Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 Công ty Điện lực Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 14:15:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,692,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm 110kV Phong Thổ | |||
| B | Mua sắm VTTB | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng tích hợp BCU | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ tần số | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo Chương V | 160 | m |
| 6 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo Chương V | 300 | m |
| 7 | Cáp mạng lan | Theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Tấm gá thiết bị | Theo Chương V | 7 | tấm |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ ống 4mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ ống 2.5mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ khuyên 4mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 12 | Đầu cốt nhị thứ loại càng cua 2.5mm2 | Theo Chương V | 2 | túi |
| 13 | Dây thít | Theo Chương V | 3 | túi |
| 14 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo Chương V | 160 | m |
| C | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ | Theo Chương V | 460 | m |
| 2 | Cáp mạng lan | Theo Chương V | 250 | m |
| 3 | Thay rơle KTS | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đa chức năng | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Theo Chương V | 40 | đầu |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | Theo Chương V | 300 | đầu |
| D | Thí nghiệm, hiệu chính | |||
| E | Rơ le bảo vệ so lệch MBA | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ 50/51N | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ F64 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ F49 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chống hư hỏng máy cắt | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đo lường, tín hiệu | Theo Chương V | 2 | bộ |
| F | Rơ le bảo vệ khóa dòng có hướng kỹ thuật số | |||
| 1 | Bảo vệ 67/67N | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bảo vệ 50/50N | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Chống hư hỏng máy cắt | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đo lường, tín hiệu | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bảo vệ tần số | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ điện áp | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bảo vệ chạm đất | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đo lường, tín hiệu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Mạch dòng điện | Theo Chương V | 2 | HT |
| 13 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo Chương V | 3 | HT |
| 14 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Theo Chương V | 7 | HT |
| 15 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Theo Chương V | 12 | HT |
| 16 | Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC | Theo Chương V | 9 | HT |
| G | Thí nghiệm kết nối SCADA | |||
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point-to-Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo Chương V | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V | 70 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển (End-to-End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo Chương V | 42 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V | 70 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| J | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển A1 (End-to-End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo Chương V | 24 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V | 48 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V | 48 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo Chương V | 24 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo Chương V | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo Chương V | 2 | hàm |
| L | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Rơle bảo vệ | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đồng hồ đa năng | Theo Chương V | 2 | Cái |
| M | Trạm 110kV Lai Châu | |||
| N | Mua sắm VTTB | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng tích hợp BCU cho các ngăn tủ hợp bộ | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng tích hợp BCU cho các ngăn lộ ngoài trời | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dàn ăcquy bao gồm 108 bình ăcquy 2V-200Ah kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V | 2 | dàn |
| 5 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo Chương V | 400 | m |
| 7 | Cáp mạng lan | Theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Tấm gá thiết bị | Theo Chương V | 10 | tấm |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ ống 4mm2 | Theo Chương V | 4 | túi |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ ống 2.5mm2 | Theo Chương V | 2 | túi |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ khuyên 4mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 12 | Đầu cốt nhị thứ loại càng cua 2.5mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 13 | Dây thít | Theo Chương V | 4 | túi |
| O | Lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ acquy | Theo Chương V | 36 | bình |
| 2 | Lắp đặt acquy | Theo Chương V | 36 | bình |
| 3 | Nạp điện acquy đã lắp cực | Theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 4 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ | Theo Chương V | 600 | m |
| 5 | Cáp mạng lan | Theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Thay rơle KTS | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Theo Chương V | 40 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | Theo Chương V | 1.000 | đầu cốt |
| P | Thí nghiệm, hiệu chính | |||
| Q | Rơ le bảo vệ so lệch MBA | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ 50/51N | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ F64 | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ F49 | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống hư hỏng máy cắt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đo lường, tín hiệu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| R | Rơ le bảo vệ khóa dòng có hướng kỹ thuật số | |||
| 1 | Bảo vệ 67/67N | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Bảo vệ 50/50N | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Chống hư hỏng máy cắt | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tự đóng lại 79 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Đo lường, tín hiệu | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Mạch dòng điện | Theo Chương V | 8 | HT |
| 8 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo Chương V | 6 | HT |
| 9 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Theo Chương V | 8 | HT |
| 10 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Theo Chương V | 8 | HT |
| 11 | Thí nghiệm mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Theo Chương V | 4 | HT |
| 12 | Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC | Theo Chương V | 8 | HT |
| S | Thí nghiệm kết nối SCADA | |||
| T | Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point-to-Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V | 50 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| U | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển (End-to-End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V | 50 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V | 50 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo Chương V | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo Chương V | 7 | hàm |
| W | Vật tư thư hồi | |||
| 1 | Rơle BVKTS | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Ắcquy | Theo Chương V | 36 | bình |
| 3 | Dây nội bộ | Theo Chương V | 100 | m |
| X | Trạm 110kV Mường So | |||
| Y | Mua sắm VTTB | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng tích hợp BCU cho các ngăn tủ hợp bộ | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Cáp mạng lan | Theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Tấm gá thiết bị | Theo Chương V | 3 | tấm |
| 6 | Đầu cốt nhị thứ ống 4mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 7 | Đầu cốt nhị thứ ống 2.5mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 8 | Đầu cốt nhị thứ khuyên 4mm2 | Theo Chương V | 0,5 | túi |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ loại càng cua 2.5mm2 | Theo Chương V | 1 | túi |
| 10 | Dây thít | Theo Chương V | 1 | túi |
| Z | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ | Theo Chương V | 150 | 100m |
| 2 | Cáp mạng lan | Theo Chương V | 50 | 100 m |
| 3 | Thay rơle KTS | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Theo Chương V | 10 | đầu |
| AA | Thí nghiệm, hiệu chính | |||
| AB | Rơ le bảo vệ khóa dòng có hướng kỹ thuật số | |||
| 1 | Bảo vệ 67/67N | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bảo vệ 50/50N | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chống hư hỏng máy cắt | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tự đóng lại 79 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đo lường, tín hiệu | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Mạch dòng điện | Theo Chương V | 3 | HT |
| 8 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo Chương V | 3 | HT |
| 9 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Theo Chương V | 3 | HT |
| 10 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Theo Chương V | 3 | HT |
| 11 | Thí nghiệm mạch tự đóng lặp lại máy cắt | Theo Chương V | 2 | HT |
| 12 | Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC | Theo Chương V | 3 | HT |
| AC | Thí nghiệm kết nối SCADA | |||
| AD | Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point-to-Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V | 10 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| AE | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển (End-to-End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo Chương V | 10 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo Chương V | 10 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo Chương V | 1 | hàm |
| AG | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Rơle BVQD | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Dây cáp nội bộ | Theo Chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi