCVN 2 cái
17 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo TCVN 262,78 m2
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo TCVN 1,314 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 1,183 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 0,131 100m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Theo TCVN 262,78 m2
22 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo TCVN 1.033,83 m2
23 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo TCVN 3,12 100m3
24 Sửa lại nền bằng thủ công Theo TCVN 16,419 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Theo TCVN 82,093 m3
26 Lót bạt dứa Theo TCVN 16,419 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN 228,079 m3
28 Lát đá xẻ kích thước đá 30x30cm Theo TCVN 1.277,86 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TCVN 239,68 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 239,68 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN 239,68 m2
32 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo TCVN 362,096 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo TCVN 362,096 m2
34 Phá dỡ trụ ốp đá granite Theo TCVN 16,2 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN 16,2 m2
36 Tháo dỡ cổng điện cũ Theo TCVN 6 m
37 Cổng điện Inox Theo TCVN 1 Cái
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TCVN 1,97 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN 0,657 m3
40 Đắp cát nền móng công trình Theo TCVN 0,152 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN 1,582 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo TCVN 4,949 m3
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TCVN 19,338 m2
44 Chữ bằng inox mạ đồng dày 1mm chữ cao 165mm Theo TCVN 6,2 m
45 Chữ bằng inox mạ đồng dày 1mm chữ cao 100mm Theo TCVN 4,7 m
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo TCVN 16,548 100m3
47 Trồng cây Nhội Theo TCVN 1 cây
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TCVN 2,01 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN 1,203 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo TCVN 0,122 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TCVN 30 cái
52 Cột thép đa giác gắn 8 đèn pha Theo TCVN 4 cột
53 Lọng bắt 8 đèn pha trên cột thép đa giác côn 14m Theo TCVN 4 cái
54 Giằng gắn đèn pha Theo TCVN 4 cái
55 Lắp dựng cột đèn Theo TCVN 4 cột
56 Lắp đặt loại đèn pha LED 250W-IP66 Theo TCVN 32 bộ
57 Tủ điện âm tường chứa 3-6 Modun Theo TCVN 1 cái
58 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe Theo TCVN 1 cái
59 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Theo TCVN 4 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo TCVN 485 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo TCVN 90 m
62 LĐ ghen nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo TCVN 505 m
63 LĐ ghen nhựa bảo vệ dây D20 Theo TCVN 72 m
64 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo TCVN 43,75 m3
65 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN 43,75 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TCVN 6,912 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TCVN 6,912 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,23 100m2
69 Khung móng cột Theo TCVN 4 cái
70 Khóa cáp D8 Theo TCVN 4 cái
71 Khóa cáp D24 Theo TCVN 8 cái
72 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 Theo TCVN 8 m
73 Gia công và đóng cọc Theo TCVN 4 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->