Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Trạm bơm Tổng Quân, thôn Nà Áng, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226799-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị Trạm bơm Tổng Quân, thôn Nà Áng, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200226095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 09:17:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Trạm bơm
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m3
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 m3
4 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 (đào san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,08 m3
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
7 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (phá dỡ đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
10 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5186 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
28 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
30 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
31 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
36 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
37 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 100m2
38 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
39 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
47 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
48 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
49 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,72 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,32 m
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,11 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,44 m2
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 100m2
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m2
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m2
60 Tôn úp diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
61 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
63 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
64 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Trùy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
68 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
69 Cụm van hút đồng bộ D125 (crêpin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Rọ chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm (côn mở D90-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (côn mở D114-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 10,3mm PN10 (Theo QĐ236/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 100m
74 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm (van 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp bích thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cặp bích
76 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm (cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
77 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 10,3mm PN10 (Theo QĐ236/QĐ-BXD) (khâu nối D140-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
79 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 100m
84 Vận chuyển đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
85 Pa lăng xích 1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Cáp điện lực CXV/SWA 4x4 (từ tủ điện đến máy bơm mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
87 Cáp điện lực CXV/SWA 4x6 (từ tủ điện đến máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
88 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
89 Chạy thử máy bơm, kiểm tra lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 kw
90 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
91 Tủ điện đồng bộ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
93 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
99 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
100 Lắp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 kg
101 Đóng cọc tiếp địa (2,5x 5.72kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
102 Ghíp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
103 Ống nhựa D32mm luôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
C Hạng mục 3: Chi phí thiết bị
1 Máy bơm CM80-160D (động cơ 11KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vận chuyển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
4 Dụng cụ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Dụng cụ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Hạng mục 4: Cấp điện trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
5 Cột điện H6.5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
6 Dựng cột bê tông, cao <=8m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
7 Vận chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
8 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 tấn
9 Nẹp kéo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
10 Tăng đơ căng dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
11 Cáp điện lực LV-ABC 4x35 (từ TBA đến tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
12 Lắp đặt công tơ điện 3 pha + thủ tục đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 km/dây
14 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1097 tấn
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng - Mương KC1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,56 m3
2 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,44 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,92 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5225 100m2
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8582 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100 m
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
F Hạng mục 5: Chi phí xây dựng - Mương KC2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,22 m3
2 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
9 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0478 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->